1. Câu hỏi: 1. Kết quả của phép tính \( 15 + 23 \) là bao nhiêu?
Ta thực hiện phép cộng từ phải sang trái: \( 5 + 3 = 8 \), \( 1 + 2 = 3 \). Ta có phép tính \( 15 + 23 = 38 \). Vậy kết quả là \( 38 \).
2. Câu hỏi: 2. Kết quả của phép tính \( 42 + 17 \) là bao nhiêu?
Ta thực hiện phép cộng các chữ số hàng đơn vị: \( 2 + 7 = 9 \), sau đó cộng hàng chục: \( 4 + 1 = 5 \). Ta có phép tính \( 42 + 17 = 59 \). Vậy kết quả là \( 59 \).
3. Câu hỏi: 3. Kết quả của phép tính \( 28 + 34 \) là bao nhiêu?
Thực hiện cộng có nhớ: \( 8 + 4 = 12 \) viết \( 2 \) nhớ \( 1 \). \( 2 + 3 = 5 \), thêm \( 1 \) bằng \( 6 \). Ta có phép tính \( 28 + 34 = 62 \). Vậy kết quả là \( 62 \).
4. Câu hỏi: 4. Kết quả của phép tính \( 45 + 25 \) là bao nhiêu?
Thực hiện cộng có nhớ: \( 5 + 5 = 10 \) viết \( 0 \) nhớ \( 1 \). \( 4 + 2 = 6 \), thêm \( 1 \) bằng \( 7 \). Ta có phép tính \( 45 + 25 = 70 \). Vậy kết quả là \( 70 \).
5. Câu hỏi: 5. Kết quả của phép tính \( 56 + 19 \) là bao nhiêu?
Thực hiện cộng có nhớ: \( 6 + 9 = 15 \) viết \( 5 \) nhớ \( 1 \). \( 5 + 1 = 6 \), thêm \( 1 \) bằng \( 7 \). Ta có phép tính \( 56 + 19 = 75 \). Vậy kết quả là \( 75 \).
6. Câu hỏi: 6. Kết quả của phép tính \( 37 + 44 \) là bao nhiêu?
Thực hiện cộng có nhớ: \( 7 + 4 = 11 \) viết \( 1 \) nhớ \( 1 \). \( 3 + 4 = 7 \), thêm \( 1 \) bằng \( 8 \). Ta có phép tính \( 37 + 44 = 81 \). Vậy kết quả là \( 81 \).
7. Câu hỏi: 7. Kết quả của phép tính \( 68 + 22 \) là bao nhiêu?
Thực hiện cộng có nhớ: \( 8 + 2 = 10 \) viết \( 0 \) nhớ \( 1 \). \( 6 + 2 = 8 \), thêm \( 1 \) bằng \( 9 \). Ta có phép tính \( 68 + 22 = 90 \). Vậy kết quả là \( 90 \).
8. Câu hỏi: 8. Kết quả của phép tính \( 49 + 36 \) là bao nhiêu?
Thực hiện cộng có nhớ: \( 9 + 6 = 15 \) viết \( 5 \) nhớ \( 1 \). \( 4 + 3 = 7 \), thêm \( 1 \) bằng \( 8 \). Ta có phép tính \( 49 + 36 = 85 \). Vậy kết quả là \( 85 \).
9. Câu hỏi: 9. Kết quả của phép tính \( 12 + 78 \) là bao nhiêu?
Thực hiện cộng có nhớ: \( 2 + 8 = 10 \) viết \( 0 \) nhớ \( 1 \). \( 1 + 7 = 8 \), thêm \( 1 \) bằng \( 9 \). Ta có phép tính \( 12 + 78 = 90 \). Vậy kết quả là \( 90 \).
10. Câu hỏi: 10. Kết quả của phép tính \( 55 + 26 \) là bao nhiêu?
Thực hiện cộng có nhớ: \( 5 + 6 = 11 \) viết \( 1 \) nhớ \( 1 \). \( 5 + 2 = 7 \), thêm \( 1 \) bằng \( 8 \). Ta có phép tính \( 55 + 26 = 81 \). Vậy kết quả là \( 81 \).
