20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 10 giữa học kì 1 – mã đề 001

Câu trắc nghiệm toán Lớp 10 giữa học kì 1 – mã đề 001 tại website tracnghiemchuan.com chúng tôi. Bộ đề cực kỳ chính xác với đáp án chính xác và có phần hướng dẫn giải thích chi tiết để học sinh tự tin làm bài. Cùng thực hiện làm bài và xem kết quả ngay.

1. Câu hỏi: Cho tập hợp \( A = \{1; 2; 3; 4\} \) và \( B = \{3; 4; 5\} \). Tập hợp \( A \cap B \) là:

2. Câu hỏi: Cho tập hợp \( A = (-2; 3] \) và \( B = [1; 5) \). Tập hợp \( A \cup B \) là:

3. Câu hỏi: Cho tập hợp \( A = \{x \in \mathbb{R} \mid x < 5\} \). Phần bù của \( A \) trong \( \mathbb{R} \), ký hiệu \( C_{\mathbb{R}} A \), là:

4. Câu hỏi: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

5. Câu hỏi: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình \( 2x + y - 3 > 0 \)?

6. Câu hỏi: Cho \( \alpha \) là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

7. Câu hỏi: Giá trị của \( \cos 120^\circ \) là:

8. Câu hỏi: Cho \( \triangle ABC \) có \( AB = c, AC = b, BC = a \). Định lý Cosin được phát biểu là:

9. Câu hỏi: Cho \( \triangle ABC \) có \( \hat{A} = 60^\circ, b = 8, c = 5 \). Độ dài cạnh \( a \) là:

10. Câu hỏi: Công thức tính diện tích \( S \) của tam giác \( ABC \) là:

11. Câu hỏi: Cho \( \tan \alpha = 2 \). Giá trị của \( \cot \alpha \) là:

12. Câu hỏi: Tập hợp \( A = \{1; 2\} \) có bao nhiêu tập con?

13. Câu hỏi: Cho hệ bất phương trình \( \begin{cases} x + y > 0 \\ 2x - 3y < 6 \end{cases} \). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm?

14. Câu hỏi: Trong tam giác \( ABC \), theo định lý Sin thì:

15. Câu hỏi: Cho \( \sin \alpha = \frac{1}{3} \). Giá trị của \( \cos^2 \alpha \) là:

16. Câu hỏi: Cho \( A = [1; 4] \) và \( B = (2; 6) \). Tập hợp \( A \setminus B \) là:

17. Câu hỏi: Biểu thức \( \sin(180^\circ - \alpha) \) bằng:

18. Câu hỏi: Cho \( \triangle ABC \) có \( a=5, b=6, c=7 \). Nửa chu vi \( p \) của tam giác là:

19. Câu hỏi: Bất phương trình \( 3x - 2y < 6 \) xác định miền nghiệm là:

20. Câu hỏi: Cho tập \( A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 4 = 0\} \). Tập \( A \) là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...