20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 7 cuối học kì 2 – mã đề 001

20 câu trắc nghiệm Toán lớp 7 cuối học kì 2 – mã đề 001 được cập nhật tại tracnghiemchuan.com với nội dung bám sát chương trình ôn tập cuối năm. Bộ đề gồm nhiều câu hỏi chọn lọc, có đáp án chính xác và lời giải chi tiết giúp học sinh củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và tự tin hơn khi bước vào kỳ kiểm tra. Cùng làm bài online ngay để kiểm tra kết quả học tập của mình.

1. Câu hỏi: Tìm \( x \) biết \( \frac{x}{4} = \frac{9}{12} \).

2. Câu hỏi: Cho \( \frac{x}{3} = \frac{y}{5} \) và \( x + y = 16 \). Tính giá trị của \( x \) và \( y \).

3. Câu hỏi: Biết hai đại lượng \( x \) và \( y \) tỉ lệ thuận với nhau và khi \( x = 2 \) thì \( y = 6 \). Tìm hệ số tỉ lệ \( k \) của \( y \) đối với \( x \).

4. Câu hỏi: Cho hai đại lượng \( x \) và \( y \) tỉ lệ nghịch với nhau. Biết khi \( x = 4 \) thì \( y = 9 \). Khi \( x = 6 \) thì giá trị của \( y \) bằng bao nhiêu?

5. Câu hỏi: Biểu thức đại số nào sau đây biểu thị "Tổng các bình phương của hai số \( a \) và \( b \)"?

6. Câu hỏi: Tính giá trị của biểu thức \( A = 2x^2 - 3x + 1 \) tại \( x = -1 \).

7. Câu hỏi: Bậc của đa thức \( P(x) = 3x^4 - x^3 + 2x^5 - 5 \) là bao nhiêu?

8. Câu hỏi: Cho đa thức \( Q(x) = -2x^3 + 5x^2 - 7x + 3 \). Hãy xác định hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức này.

9. Câu hỏi: Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức \( M(x) = 2x - 6 \)?

10. Câu hỏi: Cho hai đa thức \( A(x) = x^2 - 2x + 1 \) và \( B(x) = 2x^2 + x - 3 \). Tính \( A(x) + B(x) \).

11. Câu hỏi: Thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức \( 2x \cdot (x^2 - 3x) \) ta được kết quả là:

12. Câu hỏi: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 6 mặt. Tính xác suất của biến cố "Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số lẻ".

13. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có \( \widehat{A} = 60^\circ \) và \( \widehat{B} = 70^\circ \). Tính số đo của góc \( \widehat{C} \).

14. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có độ dài các cạnh là \( AB = 5 \) cm, \( BC = 7 \) cm, \( AC = 6 \) cm. Hãy so sánh các góc của tam giác \( ABC \).

15. Câu hỏi: Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

16. Câu hỏi: Cho điểm \( A \) nằm ngoài đường thẳng \( d \). Gọi \( AH \) là đường vuông góc và \( AB \) là một đường xiên kẻ từ \( A \) đến \( d \) (\( H, B \in d \)). Khẳng định nào sau đây là đúng?

17. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có đường trung tuyến \( AM \), gọi \( G \) là trọng tâm của tam giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?

18. Câu hỏi: Ba đường phân giác của một tam giác đồng quy tại một điểm. Điểm này có tính chất gì?

19. Câu hỏi: Một hình lập phương có độ dài cạnh bằng \( 3 \) cm. Tính thể tích của hình lập phương đó.

20. Câu hỏi: Một hình lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy bằng \( 12 \) cm² và chiều cao bằng \( 5 \) cm. Thể tích của hình lăng trụ đứng này là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...