20 Câu trắc nghiệm toán lớp 3 giữa học kì 1 – mã đề 003

1. Câu hỏi: Số liền trước của số \( 450 \) là:

2. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 345 + 128 \) là:

3. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 7 \times 6 \) là:

4. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 48 : 6 \) là:

5. Câu hỏi: \( \frac{1}{3} \) của \( 24 \) kg là:

6. Câu hỏi: Hình vuông có bao nhiêu góc vuông?

7. Câu hỏi: \( 5 \) m \( 4 \) cm = ... cm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

8. Câu hỏi: Một hộp có \( 6 \) cái bánh. Hỏi \( 5 \) hộp như thế có tất cả bao nhiêu cái bánh?

9. Câu hỏi: Tính giá trị của biểu thức \( 15 + 35 : 5 \):

10. Câu hỏi: Đồng hồ chỉ \( 8 \) giờ \( 15 \) phút. Kim dài (kim phút) đang chỉ vào số mấy?

11. Câu hỏi: Cho đoạn thẳng AB dài \( 10 \) cm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn thẳng AM là:

12. Câu hỏi: Nam có \( 42 \) viên bi. Sau khi cho bạn, số bi của Nam giảm đi \( 6 \) lần. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi?

13. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 600 - 275 \) là:

14. Câu hỏi: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm trong biểu thức \( 120 \times 4 \dots 500 \) là:

15. Câu hỏi: Lớp 3A có \( 32 \) học sinh. Số học sinh xuất sắc chiếm \( \frac{1}{4} \) số học sinh cả lớp. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh xuất sắc?

16. Câu hỏi: Tìm \( x \), biết \( x \times 7 = 63 \):

17. Câu hỏi: Mẹ hái được \( 45 \) quả cam, chị hái được số cam bằng \( \frac{1}{5} \) số cam của mẹ. Hỏi cả hai mẹ con hái được tất cả bao nhiêu quả cam?

18. Câu hỏi: Trong các đồ vật sau, đồ vật nào thường có sức chứa khoảng \( 1 \) lít?

19. Câu hỏi: Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là \( 15 \) cm, \( 20 \) cm, \( 25 \) cm là:

20. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ chấm trong dãy số sau: \( 7 \), \( 14 \), \( 21 \), \( \dots \), \( 35 \). Số cần điền là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...