11. Câu hỏi: 11. Kết quả của phép tính \( 48 - 15 \) là bao nhiêu?
Thực hiện trừ từ phải sang trái: \( 8 - 5 = 3 \), \( 4 - 1 = 3 \). Ta có phép tính \( 48 - 15 = 33 \). Vậy kết quả là \( 33 \).
12. Câu hỏi: 12. Kết quả của phép tính \( 67 - 24 \) là bao nhiêu?
Thực hiện trừ từ phải sang trái: \( 7 - 4 = 3 \), \( 6 - 2 = 4 \). Ta có phép tính \( 67 - 24 = 43 \). Vậy kết quả là \( 43 \).
13. Câu hỏi: 13. Kết quả của phép tính \( 85 - 32 \) là bao nhiêu?
Thực hiện trừ từ phải sang trái: \( 5 - 2 = 3 \), \( 8 - 3 = 5 \). Ta có phép tính \( 85 - 32 = 53 \). Vậy kết quả là \( 53 \).
14. Câu hỏi: 14. Kết quả của phép tính \( 52 - 18 \) là bao nhiêu?
Thực hiện trừ có nhớ: \( 2 \) không trừ được \( 8 \), mượn \( 1 \) chục thành \( 12 - 8 = 4 \). Trả \( 1 \) sang \( 1 \) thành \( 2 \), \( 5 - 2 = 3 \). Ta có phép tính \( 52 - 18 = 34 \). Vậy kết quả là \( 34 \).
15. Câu hỏi: 15. Kết quả của phép tính \( 64 - 27 \) là bao nhiêu?
Thực hiện trừ có nhớ: \( 4 \) không trừ được \( 7 \), lấy \( 14 - 7 = 7 \). Trả \( 1 \) sang \( 2 \) thành \( 3 \), \( 6 - 3 = 3 \). Ta có phép tính \( 64 - 27 = 37 \). Vậy kết quả là \( 37 \).
16. Câu hỏi: 16. Kết quả của phép tính \( 81 - 36 \) là bao nhiêu?
Thực hiện trừ có nhớ: \( 1 \) không trừ được \( 6 \), lấy \( 11 - 6 = 5 \). Trả \( 1 \) sang \( 3 \) thành \( 4 \), \( 8 - 4 = 4 \). Ta có phép tính \( 81 - 36 = 45 \). Vậy kết quả là \( 45 \).
17. Câu hỏi: 17. Kết quả của phép tính \( 90 - 45 \) là bao nhiêu?
Thực hiện trừ có nhớ: \( 0 \) không trừ được \( 5 \), lấy \( 10 - 5 = 5 \). Trả \( 1 \) sang \( 4 \) thành \( 5 \), \( 9 - 5 = 4 \). Ta có phép tính \( 90 - 45 = 45 \). Vậy kết quả là \( 45 \).
18. Câu hỏi: 18. Kết quả của phép tính \( 73 - 29 \) là bao nhiêu?
Thực hiện trừ có nhớ: \( 3 \) không trừ được \( 9 \), lấy \( 13 - 9 = 4 \). Trả \( 1 \) sang \( 2 \) thành \( 3 \), \( 7 - 3 = 4 \). Ta có phép tính \( 73 - 29 = 44 \). Vậy kết quả là \( 44 \).
19. Câu hỏi: 19. Kết quả của phép tính \( 60 - 14 \) là bao nhiêu?
Thực hiện trừ có nhớ: \( 0 \) không trừ được \( 4 \), lấy \( 10 - 4 = 6 \). Trả \( 1 \) sang \( 1 \) thành \( 2 \), \( 6 - 2 = 4 \). Ta có phép tính \( 60 - 14 = 46 \). Vậy kết quả là \( 46 \).
20. Câu hỏi: 20. Kết quả của phép tính \( 100 - 35 \) là bao nhiêu?
Mượn để trừ liên tiếp: \( 10 - 5 = 5 \). Nhớ \( 1 \) vào \( 3 \) thành \( 4 \). \( 10 - 4 = 6 \). Ta có phép tính \( 100 - 35 = 65 \). Vậy kết quả là \( 65 \).
