Lớp 230 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 2 – mã đề 001 Posted on Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Số lớn nhất có ba chữ số là số nào? Đáp án A. 100 Đáp án B. 899 Đáp án C. 999 Đáp án D. 990 Hiện giải thích Giải thích: Tìm số có ba chữ số mà các hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị đều là chữ số lớn nhất (số 9). 2. Câu hỏi: Tính \( 345 + 234 = ... \) Đáp án A. 579 Đáp án B. 589 Đáp án C. 578 Đáp án D. 569 Hiện giải thích Giải thích: Cộng lần lượt từ hàng đơn vị, hàng chục đến hàng trăm. 3. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 876 - 452 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 423 Đáp án B. 424 Đáp án C. 434 Đáp án D. 425 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện trừ từng hàng từ phải sang trái. 4. Câu hỏi: Trong phép tính \( 2 \times 8 = 16 \), số \( 16 \) được gọi là gì? Đáp án A. Thừa số Đáp án B. Tích Đáp án C. Tổng Đáp án D. Thương Hiện giải thích Giải thích: Nhắc lại tên gọi các thành phần trong phép nhân. 5. Câu hỏi: \( \frac{1}{4} \) của \( 20 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 4 Đáp án B. 5 Đáp án C. 6 Đáp án D. 10 Hiện giải thích Giải thích: Lấy \( 20 \) chia cho \( 4 \). 6. Câu hỏi: Một hình vuông có cạnh \( 5 \) cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu? Đáp án A. \( 20 \) cm Đáp án B. \( 25 \) cm Đáp án C. \( 15 \) cm Đáp án D. \( 10 \) cm Hiện giải thích Giải thích: Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với \( 4 \). 7. Câu hỏi: Tìm \( x \), biết \( x : 3 = 6 \) Đáp án A. 2 Đáp án B. 9 Đáp án C. 18 Đáp án D. 12 Hiện giải thích Giải thích: Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia. 8. Câu hỏi: Số nào dưới đây là số tròn trăm? Đáp án A. 150 Đáp án B. 200 Đáp án C. 205 Đáp án D. 105 Hiện giải thích Giải thích: Số tròn trăm là số có chữ số hàng chục và hàng đơn vị đều là 0. 9. Câu hỏi: Tính \( 5 \times 7 - 15 = ... \) Đáp án A. 20 Đáp án B. 25 Đáp án C. 35 Đáp án D. 30 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện phép nhân trước, phép trừ sau. 10. Câu hỏi: Một ngày có bao nhiêu giờ? Đáp án A. 12 giờ Đáp án B. 24 giờ Đáp án C. 36 giờ Đáp án D. 48 giờ Hiện giải thích Giải thích: Kiến thức về đơn vị đo thời gian trong một ngày đêm. 11. Câu hỏi: \( 400 + 20 + 5 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 425 Đáp án B. 452 Đáp án C. 524 Đáp án D. 245 Hiện giải thích Giải thích: Viết số dựa trên tổng các hàng. 12. Câu hỏi: Hình chữ nhật có chiều dài \( 6 \) cm, chiều rộng \( 4 \) cm. Chu vi của hình đó là bao nhiêu? Đáp án A. \( 10 \) cm Đáp án B. \( 20 \) cm Đáp án C. \( 24 \) cm Đáp án D. \( 12 \) cm Hiện giải thích Giải thích: Chu vi hình chữ nhật bằng \( (dài + rộng) \times 2 \). 13. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 72 : 8 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 7 Đáp án B. 8 Đáp án C. 9 Đáp án D. 6 Hiện giải thích Giải thích: Nhẩm lại bảng chia \( 8 \). 14. Câu hỏi: Lan có \( 4 \) khay bánh, mỗi khay có \( 6 \) cái bánh. