50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 1 – mã đề 003

1. Câu hỏi: 1. Kết quả của phép tính \( 36 + 25 \) là bao nhiêu?

2. Câu hỏi: 2. Kết quả của phép tính \( 48 + 17 \) là bao nhiêu?

3. Câu hỏi: 3. Kết quả của phép tính \( 59 + 24 \) là bao nhiêu?

4. Câu hỏi: 4. Kết quả của phép tính \( 67 + 18 \) là bao nhiêu?

5. Câu hỏi: 5. Kết quả của phép tính \( 75 - 28 \) là bao nhiêu?

6. Câu hỏi: 6. Kết quả của phép tính \( 83 - 36 \) là bao nhiêu?

7. Câu hỏi: 7. Kết quả của phép tính \( 92 - 45 \) là bao nhiêu?

8. Câu hỏi: 8. Kết quả của phép tính \( 64 - 19 \) là bao nhiêu?

9. Câu hỏi: 9. Kết quả của phép tính \( 51 - 27 \) là bao nhiêu?

10. Câu hỏi: 10. Kết quả của phép tính \( 40 - 15 \) là bao nhiêu?

11. Câu hỏi: 11. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( \dots + 15 = 40 \)

12. Câu hỏi: 12. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( 24 + \dots = 62 \)

13. Câu hỏi: 13. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( \dots - 18 = 35 \)

14. Câu hỏi: 14. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( \dots - 26 = 44 \)

15. Câu hỏi: 15. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( 80 - \dots = 25 \)

16. Câu hỏi: 16. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( 65 - \dots = 19 \)

17. Câu hỏi: 17. Lan có \( 28 \) viên kẹo, Hoa có nhiều hơn Lan \( 15 \) viên kẹo. Hỏi Hoa có bao nhiêu viên kẹo?

18. Câu hỏi: 18. Hùng có \( 45 \) viên bi, Dũng có ít hơn Hùng \( 18 \) viên bi. Hỏi Dũng có bao nhiêu viên bi?

19. Câu hỏi: 19. Buổi sáng cửa hàng bán được \( 52 \) cái áo, buổi chiều bán được \( 29 \) cái áo. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu cái áo?

20. Câu hỏi: 20. Sợi dây thứ nhất dài \( 80 \) cm, người ta cắt đi \( 35 \) cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

21. Câu hỏi: 21. Thùng thứ nhất đựng \( 36 \) kg gạo, thùng thứ hai đựng \( 25 \) kg gạo. Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

22. Câu hỏi: 22. Lớp 2A có \( 35 \) học sinh, trong đó có \( 18 \) học sinh nữ. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh nam?

23. Câu hỏi: 23. Bác nông dân đã trồng được \( 42 \) cây vải, bác cần trồng thêm một số cây nữa để được tất cả \( 70 \) cây. Hỏi bác cần trồng thêm bao nhiêu cây vải nữa?

24. Câu hỏi: 24. Một thùng phuy có \( 60 \) l nước, người ta đã lấy ra \( 25 \) l nước để tưới cây. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít nước?

25. Câu hỏi: 25. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 5 \) dm \( = \dots \) cm

26. Câu hỏi: 26. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 60 \) cm \( = \dots \) dm

27. Câu hỏi: 27. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 3 \) dm \( 4 \) cm \( = \dots \) cm

28. Câu hỏi: 28. Kết quả của phép tính \( 25 \) cm \( + 45 \) cm là bao nhiêu?

29. Câu hỏi: 29. Kết quả của phép tính \( 8 \) dm \( - 3 \) dm là bao nhiêu?

30. Câu hỏi: 30. Kết quả của phép tính \( 15 \) kg \( + 28 \) kg là bao nhiêu?

31. Câu hỏi: 31. Kết quả của phép tính \( 50 \) l \( - 18 \) l là bao nhiêu?

32. Câu hỏi: 32. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 34 + 18 \dots 50 \)

33. Câu hỏi: 33. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 75 - 26 \dots 50 \)

34. Câu hỏi: 34. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 2 \) dm \( \dots 15 \) cm

35. Câu hỏi: 35. Cho các số \( 45, 28, 61, 39 \). Thứ tự sắp xếp các số từ bé đến lớn là:

36. Câu hỏi: 36. Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào?

37. Câu hỏi: 37. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

38. Câu hỏi: 38. Số liền trước của số \( 60 \) là số nào?

39. Câu hỏi: 39. Số liền sau của số \( 89 \) là số nào?

40. Câu hỏi: 40. Có bao nhiêu điểm dùng để gọi tên một đoạn thẳng?

41. Câu hỏi: 41. Hình tam giác có bao nhiêu đỉnh?

42. Câu hỏi: 42. Tứ giác là hình có bao nhiêu cạnh?

43. Câu hỏi: 43. Nếu hôm nay là Thứ Hai ngày \( 4 \), thì Thứ Hai tuần sau là ngày mấy?

44. Câu hỏi: 44. Một ngày có bao nhiêu giờ?

45. Câu hỏi: 45. Đồng hồ chỉ kim ngắn ở số \( 3 \), kim dài ở số \( 12 \). Lúc đó là mấy giờ?

46. Câu hỏi: 46. Hình tròn có cạnh là đoạn thẳng không?

47. Câu hỏi: 47. Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng thì được gọi là gì?

48. Câu hỏi: 48. Tổng của \( 48 \) và \( 25 \) là bao nhiêu?

49. Câu hỏi: 49. Hiệu của \( 91 \) và \( 17 \) là bao nhiêu?

50. Câu hỏi: 50. Cộng một số với số \( 0 \) thì kết quả như thế nào?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...