20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 10 cuối học kì 1 – mã đề 002

Tracnghiemchuan tổng hợp 20 câu trắc nghiệm toán lớp 10 cuối học kì 1 dành cho các em học sinh luyện tập và củng cố kiến thức tại nhà. Nội dung câu hỏi bám sát chương trình học, giúp các bé dễ dàng ôn tập những chuyên đề quan trọng thường xuất hiện trong bài kiểm tra. Hệ thống làm bài online đơn giản, tiện lợi và có thể thực hiện mọi lúc mọi nơi. Các em hãy thử sức ngay hôm nay để xem mình đã nắm chắc kiến thức đến đâu nhé. Bộ mã đề 002 được cập nhật tại tracnghiemchuan.com ngay nào.

1. Câu hỏi: Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề?

2. Câu hỏi: Cho hai tập hợp \( A = \{1; 2; 3; 4\} \) và \( B = \{2; 4; 6; 8\} \). Tập hợp \( A \cap B \) là:

3. Câu hỏi: Cho hai tập hợp \( A = [-2; 3] \) và \( B = (1; +\infty) \). Tập hợp \( A \cup B \) là:

4. Câu hỏi: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \( 2x + y - 3 > 0 \)?

5. Câu hỏi: Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 2 \end{cases} \) là một đa giác. Diện tích của đa giác đó bằng:

6. Câu hỏi: Tập xác định của hàm số \( y = \frac{x + 1}{x - 2} \) là:

7. Câu hỏi: Tọa độ đỉnh của parabol \( (P): y = x^2 - 4x + 3 \) là:

8. Câu hỏi: Trục đối xứng của parabol \( y = -2x^2 + 4x + 1 \) là đường thẳng:

9. Câu hỏi: Hàm số \( y = x^2 - 2x + 5 \) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

10. Câu hỏi: Giá trị của \( \sin 150^\circ \) bằng:

11. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có \( a = 8 \), \( b = 10 \), \( \widehat{C} = 60^\circ \). Độ dài cạnh \( c \) bằng:

12. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có \( a = 4 \), \( c = 5 \), \( \widehat{B} = 150^\circ \). Diện tích tam giác \( ABC \) là:

13. Câu hỏi: Mệnh đề nào sau đây đúng về hai vectơ?

14. Câu hỏi: Cho ba điểm phân biệt \( A, B, C \). Đẳng thức nào sau đây đúng?

15. Câu hỏi: Cho hình bình hành \( ABCD \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

16. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), cho hai điểm \( A(1; 3) \) và \( B(-2; 5) \). Tọa độ của vectơ \( \vec{AB} \) là:

17. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), cho đoạn thẳng \( AB \) với \( A(2; 4) \) và \( B(-4; 6) \). Tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng \( AB \) là:

18. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có \( A(1; -2) \), \( B(3; 4) \), \( C(5; 1) \). Tọa độ trọng tâm \( G \) của tam giác \( ABC \) là:

19. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), cho \( \vec{a} = (2; -1) \) và \( \vec{b} = (3; 4) \). Tích vô hướng \( \vec{a} \cdot \vec{b} \) bằng:

20. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), cho hai vectơ \( \vec{u} = (1; \sqrt{3}) \) và \( \vec{v} = (1; 0) \). Góc giữa hai vectơ \( \vec{u} \) và \( \vec{v} \) là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...