Lớp 250 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 002 Posted on Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 28 + 35 \) là: Đáp án A. 53 Đáp án B. 63 Đáp án C. 65 Đáp án D. 55 Hiện giải thích Cộng hàng đơn vị trước, sau đó cộng hàng chục và nhớ sang hàng chục. 2. Câu hỏi: Số nào sau đây lớn hơn 75 nhưng nhỏ hơn 78? Đáp án A. 74 Đáp án B. 76 Đáp án C. 79 Đáp án D. 70 Hiện giải thích Tìm số nằm giữa 75 và 78 theo thứ tự tăng dần. 3. Câu hỏi: \( 1 dm 5 cm \) bằng bao nhiêu centimet? Đáp án A. 15 cm Đáp án B. 105 cm Đáp án C. 51 cm Đáp án D. 6 cm Hiện giải thích Đổi \( 1 dm = 10 cm \), sau đó cộng thêm số cm lẻ. 4. Câu hỏi: Phép trừ nào sau đây có kết quả bằng 26? Đáp án A. \( 50 - 24 \) Đáp án B. \( 40 - 15 \) Đáp án C. \( 60 - 35 \) Đáp án D. \( 52 - 30 \) Hiện giải thích Thực hiện các phép trừ để tìm ra kết quả chính xác. 5. Câu hỏi: Một hình tứ giác có bao nhiêu đỉnh? Đáp án A. 3 Đáp án B. 4 Đáp án C. 5 Đáp án D. 6 Hiện giải thích Hình tứ giác là hình có 4 cạnh và 4 đỉnh. 6. Câu hỏi: Tìm số hạng chưa biết: \( ? + 24 = 60 \) Đáp án A. 46 Đáp án B. 36 Đáp án C. 84 Đáp án D. 34 Hiện giải thích Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. 7. Câu hỏi: \( 9 + 9 + 9 + 9 = \) ? Đáp án A. 27 Đáp án B. 36 Đáp án C. 45 Đáp án D. 40 Hiện giải thích Có thể thực hiện phép cộng liên tiếp hoặc hiểu đây là \( 4 \) lần \( 9 \). 8. Câu hỏi: Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là: Đáp án A. 58 Đáp án B. 85 Đáp án C. 805 Đáp án D. 508 Hiện giải thích Chữ số hàng chục viết trước, hàng đơn vị viết sau. 9. Câu hỏi: \( 100 - 45 = \) ? Đáp án A. 65 Đáp án B. 55 Đáp án C. 45 Đáp án D. 50 Hiện giải thích Thực hiện trừ số có ba chữ số cho số có hai chữ số, chú ý mượn ở hàng chục. 10. Câu hỏi: Độ dài đường gấp khúc gồm ba đoạn thẳng có độ dài lần lượt là \( 3 cm \), \( 4 cm \), \( 5 cm \) là: Đáp án A. 11 cm Đáp án B. 12 cm Đáp án C. 13 cm Đáp án D. 10 cm Hiện giải thích Độ dài đường gấp khúc bằng tổng độ dài các đoạn thẳng thành phần. 11. Câu hỏi: \( 78 - 39 = \) ? Đáp án A. 39 Đáp án B. 49 Đáp án C. 29 Đáp án D. 41 Hiện giải thích Thực hiện phép trừ có nhớ sang hàng chục. 12. Câu hỏi: Hình nào sau đây là hình chữ nhật? Đáp án A. Hình có 3 cạnh bằng nhau Đáp án B. Hình có 4 cạnh, trong đó có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau Đáp án C. Hình có 3 cạnh Đáp án D. Hình có tất cả các cạnh đều bằng nhau Hiện giải thích Nhận diện hình chữ nhật qua số cạnh và tính chất các cặp cạnh đối diện. 13. Câu hỏi: Số liền sau của 89 là: Đáp án A. 88 Đáp án B. 90 Đáp án C. 91 Đáp án D. 99 Hiện giải thích Muốn tìm số liền sau, ta cộng thêm 1 đơn vị vào số đã cho. 14. Câu hỏi: \( 5 dm = \) ... mm? Đáp án A. 50 mm Đáp án B. 500 mm Đáp án C. 5000 mm Đáp án D. 5 mm Hiện giải thích Nhớ quy đổi \( 1 dm = 10 cm = 100 mm \). 