20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 10 giữa học kì 1 – mã đề 004

Câu trắc nghiệm toán Lớp 10 giữa học kì 1 – mã đề 004 tại website tracnghiemchuan.com chúng tôi. Bộ đề cực kỳ chính xác với đáp án chính xác và có phần hướng dẫn giải thích chi tiết để học sinh tự tin làm bài. Cùng thực hiện làm bài và xem kết quả ngay.

1. Câu hỏi: Cho mệnh đề \( P: "\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0" \). Mệnh đề phủ định của \( P \) là:

2. Câu hỏi: Cho hai tập hợp \( A = \{1; 2; 3\} \) và \( B = \{2; 3; 4\} \). Tập hợp \( A \cup B \) là:

3. Câu hỏi: Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình \( 2x - y < 3 \)?

4. Câu hỏi: Tập hợp \( A = \{x \in \mathbb{R} | -2 \le x < 3\} \) được viết dưới dạng khoảng, đoạn là:

5. Câu hỏi: Cho hệ bất phương trình \( \begin{cases} x + y > 0 \\ 2x - y < 1 \end{cases} \). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm?

6. Câu hỏi: Tập hợp \( A = \{1; 2; 3\} \). Số tập con có 2 phần tử của \( A \) là:

7. Câu hỏi: Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng nào sau đây?

8. Câu hỏi: Cho tập \( A = [1; 4] \) và \( B = (2; 5) \). Tập \( A \cap B \) là:

9. Câu hỏi: Mệnh đề nào sau đây là đúng?

10. Câu hỏi: Cho hệ \( \begin{cases} x > 0 \\ y > 0 \\ x+y < 3 \end{cases} \). Miền nghiệm là:

11. Câu hỏi: Tập hợp \( A = \{x \in \mathbb{Z} | -1 < x \le 2\} \) có bao nhiêu phần tử?

12. Câu hỏi: Cho \( A = \{1; 2\} \). Tập \( \mathbb{R} \setminus A \) là:

13. Câu hỏi: Bất phương trình \( 3x - 2y + 5 > 0 \) có một nghiệm là:

14. Câu hỏi: Cho mệnh đề \( P: "\exists x \in \mathbb{R}, x^2 = 3" \). Mệnh đề này:

15. Câu hỏi: Ký hiệu nào sau đây dùng để chỉ "tập hợp con"?

16. Câu hỏi: Bất phương trình \( x + 3y \ge 0 \) xác định miền nghiệm là:

17. Câu hỏi: Cho tập \( A = \{a, b, c\} \). Tập hợp nào sau đây không phải là tập con của \( A \)?

18. Câu hỏi: Miền nghiệm của bất phương trình \( x - y \le 2 \) là:

19. Câu hỏi: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

20. Câu hỏi: Cho tập hợp \( A = \{x \in \mathbb{R} | x^2 - 4 = 0\} \). Tập hợp \( A \) liệt kê là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...