21. Câu hỏi: 21. Tìm một số, biết số đó cộng với \( 15 \) thì bằng \( 40 \)?
Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. Ta có phép tính \( 40 - 15 = 25 \). Vậy kết quả là \( 25 \).
22. Câu hỏi: 22. Tìm số bị trừ, biết hiệu là \( 35 \) và số trừ là \( 20 \)?
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ. Ta có phép tính \( 35 + 20 = 55 \). Vậy kết quả là \( 55 \).
23. Câu hỏi: 23. Số liền trước của số \( 50 \) là số nào?
Số liền trước của một số nhỏ hơn số đó \( 1 \) đơn vị. Ta có phép tính \( 50 - 1 = 49 \). Vậy kết quả là \( 49 \).
24. Câu hỏi: 24. Số liền sau của số \( 89 \) là số nào?
Số liền sau của một số lớn hơn số đó \( 1 \) đơn vị. Ta có phép tính \( 89 + 1 = 90 \). Vậy kết quả là \( 90 \).
25. Câu hỏi: 25. Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
Số có hai chữ số bắt đầu từ \( 10 \) và kết thúc ở \( 99 \). Do đó, số lớn nhất có hai chữ số là \( 99 \).
26. Câu hỏi: 26. Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?
Các số có hai chữ số giống nhau là \( 11, 22, 33 \dots \) Trong đó, số bé nhất là \( 11 \).
27. Câu hỏi: 27. Kết quả của phép tính \( 35 \) kg \( + 15 \) kg là bao nhiêu?
Ta cộng các số lại với nhau: \( 35 + 15 = 50 \), sau đó viết thêm đơn vị kg vào sau. Ta có kết quả là \( 50 \) kg.
28. Câu hỏi: 28. Kết quả của phép tính \( 42 \) l \( - 18 \) l là bao nhiêu?
Ta trừ các số cho nhau: \( 42 - 18 = 24 \), sau đó viết thêm đơn vị l (lít) vào sau. Ta có kết quả là \( 24 \) l.
29. Câu hỏi: 29. Lan có \( 15 \) quả táo, mẹ cho Lan thêm \( 8 \) quả táo nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả táo?
Để tìm số quả táo Lan có tất cả, ta làm phép cộng. Ta có phép tính \( 15 + 8 = 23 \). Vậy kết quả là \( 23 \).
30. Câu hỏi: 30. Tổ 1 gấp được \( 34 \) ngôi sao, tổ 2 gấp được ít hơn tổ 1 là \( 9 \) ngôi sao. Hỏi tổ 2 gấp được bao nhiêu ngôi sao?
Đây là bài toán về "ít hơn". Ta làm phép trừ. Ta có phép tính \( 34 - 9 = 25 \). Vậy kết quả là \( 25 \).
31. Câu hỏi: 31. Một cửa hàng buổi sáng bán được \( 45 \) lít nước mắm, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng \( 12 \) lít. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu lít nước mắm?
Đây là bài toán về "nhiều hơn". Ta làm phép cộng. Ta có phép tính \( 45 + 12 = 57 \). Vậy kết quả là \( 57 \).
32. Câu hỏi: 32. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 34 + 15 \dots 50 \)
Tính tổng vế trái: \( 34 + 15 = 49 \). So sánh ta thấy \( 49 < 50 \). Vậy điền dấu \( < \).
33. Câu hỏi: 33. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 62 - 18 \dots 44 \)
Tính hiệu vế trái: \( 62 - 18 = 44 \). So sánh ta thấy \( 44 = 44 \). Vậy điền dấu \( = \).
34. Câu hỏi: 34. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 25 + 36 \dots 70 - 15 \)
Hình tam giác là hình được tạo bởi \( 3 \) đoạn thẳng khép kín. Do đó hình tam giác có \( 3 \) cạnh.
36. Câu hỏi: 36. Hình chữ nhật có bao nhiêu góc vuông?
Đặc điểm của hình chữ nhật là có \( 4 \) đỉnh tạo thành \( 4 \) góc vuông.
37. Câu hỏi: 37. Một ngày có bao nhiêu giờ?
Theo quy định đo lường thời gian, một ngày đêm có tổng cộng \( 24 \) giờ.
