Trắc nghiệm Phân số thập phân ( lớp 5 )

1. Câu hỏi 1: Phân số thập phân \( \frac{7}{10} \) được viết dưới dạng số thập phân là:

2. Câu hỏi 2: Số thập phân \(0,5 \) được đọc là:

3. Câu hỏi 3: Chữ số 5 trong số thập phân \(12,57 \) thuộc hàng nào?

4. Câu hỏi 4: Hỗn số \(3 \frac{9}{100} \) được viết thành số thập phân là:

5. Câu hỏi 5: Số thập phân gồm bao nhiêu phần?

6. Câu hỏi 6: Phân số \( \frac{345}{1000} \) viết dưới dạng số thập phân là:

7. Câu hỏi 7: Trong số thập phân \(89,123 \), phần nguyên là số nào?

8. Câu hỏi 8: Số "Mười lăm phẩy ba mươi hai" được viết là:

9. Câu hỏi 9: Chuyển phân số \( \frac{3}{5} \) thành phân số thập phân có mẫu là 10:

10. Câu hỏi 10: Số thập phân \(0,08 \) bằng phân số thập phân nào?

11. Câu hỏi 11: Giá trị của chữ số 9 trong số thập phân \(24,95 \) là:

12. Câu hỏi 12: Viết số thập phân có: Năm đơn vị, chín phần mười.

13. Câu hỏi 13: Hai đơn vị, năm phần trăm viết dưới dạng số thập phân là:

14. Câu hỏi 14: Phân số \( \frac{2020}{1000} \) viết dưới dạng số thập phân là:

15. Câu hỏi 15: Chữ số 7 trong số \(19,372 \) có giá trị là:

16. Câu hỏi 16: Số thập phân nào biểu diễn phần tô màu nếu chia hình tròn thành 10 phần bằng nhau và tô màu 3 phần?

17. Câu hỏi 17: Số thập phân \(0,001 \) đọc là:

18. Câu hỏi 18: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: \(8 \text{dm} = \dots \text{m} \)

19. Câu hỏi 19: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: \(25 \text{cm} = \dots \text{m} \)

20. Câu hỏi 20: Số thập phân gồm: 6 chục, 2 đơn vị, 4 phần mười, 8 phần trăm viết là:

21. Câu hỏi 21: Số tự nhiên 15 có thể viết dưới dạng số thập phân có phần thập phân là 0 như thế nào?

22. Câu hỏi 22: Nếu thêm một chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số \(4,5 \) thì giá trị của số đó thay đổi thế nào?

23. Câu hỏi 23: Số \(12,4500 \) có thể viết gọn là:

24. Câu hỏi 24: Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng \(12,5 \text{km} \)?

25. Câu hỏi 25: Tìm số thập phân \(x \) biết: \(0,1 < x < 0,2 \)

26. Câu hỏi 26: Chữ số 8 trong số \(16,78 \) chỉ:

27. Câu hỏi 27: Phân số thập phân \( \frac{4567}{100} \) viết là:

28. Câu hỏi 28: Phần nguyên của số \(90,09 \) là:

29. Câu hỏi 29: \(9 \text{mm} = \dots \text{m} \)

30. Câu hỏi 30: Số thập phân bé nhất trong các số: \(4,23 \); \(4,32 \); \(4,023 \); \(4,3 \) là:

31. Câu hỏi 31: Viết hỗn số \(5 \frac{7}{10} \) thành số thập phân:

32. Câu hỏi 32: Số thập phân gồm "3 đơn vị, 7 phần nghìn" viết là:

33. Câu hỏi 33: Phân số \( \frac{1}{2} \) viết dưới dạng số thập phân là:

34. Câu hỏi 34: Số thập phân \(0,900 \) bằng số thập phân nào dưới đây?

35. Câu hỏi 35: Số thích hợp điền vào chỗ chấm: \(3,5 \text{kg} = \dots \text{g} \) là:

36. Câu hỏi 36: Sắp xếp các số \(5,6 \); \(5,06 \); \(6,5 \); \(5,66 \) theo thứ tự từ bé đến lớn:

37. Câu hỏi 37: Số thập phân nào lớn nhất? \(0,1 \); \(0,099 \); \(0,01 \); \(0,009 \)

38. Câu hỏi 38: Viết \(3 \text{m}^2 \ 5 \text{dm}^2 \) dưới dạng số thập phân với đơn vị \( \text{m}^2 \):

39. Câu hỏi 39: Chữ số 4 trong số \(123,456 \) có giá trị gấp bao nhiêu lần chữ số 4 trong số \(12,345 \)?

40. Câu hỏi 40: Phân số \( \frac{4}{25} \) viết dưới dạng số thập phân là:

41. Câu hỏi 41: Số thập phân \(10,5 \) bằng hỗn số nào?

42. Câu hỏi 42: Số tự nhiên nằm giữa \(2,65 \) và \(4,12 \) là:

43. Câu hỏi 43: \(0,005 \) đọc là:

44. Câu hỏi 44: Giá trị của chữ số 1 trong số \(5,01 \) là:

45. Câu hỏi 45: \(12,3 \times 10 \) bằng:

46. Câu hỏi 46: Số thập phân gồm không đơn vị, một phần triệu viết là:

47. Câu hỏi 47: Tìm \(y \) biết \(y \) là số tự nhiên và \(15,89 < y < 16,02 \):

48. Câu hỏi 48: Số \(3,99 \) làm tròn đến hàng đơn vị là:

49. Câu hỏi 49: Hỗn số \(4 \frac{3}{1000} \) viết dưới dạng số thập phân là:

50. Câu hỏi 50: Tổng của phần nguyên và phần thập phân của số \(5,5 \) (coi phần thập phân là \(0,5 \)) là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...