Lớp 250 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 003 Posted on Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào? Đáp án A. 99 Đáp án B. 98 Đáp án C. 89 Đáp án D. 90 Hiện giải thích Tìm số có hai chữ số mà chữ số hàng chục là lớn nhất (9) và chữ số hàng đơn vị khác 9 nhưng vẫn lớn nhất có thể (8). 2. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 67 - 29 \) là: Đáp án A. 38 Đáp án B. 48 Đáp án C. 42 Đáp án D. 32 Hiện giải thích Thực hiện trừ hàng đơn vị trước, mượn 1 chục từ hàng chục rồi thực hiện trừ tiếp. 3. Câu hỏi: Số liền trước của số 70 là số nào? Đáp án A. 71 Đáp án B. 69 Đáp án C. 68 Đáp án D. 60 Hiện giải thích Số liền trước của một số là số đó bớt đi 1 đơn vị. 4. Câu hỏi: \( 1 dm 3 cm \) bằng bao nhiêu centimet? Đáp án A. 13 cm Đáp án B. 103 cm Đáp án C. 31 cm Đáp án D. 4 cm Hiện giải thích Nhớ quy đổi \( 1 dm = 10 cm \), sau đó cộng thêm số đơn vị lẻ cm. 5. Câu hỏi: Tìm một số, biết rằng số đó cộng với 25 thì bằng 62. Đáp án A. 37 Đáp án B. 47 Đáp án C. 87 Đáp án D. 35 Hiện giải thích Đây là dạng tìm số hạng chưa biết: lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. 6. Câu hỏi: Trong phép tính \( 45 - 18 = 27 \), số 45 được gọi là gì? Đáp án A. Số trừ Đáp án B. Hiệu Đáp án C. Số bị trừ Đáp án D. Tổng Hiện giải thích Nhớ tên các thành phần trong phép trừ. 7. Câu hỏi: \( 5 + 5 + 5 + 5 + 5 = \) ? Đáp án A. 20 Đáp án B. 25 Đáp án C. 30 Đáp án D. 15 Hiện giải thích Tính tổng của các số hạng bằng nhau. 8. Câu hỏi: Hình nào dưới đây có 4 góc vuông? Đáp án A. Hình tam giác Đáp án B. Hình tròn Đáp án C. Hình chữ nhật Đáp án D. Hình tứ giác bất kỳ Hiện giải thích Đặc điểm nhận dạng hình chữ nhật là có 4 cạnh và 4 góc vuông. 9. Câu hỏi: \( 85 - 0 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 0 Đáp án B. 85 Đáp án C. 58 Đáp án D. 84 Hiện giải thích Bất kỳ số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó. 10. Câu hỏi: Sắp xếp các số 45, 54, 29, 92 theo thứ tự từ bé đến lớn. Đáp án A. 92, 54, 45, 29 Đáp án B. 29, 45, 54, 92 Đáp án C. 29, 54, 45, 92 Đáp án D. 45, 29, 54, 92 Hiện giải thích So sánh chữ số hàng chục của các số để sắp xếp. 11. Câu hỏi: \( 7 + 8 = \) ? Đáp án A. 14 Đáp án B. 15 Đáp án C. 16 Đáp án D. 13 Hiện giải thích Thực hiện phép cộng trong phạm vi 20. 12. Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày? Đáp án A. 5 Đáp án B. 6 Đáp án C. 7 Đáp án D. 8 Hiện giải thích Một tuần bao gồm các ngày từ thứ Hai đến Chủ nhật. 13. Câu hỏi: \( 100 - 25 - 25 = \) ? Đáp án A. 40 Đáp án B. 50 Đáp án C. 60 Đáp án D. 75 Hiện giải thích Thực hiện phép tính trừ liên tiếp từ trái sang phải. 14. Câu hỏi: Số nào lớn hơn 89 nhưng nhỏ hơn 91? Đáp án A. 90 Đáp án B. 88 Đáp án C. 92 Đáp án D. 80 Hiện giải thích Tìm số đứng giữa 89 và 91. 