30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 2 – mã đề 005

1. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 24 + 15 \) là bao nhiêu?

2. Câu hỏi: Số liền sau của số 79 là số nào?

3. Câu hỏi: Trong phép tính \( 45 - 12 = 33 \), số 45 được gọi là gì?

4. Câu hỏi: Hình nào có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông?

5. Câu hỏi: \( \frac{1}{2} \) của 18 là bao nhiêu?

6. Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày?

7. Câu hỏi: Kết quả của phép nhân \( 3 \times 5 \) là bao nhiêu?

8. Câu hỏi: Số gồm 5 chục và 8 đơn vị được viết là gì?

9. Câu hỏi: Đoạn thẳng dài 15 cm ngắn hơn đoạn thẳng dài 22 cm bao nhiêu cm?

10. Câu hỏi: Chọn số thích hợp điền vào chỗ chấm: \( 4 \times ... = 20 \)?

11. Câu hỏi: Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phút, kim phút đang chỉ vào số nào?

12. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 60 - 25 \) là bao nhiêu?

13. Câu hỏi: \( \frac{1}{4} \) của 20 là bao nhiêu?

14. Câu hỏi: Trong hình chữ nhật, các cặp cạnh đối diện như thế nào?

15. Câu hỏi: Mẹ mua 3 gói kẹo, mỗi gói có 5 viên kẹo. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

16. Câu hỏi: Số nào lớn nhất trong các số sau: 89, 98, 79, 97?

17. Câu hỏi: Kết quả của \( 2 \times 9 \) là bao nhiêu?

18. Câu hỏi: Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 3 cm, 4 cm, 5 cm. Chu vi hình tam giác đó là bao nhiêu?

19. Câu hỏi: Số lẻ nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?

20. Câu hỏi: Điền số thích hợp: \( 35 + ... = 35 \)?

21. Câu hỏi: Phép tính nào sau đây có kết quả bằng 10?

22. Câu hỏi: Hôm nay là thứ Tư, vậy thứ Tư tuần sau cách hôm nay bao nhiêu ngày?

23. Câu hỏi: Cho phép tính \( 16 : 2 = 8 \). Số 16 được gọi là gì?

24. Câu hỏi: Hình tròn có bao nhiêu cạnh?

25. Câu hỏi: Kết quả của \( 40 : 5 \) là bao nhiêu?

26. Câu hỏi: Số liền trước của số 100 là số nào?

27. Câu hỏi: Lan có 12 quyển vở, Lan chia đều cho 3 bạn. Mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở?

28. Câu hỏi: Tổng của 27 và 13 là bao nhiêu?

29. Câu hỏi: \( 5 \times 0 \) bằng bao nhiêu?

30. Câu hỏi: Hình vuông có cạnh dài 4 cm. Chu vi hình vuông đó là bao nhiêu?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...