15. Câu hỏi: \( 47 + 18 + 5 = \) ? Đáp án A. 60 Đáp án B. 70 Đáp án C. 65 Đáp án D. 75 Hiện giải thích Thực hiện cộng lần lượt từ trái sang phải. 16. Câu hỏi: Trong các số 29, 92, 90, 20 số nào bé nhất? Đáp án A. 29 Đáp án B. 92 Đáp án C. 90 Đáp án D. 20 Hiện giải thích So sánh chữ số hàng chục của các số đã cho. 17. Câu hỏi: Mẹ mua 32 quả cam, mẹ cho bà 15 quả. Mẹ còn lại bao nhiêu quả cam? Đáp án A. 17 quả Đáp án B. 27 quả Đáp án C. 47 quả Đáp án D. 15 quả Hiện giải thích Thực hiện phép tính trừ số cam ban đầu với số cam đã cho. 18. Câu hỏi: \( 6 + 6 + 6 = \) ? Đáp án A. 12 Đáp án B. 18 Đáp án C. 24 Đáp án D. 16 Hiện giải thích Phép cộng các số hạng giống nhau. 19. Câu hỏi: \( 90 - 20 - 30 = \) ? Đáp án A. 50 Đáp án B. 40 Đáp án C. 30 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Thực hiện tính từ trái sang phải. 20. Câu hỏi: Hình tam giác có bao nhiêu góc vuông? Đáp án A. 0 Đáp án B. 1 Đáp án C. 2 Đáp án D. 3 Hiện giải thích Một hình tam giác thông thường không có góc vuông (trừ tam giác vuông). 21. Câu hỏi: Số thích hợp điền vào chỗ chấm: \( 25 + ... = 50 \) Đáp án A. 15 Đáp án B. 25 Đáp án C. 35 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. 22. Câu hỏi: \( 100 - 1 = \) ? Đáp án A. 90 Đáp án B. 99 Đáp án C. 91 Đáp án D. 89 Hiện giải thích Phép trừ đơn giản với số tròn trăm. 23. Câu hỏi: \( 8 cm + 7 cm = \) ? Đáp án A. 15 cm Đáp án B. 15 dm Đáp án C. 1 dm 5 cm Đáp án D. Cả A và C đều đúng Hiện giải thích \( 15 cm \) bằng \( 1 dm 5 cm \). 24. Câu hỏi: Một tuần bạn Lan đi học 5 ngày. Vậy 2 tuần bạn Lan đi học bao nhiêu ngày? Đáp án A. 7 ngày Đáp án B. 10 ngày Đáp án C. 12 ngày Đáp án D. 14 ngày Hiện giải thích Nhân số ngày đi học trong một tuần với số tuần. 25. Câu hỏi: \( 64 - 14 = \) ? Đáp án A. 40 Đáp án B. 50 Đáp án C. 60 Đáp án D. 30 Hiện giải thích Phép trừ không nhớ ở hàng đơn vị. 26. Câu hỏi: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: Đáp án A. 90 Đáp án B. 100 Đáp án C. 99 Đáp án D. 80 Hiện giải thích Số tròn chục là số có hàng đơn vị là 0. 27. Câu hỏi: \( 35 + 25 = \) ? Đáp án A. 50 Đáp án B. 60 Đáp án C. 55 Đáp án D. 65 Hiện giải thích Cộng có nhớ hàng đơn vị sang hàng chục. 28. Câu hỏi: Hình nào có 4 cạnh bằng nhau? Đáp án A. Hình chữ nhật Đáp án B. Hình tam giác Đáp án C. Hình vuông Đáp án D. Hình tròn Hiện giải thích Đặc điểm nhận dạng hình vuông là 4 cạnh bằng nhau. 29. Câu hỏi: \( 82 - 7 = \) ? Đáp án A. 75 Đáp án B. 76 Đáp án C. 65 Đáp án D. 85 Hiện giải thích Thực hiện trừ có mượn hàng chục. 30. Câu hỏi: \( 40 + 30 + 10 = \) ? Đáp án A. 70 Đáp án B. 80 Đáp án C. 90 Đáp án D. 60 Hiện giải thích Tính tổng của ba số tròn chục. Hiển thị đáp án đúng 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 001 50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 003