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu cái bánh? Đáp án A. 10 Đáp án B. 24 Đáp án C. 20 Đáp án D. 28 Hiện giải thích Giải thích: Đây là bài toán gấp một số lên nhiều lần, ta dùng phép nhân. 15. Câu hỏi: Số liền sau của số \( 599 \) là số nào? Đáp án A. 598 Đáp án B. 600 Đáp án C. 590 Đáp án D. 601 Hiện giải thích Giải thích: Số liền sau là số lớn hơn số đã cho \( 1 \) đơn vị. 16. Câu hỏi: Trong các số sau: 345, 354, 435, 453. Số nào nhỏ nhất? Đáp án A. 345 Đáp án B. 354 Đáp án C. 435 Đáp án D. 453 Hiện giải thích Giải thích: So sánh chữ số hàng trăm trước, nếu bằng nhau thì so sánh hàng chục. 17. Câu hỏi: \( 1 \) m bằng bao nhiêu cm? Đáp án A. 10 cm Đáp án B. 100 cm Đáp án C. 1000 cm Đáp án D. 10000 cm Hiện giải thích Giải thích: Ghi nhớ đơn vị đo độ dài. 18. Câu hỏi: \( 8 \times 4 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 24 Đáp án B. 32 Đáp án C. 28 Đáp án D. 36 Hiện giải thích Giải thích: Nhẩm bảng nhân \( 8 \). 19. Câu hỏi: Tìm \( x \), biết \( 12 + x = 30 \) Đáp án A. 18 Đáp án B. 22 Đáp án C. 42 Đáp án D. 8 Hiện giải thích Giải thích: Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. 20. Câu hỏi: \( \frac{1}{5} \) của \( 35 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 5 Đáp án B. 6 Đáp án C. 7 Đáp án D. 8 Hiện giải thích Giải thích: Lấy \( 35 \) chia cho \( 5 \). 21. Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày? Đáp án A. 5 ngày Đáp án B. 6 ngày Đáp án C. 7 ngày Đáp án D. 30 ngày Hiện giải thích Giải thích: Kiến thức về thời gian trong tuần. 22. Câu hỏi: Hình nào có 3 cạnh? Đáp án A. Hình vuông Đáp án B. Hình tròn Đáp án C. Hình tam giác Đáp án D. Hình chữ nhật Hiện giải thích Giải thích: Nhận biết đặc điểm hình học. 23. Câu hỏi: Tính \( 56 : 7 + 2 = ... \) Đáp án A. 8 Đáp án B. 9 Đáp án C. 10 Đáp án D. 11 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện phép chia trước, phép cộng sau. 24. Câu hỏi: Số gồm \( 8 \) trăm, \( 0 \) chục, \( 7 \) đơn vị viết là gì? Đáp án A. 87 Đáp án B. 807 Đáp án C. 870 Đáp án D. 708 Hiện giải thích Giải thích: Viết số theo giá trị các hàng. 25. Câu hỏi: \( 9 \times 3 = ... \) Đáp án A. 24 Đáp án B. 27 Đáp án C. 18 Đáp án D. 21 Hiện giải thích Giải thích: Nhẩm bảng nhân \( 9 \). 26. Câu hỏi: Bình có \( 50 \) viên bi, Bình cho bạn \( 15 \) viên. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu viên? Đáp án A. 35 Đáp án B. 45 Đáp án C. 25 Đáp án D. 40 Hiện giải thích Giải thích: Dùng phép trừ để tính số còn lại. 27. Câu hỏi: Độ dài đường gấp khúc gồm các đoạn thẳng có độ dài \( 3 \) cm, \( 4 \) cm, \( 5 \) cm là bao nhiêu? Đáp án A. \( 7 \) cm Đáp án B. \( 9 \) cm Đáp án C. \( 12 \) cm Đáp án D. \( 11 \) cm Hiện giải thích Giải thích: Tính tổng độ dài các đoạn thẳng. 28. Câu hỏi: \( 6 \times 5 = ... \) Đáp án A. 25 Đáp án B. 35 Đáp án C. 30 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Giải thích: Nhẩm bảng nhân \( 6 \). 29. Câu hỏi: Trong số \( 789 \), chữ số \( 7 \) ở hàng nào? Đáp án A. Hàng đơn vị Đáp án B. Hàng chục Đáp án C. Hàng trăm Đáp án D. Không có hàng nào Hiện giải thích Giải thích: Xác định giá trị vị trí của chữ số trong số. 30. Câu hỏi: Một giờ rưỡi là bao nhiêu phút? Đáp án A. 60 phút Đáp án B. 75 phút Đáp án C. 90 phút Đáp án D. 100 phút Hiện giải thích Giải thích: \( 1 \) giờ \( = 60 \) phút, nửa giờ \( = 30 \) phút. Tổng là \( 90 \) phút. Hiển thị đáp án đúng 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 2 – mã đề 005 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 2 – mã đề 002