20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 10 cuối học kì 1 – mã đề 005

Nhằm hỗ trợ học sinh ôn tập hiệu quả, Tracnghiemchuan đã cập nhật bộ 20 câu trắc nghiệm toán lớp 10 cuối học kì 1 với nhiều dạng bài bám sát nội dung sách giáo khoa. Các câu hỏi được thiết kế phù hợp để các bé luyện tập, củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng làm bài. Hình thức làm bài online giúp học sinh dễ dàng kiểm tra kết quả và đánh giá mức độ hiểu bài của mình. Hãy tham gia làm bài ngay để chuẩn bị tốt hơn cho các kỳ kiểm tra sắp tới. Bộ mã đề 005 hiện có tại tracnghiemchuan.com.

1. Câu hỏi: Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề toán học?

2. Câu hỏi: Phủ định của mệnh đề "\( \forall x \in \mathbb{R}, x^{2} + 1 > 0 \)" là mệnh đề nào sau đây?

3. Câu hỏi: Cho hai tập hợp \( A = \{1; 2; 3; 4\} \) và \( B = \{2; 4; 6; 8\} \). Xác định tập hợp giao \( A \cap B \).

4. Câu hỏi: Cho hai tập hợp \( A = [-2; 3] \) và \( B = (1; 5) \). Xác định tập hợp hợp \( A \cup B \).

5. Câu hỏi: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn \( 2x + y - 3 > 0 \)?

6. Câu hỏi: Miền nghiệm của hệ bất phương trình \( \begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 2 \end{cases} \) trên mặt phẳng tọa độ là miền trong của hình nào dưới đây?

7. Câu hỏi: Tính giá trị của biểu thức lượng giác \( P = \sin 30^\circ + \cos 60^\circ \).

8. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có độ dài các cạnh \( AB = 5 \), \( AC = 8 \) và góc \( \widehat{A} = 60^\circ \). Tính độ dài cạnh \( BC \).

9. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có độ dài cạnh \( b = 10 \), \( c = 12 \) và góc \( \widehat{A} = 30^\circ \). Tính diện tích \( S \) của tam giác đó.

10. Câu hỏi: Tìm tập xác định \( D \) của hàm số \( y = \frac{1}{\sqrt{x - 2}} \).

11. Câu hỏi: Tìm tọa độ đỉnh \( I \) của parabol \( (P): y = x^{2} - 4x + 3 \).

12. Câu hỏi: Hàm số bậc hai \( y = -x^{2} + 2x + 1 \) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

13. Câu hỏi: Cho hình chữ nhật \( ABCD \). Khẳng định nào sau đây về vectơ là đúng?

14. Câu hỏi: Cho ba điểm phân biệt \( A, B, C \). Đẳng thức vectơ nào sau đây luôn đúng?

15. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), cho hai điểm \( A(1; 3) \) và \( B(4; 1) \). Tìm tọa độ của vectơ \( \vec{AB} \).

16. Câu hỏi: Cho đoạn thẳng \( AB \) và \( I \) là trung điểm của \( AB \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

17. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), cho hai vectơ \( \vec{u} = (1; 2) \) và \( \vec{v} = (4; 3) \). Hãy tính tích vô hướng của hai vectơ \( \vec{u} \cdot \vec{v} \).

18. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), tìm giá trị của tham số \( m \) để hai vectơ \( \vec{a} = (m; 2) \) và \( \vec{b} = (3; -3) \) vuông góc với nhau.

19. Câu hỏi: Cho số gần đúng \( a = 5,2463 \) với độ chính xác \( d = 0,002 \). Hãy tìm số quy tròn của số \( a \).

20. Câu hỏi: Cho mẫu số liệu điểm kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh gồm các điểm: \( 6; 7; 8; 8; 9; 10 \). Hãy tính số trung bình cộng \( \bar{x} \) của mẫu số liệu trên.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...