38. Câu hỏi: 38. Đồng hồ chỉ kim dài chỉ đúng số \( 12 \), kim ngắn chỉ đúng số \( 8 \). Lúc đó là mấy giờ?
Khi kim dài chỉ số \( 12 \) (chỉ phút) và kim ngắn chỉ số bất kỳ (chỉ giờ), ta đọc giờ theo số kim ngắn chỉ. Vậy là \( 8 \) giờ.
39. Câu hỏi: 39. Thứ hai tuần này là ngày \( 5 \). Thứ hai tuần sau là ngày mấy?
Mỗi tuần có \( 7 \) ngày. Muốn biết cùng thứ đó ở tuần sau là ngày mấy, ta cộng thêm \( 7 \). Ta có phép tính \( 5 + 7 = 12 \). Vậy kết quả là ngày \( 12 \).
40. Câu hỏi: 40. Số chẵn lớn hơn \( 15 \) nhưng bé hơn \( 18 \) là số nào?
Các số nằm giữa \( 15 \) và \( 18 \) là \( 16 \) và \( 17 \). Trong đó, số chẵn là số có tận cùng là \( 0, 2, 4, 6, 8 \). Vậy kết quả là \( 16 \).
41. Câu hỏi: 41. Đoạn thẳng AB dài \( 15 \) cm, đoạn thẳng CD dài \( 20 \) cm. Cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Tính tổng độ dài hai đoạn thẳng. Ta có phép tính \( 15 + 20 = 35 \). Vậy kết quả là \( 35 \) cm.
42. Câu hỏi: 42. Đổi đơn vị: \( 9 \) dm \( = \dots \) cm?
Ta biết \( 1 \) dm \( = 10 \) cm. Do đó, \( 9 \) dm sẽ bằng \( 90 \) cm.
43. Câu hỏi: 43. Đổi đơn vị: \( 50 \) cm \( = \dots \) dm?
Ta biết \( 10 \) cm \( = 1 \) dm. Do đó, \( 50 \) cm sẽ bằng \( 5 \) dm.
44. Câu hỏi: 44. Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng \( 30 \)?
Ta tính kết quả các đáp án: A: \( 25 \), B: \( 35 \), C: \( 30 \), D: \( 40 \). Vậy đáp án C là đúng.
45. Câu hỏi: 45. Mẹ mua \( 1 \) can dầu ăn \( 5 \) lít và \( 1 \) chai nhỏ \( 2 \) lít. Tổng số lít dầu mẹ mua là bao nhiêu?
Để tìm tổng số lít, ta làm phép cộng. Ta có phép tính \( 5 + 2 = 7 \). Vậy kết quả là \( 7 \) lít.
46. Câu hỏi: 46. Một bao gạo cân nặng \( 50 \) kg. Bác tư đã lấy ra dùng \( 15 \) kg. Hỏi trong bao còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Muốn tìm số gạo còn lại, ta lấy số gạo ban đầu trừ đi số gạo đã dùng. Ta có phép tính \( 50 - 15 = 35 \). Vậy kết quả là \( 35 \) kg.
47. Câu hỏi: 47. Kết quả của dãy tính \( 100 - 20 - 30 \) là bao nhiêu?
Thực hiện lần lượt từ trái sang phải: \( 100 - 20 = 80 \), sau đó \( 80 - 30 = 50 \). Vậy kết quả là \( 50 \).
48. Câu hỏi: 48. Kết quả của dãy tính \( 25 + 15 + 10 \) là bao nhiêu?
Thực hiện lần lượt từ trái sang phải: \( 25 + 15 = 40 \), sau đó \( 40 + 10 = 50 \). Vậy kết quả là \( 50 \).
49. Câu hỏi: 49. Ba điểm thẳng hàng là ba điểm như thế nào?
Theo định nghĩa hình học lớp 2, khi ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng, ta gọi đó là ba điểm thẳng hàng.
50. Câu hỏi: 50. Có \( 24 \) con gà và \( 18 \) con vịt. Hỏi tổng số gà và vịt là bao nhiêu con?
Tính tổng số con bằng phép cộng. Ta có phép tính \( 24 + 18 = 42 \). Vậy kết quả là \( 42 \) con.