Lớp 230 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 2 – mã đề 003 Posted on Tháng 5 19, 2026Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 45 + 27 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 62 Đáp án B. 72 Đáp án C. 68 Đáp án D. 78 Hiện giải thích Em hãy thực hiện cộng hàng đơn vị trước (5 + 7 = 12, viết 2 nhớ 1), sau đó cộng hàng chục (4 + 2 = 6, thêm 1 nhớ là 7). 2. Câu hỏi: Số lớn nhất có hai chữ số là số nào? Đáp án A. 89 Đáp án B. 90 Đáp án C. 99 Đáp án D. 100 Hiện giải thích Số có hai chữ số lớn nhất là số có chữ số hàng chục và hàng đơn vị đều là chữ số lớn nhất có thể. 3. Câu hỏi: Tìm số hạng chưa biết: \( 28 + x = 50 \). Vậy \( x \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 22 Đáp án B. 32 Đáp án C. 18 Đáp án D. 28 Hiện giải thích Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. 4. Câu hỏi: \( 1 \) mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét? Đáp án A. 10 cm Đáp án B. 100 cm Đáp án C. 1000 cm Đáp án D. 1 cm Hiện giải thích Đây là kiến thức về đơn vị đo độ dài cơ bản mà em đã được học. 5. Câu hỏi: Số nào dưới đây là số liền trước của 70? Đáp án A. 69 Đáp án B. 71 Đáp án C. 60 Đáp án D. 80 Hiện giải thích Số liền trước của một số là số bé hơn số đó một đơn vị. 6. Câu hỏi: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 35? Đáp án A. \( 50 - 25 \) Đáp án B. \( 60 - 25 \) Đáp án C. \( 45 - 20 \) Đáp án D. \( 55 - 15 \) Hiện giải thích Em hãy tính nhẩm kết quả của từng phép trừ để tìm ra phép tính đúng. 7. Câu hỏi: Một hình tam giác có mấy cạnh? Đáp án A. 2 cạnh Đáp án B. 3 cạnh Đáp án C. 4 cạnh Đáp án D. 5 cạnh Hiện giải thích Tên gọi của hình đã gợi ý số cạnh của hình đó. 8. Câu hỏi: Tổng của 2 số là 80, một số là 30. Số còn lại là bao nhiêu? Đáp án A. 40 Đáp án B. 50 Đáp án C. 60 Đáp án D. 110 Hiện giải thích Em lấy tổng trừ đi số đã biết để tìm số còn lại. 9. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 4 \times 5 = \dots \) Đáp án A. 15 Đáp án B. 20 Đáp án C. 25 Đáp án D. 30 Hiện giải thích Đây là phép nhân trong bảng cửu chương 4 hoặc 5. 10. Câu hỏi: Trong các số 48, 84, 44, 88, số nào bé nhất? Đáp án A. 48 Đáp án B. 84 Đáp án C. 44 Đáp án D. 88 Hiện giải thích So sánh chữ số hàng chục của các số, số nào có hàng chục bé hơn thì số đó bé hơn. 11. Câu hỏi: Hình tứ giác có bao nhiêu đỉnh? Đáp án A. 2 đỉnh Đáp án B. 3 đỉnh Đáp án C. 4 đỉnh Đáp án D. 5 đỉnh Hiện giải thích Số đỉnh của hình tứ giác bằng với số cạnh của hình đó. 12. Câu hỏi: Tính: \( 72 - 18 = \dots \) Đáp án A. 54 Đáp án B. 64 Đáp án C. 56 Đáp án D. 66 Hiện giải thích Thực hiện phép trừ có nhớ: 2 không trừ được 8, mượn 1 chục thành 12 trừ 8 còn 4, trả 1 vào 1 là 2, 7 trừ 2 còn 5. 13. Câu hỏi: \( \frac{1}{2} \) của 10 là mấy? Đáp án A. 2 Đáp án B. 4 Đáp án C. 5 Đáp án D. 6 Hiện giải thích Muốn tìm một phần hai của một số, ta chia số đó cho 2. 