20 Câu trắc nghiệm toán lớp 3 cuối học kì 2 – mã đề 004

1. Câu hỏi: Số lớn nhất có 5 chữ số là số nào?

2. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 45278 + 36412 \) là bao nhiêu?

3. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 98250 - 45125 \) là bao nhiêu?

4. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 1208 \times 7 \) là bao nhiêu?

5. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 8448 : 4 \) là bao nhiêu?

6. Câu hỏi: Trong số \( 75923 \), chữ số \( 5 \) có giá trị là bao nhiêu?

7. Câu hỏi: \( 4 \) km \( 50 \) m \( = \dots \) m. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

8. Câu hỏi: Một hình vuông có cạnh \( 9 \) cm. Diện tích của hình vuông đó là bao nhiêu?

9. Câu hỏi: Một hình chữ nhật có chiều dài \( 12 \) cm, chiều rộng \( 6 \) cm. Diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu?

10. Câu hỏi: Tìm \( x \), biết: \( x : 8 = 1100 \)

11. Câu hỏi: Tìm \( x \), biết: \( x \times 5 = 25000 \)

12. Câu hỏi: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài \( 20 \) m, chiều rộng \( 10 \) m. Chu vi mảnh vườn đó là:

13. Câu hỏi: Số nào dưới đây chia hết cho \( 2 \)?

14. Câu hỏi: Giá trị của biểu thức \( 2000 + 300 \times 4 \) là bao nhiêu?

15. Câu hỏi: Một cửa hàng có \( 5000 \) kg gạo, đã bán \( \frac{1}{5} \) số gạo đó. Hỏi cửa hàng đã bán bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

16. Câu hỏi: Trong số \( 89045 \), chữ số \( 0 \) thuộc hàng nào?

17. Câu hỏi: \( 2 \) giờ \( 15 \) phút \( = \dots \) phút. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

18. Câu hỏi: Một hình vuông có chu vi \( 40 \) cm. Cạnh của hình vuông đó là bao nhiêu?

19. Câu hỏi: \( 8000 \) ml bằng bao nhiêu lít?

20. Câu hỏi: Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là số nào?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...