50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 1 – mã đề 005

1. Câu hỏi: 1. Kết quả của phép tính \( 15 + 23 \) là bao nhiêu?

2. Câu hỏi: 2. Kết quả của phép tính \( 42 + 17 \) là bao nhiêu?

3. Câu hỏi: 3. Kết quả của phép tính \( 28 + 34 \) là bao nhiêu?

4. Câu hỏi: 4. Kết quả của phép tính \( 45 + 25 \) là bao nhiêu?

5. Câu hỏi: 5. Kết quả của phép tính \( 56 + 19 \) là bao nhiêu?

6. Câu hỏi: 6. Kết quả của phép tính \( 37 + 44 \) là bao nhiêu?

7. Câu hỏi: 7. Kết quả của phép tính \( 68 + 22 \) là bao nhiêu?

8. Câu hỏi: 8. Kết quả của phép tính \( 49 + 36 \) là bao nhiêu?

9. Câu hỏi: 9. Kết quả của phép tính \( 12 + 78 \) là bao nhiêu?

10. Câu hỏi: 10. Kết quả của phép tính \( 55 + 26 \) là bao nhiêu?

11. Câu hỏi: 11. Kết quả của phép tính \( 48 - 15 \) là bao nhiêu?

12. Câu hỏi: 12. Kết quả của phép tính \( 67 - 24 \) là bao nhiêu?

13. Câu hỏi: 13. Kết quả của phép tính \( 85 - 32 \) là bao nhiêu?

14. Câu hỏi: 14. Kết quả của phép tính \( 52 - 18 \) là bao nhiêu?

15. Câu hỏi: 15. Kết quả của phép tính \( 64 - 27 \) là bao nhiêu?

16. Câu hỏi: 16. Kết quả của phép tính \( 81 - 36 \) là bao nhiêu?

17. Câu hỏi: 17. Kết quả của phép tính \( 90 - 45 \) là bao nhiêu?

18. Câu hỏi: 18. Kết quả của phép tính \( 73 - 29 \) là bao nhiêu?

19. Câu hỏi: 19. Kết quả của phép tính \( 60 - 14 \) là bao nhiêu?

20. Câu hỏi: 20. Kết quả của phép tính \( 100 - 35 \) là bao nhiêu?

21. Câu hỏi: 21. Tìm một số, biết số đó cộng với \( 15 \) thì bằng \( 40 \)?

22. Câu hỏi: 22. Tìm số bị trừ, biết hiệu là \( 35 \) và số trừ là \( 20 \)?

23. Câu hỏi: 23. Số liền trước của số \( 50 \) là số nào?

24. Câu hỏi: 24. Số liền sau của số \( 89 \) là số nào?

25. Câu hỏi: 25. Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

26. Câu hỏi: 26. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

27. Câu hỏi: 27. Kết quả của phép tính \( 35 \) kg \( + 15 \) kg là bao nhiêu?

28. Câu hỏi: 28. Kết quả của phép tính \( 42 \) l \( - 18 \) l là bao nhiêu?

29. Câu hỏi: 29. Lan có \( 15 \) quả táo, mẹ cho Lan thêm \( 8 \) quả táo nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả táo?

30. Câu hỏi: 30. Tổ 1 gấp được \( 34 \) ngôi sao, tổ 2 gấp được ít hơn tổ 1 là \( 9 \) ngôi sao. Hỏi tổ 2 gấp được bao nhiêu ngôi sao?

31. Câu hỏi: 31. Một cửa hàng buổi sáng bán được \( 45 \) lít nước mắm, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng \( 12 \) lít. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu lít nước mắm?

32. Câu hỏi: 32. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 34 + 15 \dots 50 \)

33. Câu hỏi: 33. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 62 - 18 \dots 44 \)

34. Câu hỏi: 34. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 25 + 36 \dots 70 - 15 \)

35. Câu hỏi: 35. Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?

36. Câu hỏi: 36. Hình chữ nhật có bao nhiêu góc vuông?

37. Câu hỏi: 37. Một ngày có bao nhiêu giờ?

38. Câu hỏi: 38. Đồng hồ chỉ kim dài chỉ đúng số \( 12 \), kim ngắn chỉ đúng số \( 8 \). Lúc đó là mấy giờ?

39. Câu hỏi: 39. Thứ hai tuần này là ngày \( 5 \). Thứ hai tuần sau là ngày mấy?

40. Câu hỏi: 40. Số chẵn lớn hơn \( 15 \) nhưng bé hơn \( 18 \) là số nào?

41. Câu hỏi: 41. Đoạn thẳng AB dài \( 15 \) cm, đoạn thẳng CD dài \( 20 \) cm. Cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

42. Câu hỏi: 42. Đổi đơn vị: \( 9 \) dm \( = \dots \) cm?

43. Câu hỏi: 43. Đổi đơn vị: \( 50 \) cm \( = \dots \) dm?

44. Câu hỏi: 44. Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng \( 30 \)?

45. Câu hỏi: 45. Mẹ mua \( 1 \) can dầu ăn \( 5 \) lít và \( 1 \) chai nhỏ \( 2 \) lít. Tổng số lít dầu mẹ mua là bao nhiêu?

46. Câu hỏi: 46. Một bao gạo cân nặng \( 50 \) kg. Bác tư đã lấy ra dùng \( 15 \) kg. Hỏi trong bao còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

47. Câu hỏi: 47. Kết quả của dãy tính \( 100 - 20 - 30 \) là bao nhiêu?

48. Câu hỏi: 48. Kết quả của dãy tính \( 25 + 15 + 10 \) là bao nhiêu?

49. Câu hỏi: 49. Ba điểm thẳng hàng là ba điểm như thế nào?

50. Câu hỏi: 50. Có \( 24 \) con gà và \( 18 \) con vịt. Hỏi tổng số gà và vịt là bao nhiêu con?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...