Lớp 350 bài tập phép tính trừ lớp 2 phạm vi 100 Posted on Tháng 8 22, 2025Tháng 8 26, 2025 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. 45 - 12 = ? (Bốn mươi lăm trừ mười hai bằng mấy) A: 32 B: 33 C: 34 D: 35 2. 78 - 25 = ? (Bảy mươi tám trừ hai mươi lăm bằng mấy) A: 52 B: 53 C: 54 D: 55 3. 63 - 18 = ? (Sáu mươi ba trừ mười tám bằng mấy) A: 44 B: 45 C: 46 D: 47 4. 92 - 37 = ? (Chín mươi hai trừ ba mươi bảy bằng mấy) A: 54 B: 55 C: 56 D: 57 5. 81 - 29 = ? (Tám mươi mốt trừ hai mươi chín bằng mấy) A: 50 B: 51 C: 52 D: 53 6. 56 - 17 = ? (Năm mươi sáu trừ mười bảy bằng mấy) A: 38 B: 39 C: 40 D: 41 7. 69 - 24 = ? (Sáu mươi chín trừ hai mươi bốn bằng mấy) A: 44 B: 45 C: 46 D: 47 8. 84 - 33 = ? (Tám mươi bốn trừ ba mươi ba bằng mấy) A: 50 B: 51 C: 52 D: 53 9. 97 - 48 = ? (Chín mươi bảy trừ bốn mươi tám bằng mấy) A: 48 B: 49 C: 50 D: 51 10. 73 - 26 = ? (Bảy mươi ba trừ hai mươi sáu bằng mấy) A: 46 B: 47 C: 48 D: 49 11. 65 - 19 = ? (Sáu mươi lăm trừ mười chín bằng mấy) A: 44 B: 45 C: 46 D: 47 12. 88 - 37 = ? (Tám mươi tám trừ ba mươi bảy bằng mấy) A: 50 B: 51 C: 52 D: 53 13. 74 - 28 = ? (Bảy mươi tư trừ hai mươi tám bằng mấy) A: 45 B: 46 C: 47 D: 48 14. 61 - 23 = ? (Sáu mươi mốt trừ hai mươi ba bằng mấy) A: 37 B: 38 C: 39 D: 40 15. 93 - 57 = ? (Chín mươi ba trừ năm mươi bảy bằng mấy) A: 35 B: 36 C: 37 D: 38 16. 82 - 41 = ? (Tám mươi hai trừ bốn mươi mốt bằng mấy) A: 40 B: 41 C: 42 D: 43 17. 59 - 18 = ? (Năm mươi chín trừ mười tám bằng mấy) A: 40 B: 41 C: 42 D: 43 18. 76 - 34 = ? (Bảy mươi sáu trừ ba mươi tư bằng mấy) A: 41 B: 42 C: 43 D: 44 19. 67 - 29 = ? (Sáu mươi bảy trừ hai mươi chín bằng mấy) A: 37 B: 38 C: 39 D: 40 20. 90 - 48 = ? (Chín mươi trừ bốn mươi tám bằng mấy) A: 41 B: 42 C: 43 D: 44 21. 55 - 27 = ? (Năm mươi lăm trừ hai mươi bảy bằng mấy) A: 27 B: 28 C: 29 D: 30 22. 68 - 36 = ? (Sáu mươi tám trừ ba mươi sáu bằng mấy) A: 31 B: 32 C: 33 D: 34 23. 81 - 45 = ? (Tám mươi mốt trừ bốn mươi lăm bằng mấy) A: 34 B: 35 C: 36 D: 37 24. 97 - 53 = ? (Chín mươi bảy trừ năm mươi ba bằng mấy) A: 43 B: 44 C: 45 D: 46 25. 73 - 29 = ? (Bảy mươi ba trừ hai mươi chín bằng mấy) A: 42 B: 43 C: 44 D: 45 26. 