14. Câu hỏi: Số 57 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Đáp án A. 5 chục và 7 đơn vị Đáp án B. 7 chục và 5 đơn vị Đáp án C. 50 chục và 7 đơn vị Đáp án D. 5 chục và 57 đơn vị Hiện giải thích Nhìn vào vị trí các chữ số: chữ số bên trái là hàng chục, chữ số bên phải là hàng đơn vị. 15. Câu hỏi: \( 5 \times 3 \) lớn hơn \( 5 \times 2 \) là bao nhiêu đơn vị? Đáp án A. 1 Đáp án B. 5 Đáp án C. 10 Đáp án D. 15 Hiện giải thích Tính kết quả của hai phép nhân rồi thực hiện phép trừ. 16. Câu hỏi: Mẹ mua 30 cái kẹo, mẹ chia cho Lan 10 cái. Mẹ còn lại bao nhiêu cái kẹo? Đáp án A. 10 Đáp án B. 20 Đáp án C. 40 Đáp án D. 50 Hiện giải thích Đây là bài toán bớt đi, em dùng phép trừ. 17. Câu hỏi: Phép tính \( 3 \times 6 \) có kết quả bằng phép tính nào sau đây? Đáp án A. \( 3 + 6 \) Đáp án B. \( 6 + 6 + 6 \) Đáp án C. \( 3 + 3 + 3 \) Đáp án D. \( 6 + 6 \) Hiện giải thích Phép nhân là tổng các số hạng bằng nhau. 18. Câu hỏi: Thứ ba tuần này là ngày 10, vậy thứ ba tuần sau là ngày nào? Đáp án A. 11 Đáp án B. 15 Đáp án C. 17 Đáp án D. 18 Hiện giải thích Một tuần có 7 ngày, em lấy 10 cộng thêm 7. 19. Câu hỏi: Chọn đơn vị đo độ dài thích hợp để đo chiều dài của một cuốn sách: Đáp án A. mét Đáp án B. xăng-ti-mét Đáp án C. ki-lô-mét Đáp án D. ki-lô-gam Hiện giải thích Chọn đơn vị phù hợp với kích thước của đồ vật. 20. Câu hỏi: Tính: \( 100 - 35 = \dots \) Đáp án A. 65 Đáp án B. 75 Đáp án C. 55 Đáp án D. 60 Hiện giải thích Thực hiện trừ số tròn trăm với số có hai chữ số. 21. Câu hỏi: Hình nào có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông? Đáp án A. Hình tam giác Đáp án B. Hình chữ nhật Đáp án C. Hình vuông Đáp án D. Hình tứ giác Hiện giải thích Đây là đặc điểm nhận dạng của hình vuông. 22. Câu hỏi: \( 2 \times 9 = \dots \) Đáp án A. 16 Đáp án B. 18 Đáp án C. 20 Đáp án D. 27 Hiện giải thích Nhẩm bảng cửu chương 2. 23. Câu hỏi: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 45 + 15 \dots 50 + 10 \) Đáp án A. > Đáp án B. < Đáp án C. = Đáp án D. Không so sánh được Hiện giải thích Tính kết quả của hai vế rồi so sánh. 24. Câu hỏi: Bạn An có 12 viên bi, bạn Bình có nhiều hơn bạn An 5 viên bi. Hỏi bạn Bình có bao nhiêu viên bi? Đáp án A. 7 Đáp án B. 15 Đáp án C. 17 Đáp án D. 19 Hiện giải thích Bài toán "nhiều hơn", em dùng phép cộng. 25. Câu hỏi: \( \frac{1}{4} \) của 20 là mấy? Đáp án A. 4 Đáp án B. 5 Đáp án C. 6 Đáp án D. 10 Hiện giải thích Chia số 20 thành 4 phần bằng nhau. 26. Câu hỏi: Số liền sau của 89 là số nào? Đáp án A. 90 Đáp án B. 91 Đáp án C. 88 Đáp án D. 99 Hiện giải thích Số liền sau lớn hơn số đã cho 1 đơn vị. 27. Câu hỏi: Tính: \( 34 + 16 + 20 = \dots \) Đáp án A. 60 Đáp án B. 70 Đáp án C. 80 Đáp án D. 50 Hiện giải thích Thực hiện cộng lần lượt từ trái sang phải. 28. Câu hỏi: Một đoạn thẳng có độ dài 15 cm, cắt đi 7 cm. Đoạn thẳng còn lại dài bao nhiêu cm? Đáp án A. 6 cm Đáp án B. 7 cm Đáp án C. 8 cm Đáp án D. 9 cm Hiện giải thích Thực hiện phép tính trừ độ dài đã cắt khỏi đoạn thẳng ban đầu. 29. Câu hỏi: Trong các phép tính sau, phép tính nào sai? Đáp án A. \( 2 \times 4 = 8 \) Đáp án B. \( 5 \times 3 = 15 \) Đáp án C. \( 4 \times 6 = 24 \) Đáp án D. \( 3 \times 5 = 18 \) Hiện giải thích Kiểm tra bảng cửu chương xem kết quả nào không đúng. 30. Câu hỏi: Số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là số nào? Đáp án A. 10 Đáp án B. 11 Đáp án C. 12 Đáp án D. 01 Hiện giải thích Số có hai chữ số bé nhất bắt đầu bằng 1, chữ số hàng đơn vị phải khác 0 để là số có hai chữ số. Hiển thị đáp án đúng 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 2 – mã đề 002 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 2 – mã đề 004