Số nguyên tố Hợp số Bảng số nguyên tố ( Lớp 6 )

1. Câu hỏi: Tập hợp \(A = \{13; 14; 15; 16; 17\}\) có bao nhiêu số nguyên tố?

2. Câu hỏi: Số nào sau đây là hợp số?

3. Câu hỏi: Tổng của ba số nguyên tố liên tiếp nhỏ hơn 10 là bao nhiêu?

4. Câu hỏi: Số \(N\) là số nguyên tố khi và chỉ khi \(N\) có:

5. Câu hỏi: Cho \(P\) là một số nguyên tố. Phân tích \(P^3\) ra thừa số nguyên tố, ta được kết quả nào?

6. Câu hỏi: Tổng \(15 + 21 + 27\) là:

7. Câu hỏi: Số nguyên tố nào sau đây là số chẵn?

8. Câu hỏi: Trong bảng số nguyên tố nhỏ hơn 100, chữ số cuối cùng (chữ số hàng đơn vị) không thể là những chữ số nào?

9. Câu hỏi: Số lượng ước số của một hợp số tối thiểu là bao nhiêu?

10. Câu hỏi: Số \(A = 3^2 \times 5\) có phải là số nguyên tố hay không?

11. Câu hỏi: Phát biểu nào sau đây là **sai**?

12. Câu hỏi: Số nào sau đây chỉ có ước là các số nguyên tố 2 và 3?

13. Câu hỏi: Trong các số nguyên tố nhỏ hơn 30, số nào có tổng các chữ số là 5?

14. Câu hỏi: Cho hai số nguyên tố \(p\) và \(q\) thỏa mãn \(p \times q = 35\). Tổng \(p + q\) là bao nhiêu?

15. Câu hỏi: Nếu \(A\) là tổng của hai số nguyên tố \(p\) và \(q\), biết \(A=10\). Hỏi có bao nhiêu cặp số nguyên tố \((p, q)\) thỏa mãn điều kiện đó? (Không tính thứ tự)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...