64 - 38 = ? (Sáu mươi bốn trừ ba mươi tám bằng mấy) A: 25 B: 26 C: 27 D: 28 27. 88 - 47 = ? (Tám mươi tám trừ bốn mươi bảy bằng mấy) A: 40 B: 41 C: 42 D: 43 28. 92 - 58 = ? (Chín mươi hai trừ năm mươi tám bằng mấy) A: 33 B: 34 C: 35 D: 36 29. 79 - 46 = ? (Bảy mươi chín trừ bốn mươi sáu bằng mấy) A: 32 B: 33 C: 34 D: 35 30. 85 - 39 = ? (Tám mươi lăm trừ ba mươi chín bằng mấy) A: 45 B: 46 C: 47 D: 48 31. 61 - 27 = ? (Sáu mươi mốt trừ hai mươi bảy bằng mấy) A: 33 B: 34 C: 35 D: 36 32. 74 - 39 = ? (Bảy mươi tư trừ ba mươi chín bằng mấy) A: 34 B: 35 C: 36 D: 37 33. 89 - 48 = ? (Tám mươi chín trừ bốn mươi tám bằng mấy) A: 40 B: 41 C: 42 D: 43 34. 96 - 57 = ? (Chín mươi sáu trừ năm mươi bảy bằng mấy) A: 38 B: 39 C: 40 D: 41 35. 78 - 29 = ? (Bảy mươi tám trừ hai mươi chín bằng mấy) A: 48 B: 49 C: 50 D: 51 36. 82 - 36 = ? (Tám mươi hai trừ ba mươi sáu bằng mấy) A: 45 B: 46 C: 47 D: 48 37. 69 - 25 = ? (Sáu mươi chín trừ hai mươi lăm bằng mấy) A: 43 B: 44 C: 45 D: 46 38. 93 - 47 = ? (Chín mươi ba trừ bốn mươi bảy bằng mấy) A: 45 B: 46 C: 47 D: 48 39. 88 - 39 = ? (Tám mươi tám trừ ba mươi chín bằng mấy) A: 48 B: 49 C: 50 D: 51 40. 77 - 34 = ? (Bảy mươi bảy trừ ba mươi tư bằng mấy) A: 42 B: 43 C: 44 D: 45 41. 64 - 29 = ? (Sáu mươi bốn trừ hai mươi chín bằng mấy) A: 34 B: 35 C: 36 D: 37 42. 71 - 36 = ? (Bảy mươi mốt trừ ba mươi sáu bằng mấy) A: 34 B: 35 C: 36 D: 37 43. 85 - 47 = ? (Tám mươi lăm trừ bốn mươi bảy bằng mấy) A: 37 B: 38 C: 39 D: 40 44. 92 - 58 = ? (Chín mươi hai trừ năm mươi tám bằng mấy) A: 33 B: 34 C: 35 D: 36 45. 79 - 41 = ? (Bảy mươi chín trừ bốn mươi mốt bằng mấy) A: 37 B: 38 C: 39 D: 40 46. 86 - 49 = ? (Tám mươi sáu trừ bốn mươi chín bằng mấy) A: 36 B: 37 C: 38 D: 39 47. 67 - 28 = ? (Sáu mươi bảy trừ hai mươi tám bằng mấy) A: 38 B: 39 C: 40 D: 41 48. 91 - 53 = ? (Chín mươi mốt trừ năm mươi ba bằng mấy) A: 37 B: 38 C: 39 D: 40 49. 84 - 36 = ? (Tám mươi bốn trừ ba mươi sáu bằng mấy) A: 46 B: 47 C: 48 D: 49 50. 73 - 29 = ? (Bảy mươi ba trừ hai mươi chín bằng mấy) A: 43 B: 44 C: 45 D: 46 Hiển thị đáp án đúng 50 Câu hỏi phép tính cộng lớp 2 trong phạm vi 1000 100+ Đề thi trắc nghiệm toán lớp 3 – NXB Kết Nối Thi Thức