Trắc nghiệm toán lớp 3Thi trắc nghiệm môn Toán lớp 3 Chân Trời Sáng Tạo – Tìm thừa số Posted on Tháng 8 29, 2025Tháng 2 10, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Đâu là thừa số của phép tính sau: 4 x 5 = 20 Đáp án A: 4 Đáp án B: 6 Đáp án C: 8 Đáp án D: 10 2. Câu hỏi: Đâu là thừa số của phép tính sau: 2 x 6 = 12 Đáp án A: 2 Đáp án B: 20 Đáp án C: 12 Đáp án D: 18 3. Câu hỏi: Đâu là thừa số của phép tính sau: 2 x 5 = 10 Đáp án A: 1 Đáp án B: 3 Đáp án C: 5 Đáp án D: 10 4. Câu hỏi: Đâu là thừa số của phép tính sau: 3 x 3 = 9 Đáp án A: 33 Đáp án B: 4 Đáp án C: 9 Đáp án D: 3 5. Câu hỏi: Đâu là thừa số của phép tính sau: 5 x 4 = 20 Đáp án A: 4 Đáp án B: 20 Đáp án C: 2 Đáp án D: 0 6. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 x ... = 12 Đáp án A: 8 Đáp án B: 4 Đáp án C: 2 Đáp án D: 3 7. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 8 x ... = 24 Đáp án A: 3 Đáp án B: 1 Đáp án C: 4 Đáp án D: 5 8. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 6 x ... = 30 Đáp án A: 1 Đáp án B: 5 Đáp án C: 36 Đáp án D: 24 9. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 x ... = 28 Đáp án A: 7 Đáp án B: 16 Đáp án C: 24 Đáp án D: 6 10. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ... x 2 = 16 Đáp án A: 3 Đáp án B: 4 Đáp án C: 5 Đáp án D: 6 11. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ... x 5 = 30 Đáp án A: 25 Đáp án B: 6 Đáp án C: 35 Đáp án D: 4 12. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ... x 7 = 21 Đáp án A: 7 Đáp án B: 5 Đáp án C: 3 Đáp án D: 1 13. Câu hỏi: Có 10 cái bánh, mỗi gói có 2 cái. Hỏi có tổng cộng mấy gói bánh? Đáp án A: 5 Đáp án B: 8 Đáp án C: 12 Đáp án D: 6 14. Câu hỏi: Có 4 bó hoa, mỗi bó có 10 bông hoa. Hỏi 4 bó đó có bao nhiêu bông hoa? Đáp án A: 14 Đáp án B: 2 Đáp án C: 6 Đáp án D: 40 15. Câu hỏi: Mỗi hộp có 3 cái bánh. Hỏi để đựng hết 27 cái bánh thì cần bao nhiêu hộp? Đáp án A: 30 Đáp án B: 24 Đáp án C: 9 Đáp án D: 10 16. Câu hỏi: 2 bạn ngồi một ghế dài. Hỏi 20 bạn ngồi thì cần bao nhiêu ghế dài? Đáp án A: 10 Đáp án B: 22 Đáp án C: 18 Đáp án D: 8 17. Câu hỏi: Một túi đựng được 3 quả táo. Hỏi để đựng 30 quả táo thì cần bao nhiêu túi? Đáp án A: 33 Đáp án B: 27 Đáp án C: 3 Đáp án D: 10 18. Câu hỏi: Chọn đáp án sai Đáp án A: 2 x 3 = 8 Đáp án B: 4 x 3 = 12 Đáp án C: 2 x 5 = 10 Đáp án D: 4 x 4 = 16 19. Câu hỏi: Chọn đáp án đúng Đáp án A: 5 x 6 = 40 Đáp án B: 3 x 8 = 24 Đáp án C: 2 x 1 = 22 Đáp án D: 5 x 5 = 10 20. Câu hỏi: Chọn đáp án đúng Đáp án A: 4 x 9 = 49 Đáp án B: 5 x 3 = 25 Đáp án C: 2 x 1 = 21 Đáp án D: 3 x 9 = 27 21. Câu hỏi: Đâu là thừa số của phép tính sau: 7 x 2 = 14 Đáp án A: 7 Đáp án B: 14 Đáp án C: 12 Đáp án D: 21 22. Câu hỏi: Đâu là thừa số của phép tính sau: 9 x 3 = 27 Đáp án A: 2 Đáp án B: 3 Đáp án C: 6 Đáp án D: 27 23. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 x ... = 45 Đáp án A: 8 Đáp án B: 7 Đáp án C: 9 Đáp án D: 6 24. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: ... x 6 = 54 Đáp án A: 8 Đáp án B: 9 Đáp án C: 7 Đáp án D: 6 25. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 x ... = 36 Đáp án A: 6 Đáp án B: 8 Đáp án C: 7 Đáp án D: 9 26. Câu hỏi: Một hộp có 12 quả bóng. Hỏi 5 hộp có tất cả bao nhiêu quả bóng? Đáp án A: 50 Đáp án B: 60 Đáp án C: 70 Đáp án D: 40 27. Câu hỏi: Một bàn có 4 chân. Hỏi 9 bàn có tất cả bao nhiêu chân? Đáp án A: 32 Đáp án B: 36 Đáp án C: 40 Đáp án D: 44 28. Câu hỏi: Có 8 gói kẹo, mỗi gói có 6 cái. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Đáp án A: 42 Đáp án B: 48 Đáp án C: 56 Đáp án D: 60 29. Câu hỏi: Chọn đáp án sai Đáp án A: 6 x 7 = 42 Đáp án B: 8 x 3 = 26 Đáp án C: 9 x 2 = 18 Đáp án D: 10 x 5 = 50 30. Câu hỏi: Chọn đáp án đúng Đáp án A: 7 x 7 = 48 Đáp án B: 6 x 6 = 36 Đáp án C: 5 x 9 = 40 Đáp án D: 8 x 8 = 60 Hiển thị đáp án đúng Thi trắc nghiệm môn Toán lớp 3 Chân Trời Sáng Tạo – Ôn tập phép chia Thi trắc nghiệm môn Toán lớp 3 Chân Trời Sáng Tạo – Tìm số bị chia, tìm số chia