30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 2 – mã đề 002

Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 48 + 26 \) là bao nhiêu?[]Đáp án A. 64[]Đáp án B. 74[]Đáp án C. 72[]Đáp án D. 66[]2[]Cộng hàng đơn vị \( 8 + 6 = 14 \), viết \( 4 \) nhớ \( 1 \), sau đó cộng hàng chục \( 4 + 2 + 1 = 7 \).
Câu hỏi: Tìm \( x \), biết \( x – 25 = 37 \).[]Đáp án A. 12[]Đáp án B. 52[]Đáp án C. 62[]Đáp án D. 42[]3[]Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ: \( 37 + 25 = 62 \).
Câu hỏi: Hình chữ nhật có chiều dài \( 7 \) cm, chiều rộng \( 4 \) cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:[]Đáp án A. 11 cm[]Đáp án B. 22 cm[]Đáp án C. 28 cm[]Đáp án D. 15 cm[]2[]Chu vi hình chữ nhật bằng tổng chiều dài và chiều rộng nhân với \( 2 \), tức là \( (7 + 4) \times 2 \).
Câu hỏi: Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?[]Đáp án A. 100[]Đáp án B. 900[]Đáp án C. 990[]Đáp án D. 999[]4[]Số có ba chữ số lớn nhất phải có chữ số hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị đều là \( 9 \).
Câu hỏi: Phép chia \( 35 : 5 \) có kết quả là:[]Đáp án A. 5[]Đáp án B. 6[]Đáp án C. 7[]Đáp án D. 8[]3[]Dựa vào bảng nhân \( 5 \), ta tìm số nào nhân với \( 5 \) bằng \( 35 \).
Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày?[]Đáp án A. 5 ngày[]Đáp án B. 6 ngày[]Đáp án C. 7 ngày[]Đáp án D. 8 ngày[]3[]Mỗi tuần bắt đầu từ thứ Hai đến Chủ Nhật, tổng cộng có \( 7 \) ngày.
Câu hỏi: Số liền trước của số \( 400 \) là:[]Đáp án A. 399[]Đáp án B. 401[]Đáp án C. 390[]Đáp án D. 410[]1[]Số liền trước của một số là số đó trừ đi \( 1 \).
Câu hỏi: \( 5 \) mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?[]Đáp án A. 50 cm[]Đáp án B. 500 cm[]Đáp án C. 5000 cm[]Đáp án D. 5 cm[]2[]\( 1 \) mét bằng \( 100 \) cm, nên \( 5 \) mét bằng \( 5 \times 100 \).
Câu hỏi: Trong phép tính \( 24 : 4 = 6 \), số \( 24 \) được gọi là gì?[]Đáp án A. Số chia[]Đáp án B. Thương[]Đáp án C. Số bị chia[]Đáp án D. Tích[]3[]Trong phép chia, số đứng trước dấu chia là số bị chia.
Câu hỏi: Tính: \( 100 – 25 + 10 \).[]Đáp án A. 65[]Đáp án B. 75[]Đáp án C. 85[]Đáp án D. 95[]3[]Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải: \( 100 – 25 = 75 \), sau đó \( 75 + 10 = 85 \).
Câu hỏi: \( \frac{1}{4} \) của \( 20 \) là bao nhiêu?[]Đáp án A. 4[]Đáp án B. 5[]Đáp án C. 6[]Đáp án D. 8[]2[]Muốn tìm một phần mấy của một số, ta lấy số đó chia cho số phần.
Câu hỏi: Một hình vuông có cạnh là \( 6 \) cm. Chu vi hình vuông đó là:[]Đáp án A. 12 cm[]Đáp án B. 18 cm[]Đáp án C. 24 cm[]Đáp án D. 36 cm[]3[]Chu vi hình vuông bằng độ dài cạnh nhân với \( 4 \).
Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 2, 4, 6, 8, … \)[]Đáp án A. 9[]Đáp án B. 10[]Đáp án C. 12[]Đáp án D. 14[]2[]Dãy số tăng dần, mỗi số liền sau hơn số liền trước \( 2 \) đơn vị.
Câu hỏi: Số nào dưới đây chia hết cho \( 2 \)?[]Đáp án A. 15[]Đáp án B. 23[]Đáp án C. 24[]Đáp án D. 31[]3[]Các số có chữ số tận cùng là \( 0, 2, 4, 6, 8 \) thì chia hết cho \( 2 \).
Câu hỏi: \( 3 \) giờ chiều còn gọi là mấy giờ?[]Đáp án A. 13 giờ[]Đáp án B. 14 giờ[]Đáp án C. 15 giờ[]Đáp án D. 16 giờ[]3[]Cách tính giờ chiều là cộng thêm \( 12 \) vào số giờ buổi sáng.
