Lớp 230 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 2 – mã đề 005 Posted on Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 84 + 15 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 99 Đáp án B. 89 Đáp án C. 98 Đáp án D. 95 Hiện giải thích Giải thích: Cộng các hàng tương ứng với nhau. 2. Câu hỏi: Số lớn nhất trong các số 78, 87, 89, 98 là số nào? Đáp án A. 78 Đáp án B. 87 Đáp án C. 89 Đáp án D. 98 Hiện giải thích Giải thích: So sánh chữ số hàng chục, nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh hàng đơn vị. 3. Câu hỏi: \( 5 \times 7 \) có kết quả là bao nhiêu? Đáp án A. 30 Đáp án B. 35 Đáp án C. 40 Đáp án D. 45 Hiện giải thích Giải thích: Sử dụng bảng nhân 5 để tìm kết quả. 4. Câu hỏi: Trong phép chia \( 24 : 4 = 6 \), số 24 được gọi là gì? Đáp án A. Số chia Đáp án B. Số bị chia Đáp án C. Thương Đáp án D. Tích Hiện giải thích Giải thích: Số đứng trước dấu chia trong phép tính là số bị chia. 5. Câu hỏi: Hình tứ giác có bao nhiêu cạnh? Đáp án A. 2 cạnh Đáp án B. 3 cạnh Đáp án C. 4 cạnh Đáp án D. 5 cạnh Hiện giải thích Giải thích: Tứ giác là hình được tạo thành bởi 4 đoạn thẳng. 6. Câu hỏi: \( \frac{1}{3} \) của 21 kg là bao nhiêu? Đáp án A. 6 kg Đáp án B. 7 kg Đáp án C. 8 kg Đáp án D. 9 kg Hiện giải thích Giải thích: Lấy tổng số chia cho 3 để tìm một phần ba. 7. Câu hỏi: Một ngày có bao nhiêu giờ? Đáp án A. 12 giờ Đáp án B. 20 giờ Đáp án C. 24 giờ Đáp án D. 48 giờ Hiện giải thích Giải thích: Đây là kiến thức về đơn vị đo thời gian cơ bản. 8. Câu hỏi: Số liền trước của số 90 là số nào? Đáp án A. 89 Đáp án B. 91 Đáp án C. 80 Đáp án D. 100 Hiện giải thích Giải thích: Muốn tìm số liền trước, ta lấy số đó trừ đi 1. 9. Câu hỏi: Tính \( 72 - 36 \), kết quả là bao nhiêu? Đáp án A. 34 Đáp án B. 36 Đáp án C. 46 Đáp án D. 26 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện phép trừ có nhớ. 10. Câu hỏi: \( 4 \times 8 \) bằng kết quả nào sau đây? Đáp án A. 24 Đáp án B. 28 Đáp án C. 32 Đáp án D. 36 Hiện giải thích Giải thích: Áp dụng bảng nhân 4. 11. Câu hỏi: Hình nào có 4 cạnh bằng nhau? Đáp án A. Hình chữ nhật Đáp án B. Hình tam giác Đáp án C. Hình vuông Đáp án D. Hình tròn Hiện giải thích Giải thích: Hình vuông có đặc điểm là 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông. 12. Câu hỏi: \( 30 : 5 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 5 Đáp án B. 6 Đáp án C. 7 Đáp án D. 8 Hiện giải thích Giải thích: Tìm số nào nhân với 5 bằng 30. 13. Câu hỏi: Đoạn thẳng AB dài 12 cm, đoạn thẳng CD dài hơn AB 5 cm. Độ dài đoạn CD là bao nhiêu? Đáp án A. 7 cm Đáp án B. 15 cm Đáp án C. 17 cm Đáp án D. 16 cm Hiện giải thích Giải thích: Bài toán "nhiều hơn", ta dùng phép cộng. 14. Câu hỏi: Số gồm 9 chục và 3 đơn vị viết là gì? Đáp án A. 39 Đáp án B. 93 Đáp án C. 903 Đáp án D. 930 Hiện giải thích Giải thích: Viết chữ số hàng chục trước, hàng đơn vị sau. 15. Câu hỏi: \( 2 \times 6 \) có kết quả là bao nhiêu? Đáp án A. 10 Đáp án B. 12 Đáp án C. 14 Đáp án D. 16 Hiện giải thích Giải thích: Sử dụng bảng nhân 2. 