20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 10 cuối học kì 1 – mã đề 001

Tracnghiemchuan gửi đến các em học sinh bộ 20 câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 10 cuối học kì 1 giúp ôn luyện kiến thức nhanh chóng và hiệu quả. Các câu hỏi được xây dựng theo nội dung chương trình học hiện hành, hỗ trợ các bé làm quen với nhiều dạng bài thường gặp trong kiểm tra. Hình thức làm bài online tiện lợi giúp học sinh tự đánh giá năng lực của mình sau mỗi lần luyện tập. Hãy cùng tham gia ngay để kiểm tra mức độ hiểu bài và củng cố kiến thức tốt hơn. Bộ mã đề 001 đã có mặt tại tracnghiemchuan.com.

1. Câu hỏi: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

2. Câu hỏi: Phủ định của mệnh đề " \( \forall x \in \mathbb{R}, x^2 \ge 0 \) " là:

3. Câu hỏi: Cho hai tập hợp \( A = \{1; 2; 3; 4\} \) và \( B = \{3; 4; 5\} \). Tập hợp \( A \cap B \) là:

4. Câu hỏi: Cho tập hợp \( A = [-2; 5] \) và \( B = (1; +\infty) \). Tập hợp \( A \cup B \) là:

5. Câu hỏi: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \( 2x + y - 3 > 0 \)?

6. Câu hỏi: Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} x > 0 \\ y > 0 \end{cases} \) (không kể bờ) nằm ở góc phần tư thứ mấy trên mặt phẳng tọa độ?

7. Câu hỏi: Tập xác định của hàm số \( y = \frac{x + 1}{x - 2} \) là:

8. Câu hỏi: Trục đối xứng của parabol \( y = x^2 - 4x + 3 \) là đường thẳng:

9. Câu hỏi: Tọa độ đỉnh của đồ thị hàm số \( y = -x^2 + 2x + 1 \) là:

10. Câu hỏi: Hàm số \( y = x^2 - 2x + 3 \) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

11. Câu hỏi: Cho tam giác ABC vuông tại A có \( AB = 3 \) và \( AC = 4 \). Độ dài cạnh BC là:

12. Câu hỏi: Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh \( AB = c, AC = b, BC = a \). Mệnh đề nào sau đây đúng?

13. Câu hỏi: Cho tam giác ABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là \( R \). Khẳng định nào sau đây đúng theo định lý Sin?

14. Câu hỏi: Diện tích \( S \) của tam giác ABC được tính bởi công thức nào sau đây?

15. Câu hỏi: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi:

16. Câu hỏi: Cho ba điểm phân biệt \( A, B, C \). Đẳng thức nào sau đây đúng?

17. Câu hỏi: Cho hai điểm phân biệt \( A, B \). Vecto đối của vectơ \( \vec{AB} \) là:

18. Câu hỏi: Cho \( I \) là trung điểm của đoạn thẳng \( AB \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

19. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm \( A(1; 2) \) và \( B(3; -1) \). Tọa độ của vectơ \( \vec{AB} \) là:

20. Câu hỏi: Cho hai vectơ \( \vec{a} \) và \( \vec{b} \) đều khác vectơ \( \vec{0} \). Tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \) được tính bởi công thức:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...