Câu hỏi: Tính \( 5 \times 8 \).[]Đáp án A. 35[]Đáp án B. 40[]Đáp án C. 45[]Đáp án D. 50[]2[]Nhẩm lại bảng nhân \( 5 \).
Câu hỏi: Trong các số \( 345, 543, 453, 354 \), số nào lớn nhất?[]Đáp án A. 345[]Đáp án B. 543[]Đáp án C. 453[]Đáp án D. 354[]2[]So sánh chữ số ở hàng trăm trước, số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Câu hỏi: \( 1 \) kg bằng bao nhiêu gam?[]Đáp án A. 10 g[]Đáp án B. 100 g[]Đáp án C. 1000 g[]Đáp án D. 500 g[]3[]Đây là bảng đơn vị đo khối lượng đã học.
Câu hỏi: Phép tính \( 0 : 7 \) bằng bao nhiêu?[]Đáp án A. 0[]Đáp án B. 1[]Đáp án C. 7[]Đáp án D. Không chia được[]1[]Số \( 0 \) chia cho bất kỳ số nào khác \( 0 \) đều bằng \( 0 \).
Câu hỏi: Một lớp có \( 40 \) học sinh, chia đều thành \( 5 \) tổ. Mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?[]Đáp án A. 7[]Đáp án B. 8[]Đáp án C. 9[]Đáp án D. 10[]2[]Lấy tổng số học sinh chia cho số tổ.
Câu hỏi: Số gồm \( 5 \) trăm, \( 2 \) chục và \( 8 \) đơn vị viết là:[]Đáp án A. 528[]Đáp án B. 582[]Đáp án C. 258[]Đáp án D. 825[]1[]Viết lần lượt giá trị các hàng từ trái sang phải: hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Câu hỏi: Tìm \( x \), biết \( x \times 3 = 18 \).[]Đáp án A. 5[]Đáp án B. 6[]Đáp án C. 7[]Đáp án D. 9[]2[]Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết.
Câu hỏi: Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là:[]Đáp án A. 100[]Đáp án B. 102[]Đáp án C. 120[]Đáp án D. 012[]2[]Chữ số hàng trăm phải khác \( 0 \), và các chữ số phải khác nhau.
Câu hỏi: Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?[]Đáp án A. 2[]Đáp án B. 3[]Đáp án C. 4[]Đáp án D. 5[]2[]Tam giác là hình có \( 3 \) cạnh và \( 3 \) đỉnh.
Câu hỏi: Tính \( 72 – 38 \).[]Đáp án A. 34[]Đáp án B. 44[]Đáp án C. 36[]Đáp án D. 46[]1[]Thực hiện trừ hàng đơn vị (\( 12 – 8 = 4 \)) và trừ hàng chục (\( 7-1 \) đã cho mượn \( – 3 = 3 \)).
Câu hỏi: \( 2 \) ngày có bao nhiêu giờ?[]Đáp án A. 24 giờ[]Đáp án B. 48 giờ[]Đáp án C. 36 giờ[]Đáp án D. 12 giờ[]2[]\( 1 \) ngày có \( 24 \) giờ, nên \( 2 \) ngày bằng \( 24 \times 2 \).
Câu hỏi: \( 5 \) cộng \( 5 \) cộng \( 5 \) viết dưới dạng phép nhân là:[]Đáp án A. \( 5 \times 2 \)[]Đáp án B. \( 5 \times 3 \)[]Đáp án C. \( 5 \times 4 \)[]Đáp án D. \( 5 \times 5 \)[]2[]Phép nhân là phép cộng các số hạng bằng nhau.
Câu hỏi: Trong số \( 867 \), chữ số \( 8 \) có giá trị là:[]Đáp án A. \( 8 \)[]Đáp án B. \( 80 \)[]Đáp án C. \( 800 \)[]Đáp án D. \( 8000 \)[]3[]Chữ số \( 8 \) nằm ở hàng trăm nên có giá trị là \( 800 \).
Câu hỏi: Hình nào dưới đây có các cạnh bằng nhau?[]Đáp án A. Hình chữ nhật[]Đáp án B. Hình vuông[]Đáp án C. Hình tam giác thường[]Đáp án D. Hình tròn[]2[]Hình vuông là hình có \( 4 \) cạnh bằng nhau.
Câu hỏi: Tính: \( 6 \times 7 – 15 \).[]Đáp án A. 27[]Đáp án B. 37[]Đáp án C. 42[]Đáp án D. 25[]1[]Thực hiện phép nhân trước, phép trừ sau: \( 42 – 15 = 27 \).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...