15. Câu hỏi: Hình tứ giác là hình có bao nhiêu cạnh? Đáp án A. 3 Đáp án B. 4 Đáp án C. 5 Đáp án D. 6 Hiện giải thích Tứ giác là đa giác có 4 cạnh. 16. Câu hỏi: \( 6 cm + 4 cm = \) ? Đáp án A. 1 dm Đáp án B. 10 dm Đáp án C. 100 cm Đáp án D. 1 cm Hiện giải thích Thực hiện phép cộng trước, sau đó đổi đơn vị \( 10 cm = 1 dm \). 17. Câu hỏi: Số gồm 9 chục và 2 đơn vị viết là: Đáp án A. 29 Đáp án B. 902 Đáp án C. 92 Đáp án D. 209 Hiện giải thích Viết chữ số hàng chục trước, hàng đơn vị sau. 18. Câu hỏi: \( 36 + 14 = \) ? Đáp án A. 40 Đáp án B. 50 Đáp án C. 46 Đáp án D. 56 Hiện giải thích Thực hiện cộng hàng đơn vị có nhớ. 19. Câu hỏi: Phép tính nào có kết quả bằng 40? Đáp án A. \( 20 + 10 \) Đáp án B. \( 50 - 20 \) Đáp án C. \( 60 - 20 \) Đáp án D. \( 30 + 20 \) Hiện giải thích Tính từng phép tính để tìm kết quả bằng 40. 20. Câu hỏi: Bạn Nam có 15 viên bi, bạn Lan cho Nam thêm 18 viên bi nữa. Nam có tất cả bao nhiêu viên bi? Đáp án A. 23 Đáp án B. 33 Đáp án C. 35 Đáp án D. 25 Hiện giải thích Thực hiện phép cộng tổng số bi. 21. Câu hỏi: Độ dài đường gấp khúc gồm các đoạn thẳng \( 2 cm \), \( 5 cm \), \( 3 cm \) là: Đáp án A. 8 cm Đáp án B. 10 cm Đáp án C. 12 cm Đáp án D. 9 cm Hiện giải thích Độ dài đường gấp khúc bằng tổng độ dài các đoạn thẳng. 22. Câu hỏi: \( 54 - 14 = \) ? Đáp án A. 30 Đáp án B. 40 Đáp án C. 50 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Thực hiện trừ số chục và số đơn vị. 23. Câu hỏi: Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: Đáp án A. 10 Đáp án B. 11 Đáp án C. 00 Đáp án D. 22 Hiện giải thích Số có hai chữ số nhỏ nhất bắt đầu từ 10, số có hai chữ số giống nhau đầu tiên là 11. 24. Câu hỏi: \( 9 + 4 = 13 \). Vậy \( 13 - 4 = \) ? Đáp án A. 8 Đáp án B. 9 Đáp án C. 7 Đáp án D. 10 Hiện giải thích Mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ. 25. Câu hỏi: Một hình vuông có mấy cạnh bằng nhau? Đáp án A. 2 Đáp án B. 3 Đáp án C. 4 Đáp án D. 0 Hiện giải thích Hình vuông là hình có 4 cạnh bằng nhau. 26. Câu hỏi: \( 40 - 20 + 30 = \) ? Đáp án A. 40 Đáp án B. 50 Đáp án C. 60 Đáp án D. 30 Hiện giải thích Tính từ trái sang phải. 27. Câu hỏi: Điền số thích hợp: \( 85 > ... > 83 \). Đáp án A. 86 Đáp án B. 84 Đáp án C. 82 Đáp án D. 80 Hiện giải thích Số nằm giữa 85 và 83. 28. Câu hỏi: \( 100 - 10 = \) ? Đáp án A. 80 Đáp án B. 90 Đáp án C. 100 Đáp án D. 99 Hiện giải thích Trừ số tròn chục. 29. Câu hỏi: Trong một phép cộng, nếu tăng một số hạng lên 5 đơn vị và giữ nguyên số hạng kia thì tổng sẽ: Đáp án A. Giảm 5 đơn vị Đáp án B. Tăng 5 đơn vị Đáp án C. Không thay đổi Đáp án D. Tăng 10 đơn vị Hiện giải thích Tổng sẽ tăng đúng bằng số đơn vị tăng thêm của số hạng. 30. Câu hỏi: \( 35 + 28 = \) ? Đáp án A. 53 Đáp án B. 63 Đáp án C. 65 Đáp án D. 55 Hiện giải thích Cộng có nhớ hàng đơn vị sang hàng chục. Hiển thị đáp án đúng 50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 002 50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 005