16. Câu hỏi: Một tuần lễ bắt đầu từ thứ Hai và kết thúc vào ngày nào? Đáp án A. Thứ Bảy Đáp án B. Chủ Nhật Đáp án C. Thứ Sáu Đáp án D. Thứ Năm Hiện giải thích Giải thích: Nhớ thứ tự các ngày trong tuần. 17. Câu hỏi: \( 45 : 5 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 7 Đáp án B. 8 Đáp án C. 9 Đáp án D. 10 Hiện giải thích Giải thích: Tính nhẩm trong bảng chia 5. 18. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 56 + 27 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 73 Đáp án B. 83 Đáp án C. 79 Đáp án D. 81 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện phép cộng có nhớ. 19. Câu hỏi: \( \frac{1}{2} \) của 14 là bao nhiêu? Đáp án A. 6 Đáp án B. 7 Đáp án C. 8 Đáp án D. 9 Hiện giải thích Giải thích: Chia số đã cho cho 2. 20. Câu hỏi: Chu vi hình tam giác có các cạnh 4 cm, 5 cm, 6 cm là bao nhiêu? Đáp án A. 14 cm Đáp án B. 15 cm Đáp án C. 16 cm Đáp án D. 17 cm Hiện giải thích Giải thích: Tính tổng độ dài 3 cạnh. 21. Câu hỏi: Phép tính nào có kết quả bằng 20? Đáp án A. \( 4 \times 4 \) Đáp án B. \( 5 \times 4 \) Đáp án C. \( 2 \times 8 \) Đáp án D. \( 3 \times 7 \) Hiện giải thích Giải thích: Tính kết quả các phép nhân để so sánh. 22. Câu hỏi: Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số là số nào? Đáp án A. 10 Đáp án B. 11 Đáp án C. 12 Đáp án D. 13 Hiện giải thích Giải thích: Số lẻ có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9. 23. Câu hỏi: \( 0 : 5 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 5 Đáp án B. 1 Đáp án C. 0 Đáp án D. 50 Hiện giải thích Giải thích: Số 0 chia cho bất kỳ số nào khác 0 đều bằng 0. 24. Câu hỏi: Hình nào không có cạnh? Đáp án A. Hình vuông Đáp án B. Hình tròn Đáp án C. Hình tam giác Đáp án D. Hình chữ nhật Hiện giải thích Giải thích: Hình tròn được tạo bởi đường cong khép kín. 25. Câu hỏi: Điền vào chỗ trống: \( 3 \times ... = 27 \)? Đáp án A. 7 Đáp án B. 8 Đáp án C. 9 Đáp án D. 6 Hiện giải thích Giải thích: Sử dụng bảng nhân 3 để tìm thừa số thiếu. 26. Câu hỏi: Mẹ có 20 quả cam, mẹ chia đều vào 4 túi. Hỏi mỗi túi có mấy quả? Đáp án A. 4 quả Đáp án B. 5 quả Đáp án C. 6 quả Đáp án D. 3 quả Hiện giải thích Giải thích: Bài toán chia đều, thực hiện phép chia 20 cho 4. 27. Câu hỏi: Số lớn hơn 69 và nhỏ hơn 71 là số nào? Đáp án A. 68 Đáp án B. 70 Đáp án C. 72 Đáp án D. 75 Hiện giải thích Giải thích: Tìm số đứng giữa 69 và 71 trên tia số. 28. Câu hỏi: \( 5 \times 9 \) có kết quả là bao nhiêu? Đáp án A. 40 Đáp án B. 45 Đáp án C. 50 Đáp án D. 55 Hiện giải thích Giải thích: Áp dụng bảng nhân 5. 29. Câu hỏi: \( 80 - 45 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 35 Đáp án B. 45 Đáp án C. 25 Đáp án D. 40 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện phép trừ có nhớ ở hàng chục. 30. Câu hỏi: Hình chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi hình đó là bao nhiêu? Đáp án A. 10 cm Đáp án B. 20 cm Đáp án C. 24 cm Đáp án D. 12 cm Hiện giải thích Giải thích: Chu vi hình chữ nhật bằng (dài + rộng) nhân 2. Hiển thị đáp án đúng 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 2 – mã đề 004 20 Câu trắc nghiệm toán lớp 3 giữa học kì 1 – mã đề 002