Lớp 230 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 2 – mã đề 003 Posted on Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 65 + 28 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 83 Đáp án B. 93 Đáp án C. 92 Đáp án D. 82 Hiện giải thích Em cộng hàng đơn vị trước (5 + 8 = 13, viết 3 nhớ 1), sau đó cộng hàng chục (6 + 2 = 8, thêm 1 nhớ là 9). 2. Câu hỏi: Số nào dưới đây là số liền sau của 99? Đáp án A. 98 Đáp án B. 100 Đáp án C. 101 Đáp án D. 90 Hiện giải thích Số liền sau của một số là số lớn hơn số đó 1 đơn vị. 3. Câu hỏi: Trong các số 125, 152, 122, 155, số nào lớn nhất? Đáp án A. 125 Đáp án B. 152 Đáp án C. 122 Đáp án D. 155 Hiện giải thích So sánh các chữ số ở hàng trăm, hàng chục và hàng đơn vị của các số. 4. Câu hỏi: \( 1 \) km bằng bao nhiêu mét? Đáp án A. 100 m Đáp án B. 1000 m Đáp án C. 10 m Đáp án D. 10000 m Hiện giải thích Đây là kiến thức về bảng đơn vị đo độ dài em cần ghi nhớ. 5. Câu hỏi: Tìm \( x \) biết: \( x - 34 = 46 \). Đáp án A. 12 Đáp án B. 70 Đáp án C. 80 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ. 6. Câu hỏi: Phép tính nào có kết quả bằng \( 42 \)? Đáp án A. \( 21 + 19 \) Đáp án B. \( 50 - 18 \) Đáp án C. \( 60 - 28 \) Đáp án D. \( 30 + 12 \) Hiện giải thích Thực hiện tính nhẩm từng phép tính để tìm kết quả đúng. 7. Câu hỏi: Một hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? Đáp án A. 10 cm Đáp án B. 20 cm Đáp án C. 24 cm Đáp án D. 12 cm Hiện giải thích Muốn tính chu vi hình chữ nhật, ta lấy (chiều dài + chiều rộng) rồi nhân với 2. 8. Câu hỏi: \( 5 \times 7 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 30 Đáp án B. 35 Đáp án C. 40 Đáp án D. 45 Hiện giải thích Đây là phép tính trong bảng nhân 5. 9. Câu hỏi: \( \frac{1}{3} \) của 21 là mấy? Đáp án A. 6 Đáp án B. 7 Đáp án C. 8 Đáp án D. 9 Hiện giải thích Muốn tìm một phần ba của một số, ta chia số đó cho 3. 10. Câu hỏi: Số 468 gồm bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục và bao nhiêu đơn vị? Đáp án A. 4 trăm, 6 chục, 8 đơn vị Đáp án B. 4 trăm, 8 chục, 6 đơn vị Đáp án C. 6 trăm, 4 chục, 8 đơn vị Đáp án D. 8 trăm, 6 chục, 4 đơn vị Hiện giải thích Xác định giá trị theo vị trí hàng của các chữ số. 11. Câu hỏi: \( 27 \div 3 = \dots \) Đáp án A. 7 Đáp án B. 8 Đáp án C. 9 Đáp án D. 6 Hiện giải thích Sử dụng bảng chia 3 để tìm kết quả. 12. Câu hỏi: Hình nào sau đây là khối trụ? Đáp án A. Quả bóng Đáp án B. Hộp sữa hình trụ Đáp án C. Viên gạch hình hộp chữ nhật Đáp án D. Kim tự tháp Hiện giải thích Khối trụ có hai mặt đáy là hình tròn bằng nhau và mặt xung quanh cong. 13. Câu hỏi: Mẹ có 40 quả cam, mẹ xếp vào các túi, mỗi túi 5 quả. Mẹ xếp được bao nhiêu túi cam? Đáp án A. 6 túi Đáp án B. 7 túi Đáp án C. 8 túi Đáp án D. 9 túi Hiện giải thích Chia tổng số quả cam cho số quả trong mỗi túi. 14. Câu hỏi: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 5 \times 4 \dots 3 \times 6 \) Đáp án A. > Đáp án B. < Đáp án C. = Đáp án D. Không so sánh được Hiện giải thích Tính giá trị của hai vế rồi so sánh kết quả. 15. Câu hỏi: \( 36 + 24 + 15 = \dots \) Đáp án A. 65 Đáp án B. 75 Đáp án C. 85 Đáp án D. 70 Hiện giải thích Thực hiện cộng các số theo thứ tự từ trái sang phải. 16. Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày? Đáp án A. 5 ngày Đáp án B. 6 ngày Đáp án C. 7 ngày Đáp án D. 8 ngày Hiện giải thích Đây là kiến thức về thời gian. 17. Câu hỏi: Hình vuông có cạnh dài 5 cm. Chu vi của hình vuông đó là bao nhiêu? Đáp án A. 10 cm Đáp án B. 15 cm Đáp án C. 20 cm Đáp án D. 25 cm Hiện giải thích Muốn tính chu vi hình vuông, ta lấy độ dài một cạnh nhân với 4. 18. Câu hỏi: \( 8 \times 3 = \dots \) Đáp án A. 16 Đáp án B. 21 Đáp án C. 24 Đáp án D. 27 Hiện giải thích Sử dụng bảng nhân 8 để tìm kết quả. 19. Câu hỏi: Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là số nào? Đáp án A. 100 Đáp án B. 101 Đáp án C. 111 Đáp án D. 102 Hiện giải thích Số lẻ có tận cùng là các chữ số 1, 3, 5, 7, 9. 20. Câu hỏi: Tính: \( 100 - 47 = \dots \) Đáp án A. 53 Đáp án B. 63 Đáp án C. 43 Đáp án D. 57 Hiện giải thích Thực hiện phép trừ có nhớ từ số tròn trăm. 21. Câu hỏi: Bạn Lan có 50 viên bi, bạn Lan cho bạn Mai 15 viên bi, cho bạn Nam 10 viên bi. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu viên bi? Đáp án A. 20 Đáp án B. 25 Đáp án C. 30 Đáp án D. 35 Hiện giải thích Lấy tổng số bi trừ đi số bi đã cho đi. 22. Câu hỏi: \( \frac{1}{2} + \frac{1}{2} = \dots \) Đáp án A. \( \frac{2}{4} \) Đáp án B. 1 Đáp án C. \( \frac{2}{2} \) Đáp án D. 0 Hiện giải thích Hai nửa cộng lại thành một đơn vị. 23. Câu hỏi: Số nào chia hết cho 2? Đáp án A. 13 Đáp án B. 25 Đáp án C. 34 Đáp án D. 47 Hiện giải thích Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8. 24. Câu hỏi: Một ngày có bao nhiêu giờ? Đáp án A. 12 giờ Đáp án B. 24 giờ Đáp án C. 36 giờ Đáp án D. 48 giờ Hiện giải thích Đây là kiến thức cơ bản về đơn vị thời gian. 25. Câu hỏi: \( 4 \times 9 = \dots \) Đáp án A. 32 Đáp án B. 36 Đáp án C. 40 Đáp án D. 45 Hiện giải thích Sử dụng bảng nhân 4. 26. Câu hỏi: Tìm \( y \) biết: \( y \times 5 = 30 \). Đáp án A. 5 Đáp án B. 6 Đáp án C. 7 Đáp án D. 8 Hiện giải thích Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết. 27. Câu hỏi: \( 85 - 29 = \dots \) Đáp án A. 56 Đáp án B. 66 Đáp án C. 64 Đáp án D. 54 Hiện giải thích Thực hiện phép trừ có nhớ ở hàng đơn vị và hàng chục. 28. Câu hỏi: Hình nào có 4 đỉnh và 4 cạnh bằng nhau? Đáp án A. Hình chữ nhật Đáp án B. Hình vuông Đáp án C. Hình tam giác Đáp án D. Hình tròn Hiện giải thích Hình vuông là hình đặc biệt của hình tứ giác. 29. Câu hỏi: \( 7 \times 6 = \dots \) Đáp án A. 42 Đáp án B. 48 Đáp án C. 49 Đáp án D. 36 Hiện giải thích Sử dụng bảng nhân 7. 30. Câu hỏi: Số nào dưới đây lớn hơn 750 nhưng nhỏ hơn 760? Đáp án A. 749 Đáp án B. 755 Đáp án C. 765 Đáp án D. 770 Hiện giải thích Tìm số nằm trong khoảng giữa hai số đã cho. Hiển thị đáp án đúng 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 2 – mã đề 002 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 2 – mã đề 004