Đề thi giữa kì 1 toán lớp 9 Kết nối tri thức (có đáp án)

1. Câu hỏi: Cho biểu thức \( P = \frac{\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-2} \). Tìm giá trị nguyên của \( x \) để \( P \) nhận giá trị nguyên.

2. Câu hỏi: Giải hệ phương trình: \( \begin{cases} 2x + 3y = 13 \\ 3x - y = 3 \end{cases} \)

3. Câu hỏi: Rút gọn biểu thức \( A = \sqrt{(3-2\sqrt{2})^2} + \sqrt{(3+2\sqrt{2})^2} \)

4. Câu hỏi: Cho hàm số bậc nhất \( y = (m-1)x + 3 \). Tìm \( m \) để hàm số nghịch biến trên \( \mathbb{R} \).

5. Câu hỏi: Giá trị của biểu thức \( \sqrt{12-3\sqrt{7}} - \sqrt{12+3\sqrt{7}} \) là:

6. Câu hỏi: Cho đường tròn \( (O; 5cm) \) và dây \( AB = 8cm \). Khoảng cách từ tâm \( O \) đến dây \( AB \) là:

7. Câu hỏi: Tìm điều kiện xác định của biểu thức \( \sqrt{\frac{-3}{x-2}} \).

8. Câu hỏi: Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng \( y = -2x + 5 \)?

9. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) vuông tại \( A \), đường cao \( AH \). Biết \( AB = 6cm, AC = 8cm \). Độ dài \( AH \) là:

10. Câu hỏi: Số nghiệm của hệ phương trình \( \begin{cases} x - 2y = 3 \\ 2x - 4y = 6 \end{cases} \) là:

11. Câu hỏi: Rút gọn biểu thức \( \frac{x-y}{\sqrt{x}-\sqrt{y}} \) (với \( x, y > 0; x \neq y \)).

12. Câu hỏi: Tìm \( m \) để đồ thị hàm số \( y = 2x + m - 1 \) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3.

13. Câu hỏi: Cho \( \cos \alpha = \frac{3}{5} \). Tính \( \tan \alpha \) (với \( \alpha \) là góc nhọn).

14. Câu hỏi: Giá trị của biểu thức \( \sqrt{27} - 2\sqrt{12} + \sqrt{75} \) là:

15. Câu hỏi: Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:

16. Câu hỏi: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình \( 3x - 2y = 5 \)?

17. Câu hỏi: Cho đường thẳng \( d: y = (2m+1)x - 2 \). Góc tạo bởi \( d \) và trục \( Ox \) là góc tù khi:

18. Câu hỏi: Kết quả phép tính \( \sqrt{(\sqrt{3}-2)^2} \) là:

19. Câu hỏi: Hệ phương trình \( \begin{cases} mx + y = 1 \\ x + my = 1 \end{cases} \) vô nghiệm khi \( m \) bằng:

20. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có \( AB=3, AC=4, BC=5 \). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

21. Câu hỏi: Trục căn thức ở mẫu của \( \frac{1}{\sqrt{5}-\sqrt{3}} \).

22. Câu hỏi: Hàm số \( y = (m^2+1)x - 5 \) là hàm số bậc nhất khi:

23. Câu hỏi: Một cột điện cao \( 7m \) có bóng trên mặt đất dài \( 4m \). Góc mà tia sáng mặt trời tạo với mặt đất (làm tròn đến độ) là:

24. Câu hỏi: Tìm \( x \) biết \( \sqrt[3]{x-1} = 2 \).

25. Câu hỏi: Cho hai đường thẳng \( y = x+1 \) và \( y = -x+3 \). Tọa độ giao điểm của chúng là:

26. Câu hỏi: Cho biểu thức \( M = \sqrt{x^2-4x+4} \). Với \( x < 2 \), khẳng định nào đúng?

27. Câu hỏi: Cho đường tròn \( (O; R) \) và điểm \( M \) sao cho \( OM = 2R \). Từ \( M \) kẻ tiếp tuyến \( MA \) đến đường tròn. Độ dài \( MA \) là:

28. Câu hỏi: Hệ phương trình \( \begin{cases} x+y=5 \\ x-y=1 \end{cases} \) có nghiệm là:

29. Câu hỏi: Giá trị của \( \sin 30^\circ + \cos 60^\circ \) là:

30. Câu hỏi: Cho hàm số \( y = ax + 3 \). Biết đồ thị hàm số đi qua điểm \( A(-1; 1) \). Hệ số \( a \) là:

31. Câu hỏi: Điều kiện xác định của biểu thức \( \frac{1}{\sqrt{x}-1} \) là:

32. Câu hỏi: So sánh \( 3\sqrt{2} \) và \( 2\sqrt{3} \).

33. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) vuông tại \( A \), đường cao \( AH \). Biết \( BH=2, CH=8 \). Tính \( AH \).

34. Câu hỏi: Đường thẳng \( y = (m-2)x + 1 \) và \( y = 2x + 3 \) cắt nhau khi:

35. Câu hỏi: Số căn bậc hai của 9 là:

36. Câu hỏi: Cho \( (O; 10cm) \), dây \( AB \) cách tâm \( 6cm \). Độ dài dây \( AB \) là:

37. Câu hỏi: Rút gọn \( \sqrt{8} - \sqrt{18} + \sqrt{50} \).

38. Câu hỏi: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

39. Câu hỏi: Cho \( \alpha + \beta = 90^\circ \). Khẳng định nào sau đây sai?

40. Câu hỏi: Tìm \( x \) để \( \sqrt{2x-4} \) có nghĩa.

41. Câu hỏi: Hệ số góc của đường thẳng \( y = \frac{1-2x}{3} \) là:

42. Câu hỏi: Cho đường tròn \( (O; R) \). Điểm \( M \) nằm trong đường tròn khi:

43. Câu hỏi: Tính giá trị của \( \sqrt[3]{-125} \).

44. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) vuông tại \( A \). Khẳng định nào đúng?

45. Câu hỏi: Nếu đồ thị hàm số \( y = ax + b \) song song với đường thẳng \( y = x \) và đi qua điểm \( (0; 2) \) thì:

46. Câu hỏi: Rút gọn biểu thức \( \sqrt{x^2} \) với \( x \ge 0 \).

47. Câu hỏi: Cho \( \triangle ABC \) vuông tại \( A \), có \( \hat{B} = 60^\circ, BC = 10 \). Tính \( AB \).

48. Câu hỏi: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

49. Câu hỏi: Hai đường thẳng \( y = ax+b \) và \( y = a'x+b' \) trùng nhau khi:

50. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( (\sqrt{5}+\sqrt{2})(\sqrt{5}-\sqrt{2}) \) là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...