Lớp 320 Câu trắc nghiệm toán lớp 3 giữa học kì 1 – mã đề 005 Posted on Tháng 5 20, 2026Tháng 5 27, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Số "Chín mươi tư" được viết là: Đáp án A. 49 Đáp án B. 904 Đáp án C. 94 Đáp án D. 90 Hiện giải thích Giải thích: Viết chữ số 9 ở hàng chục và chữ số 4 ở hàng đơn vị. 2. Câu hỏi: Số liền trước của số 100 là: Đáp án A. 90 Đáp án B. 99 Đáp án C. 101 Đáp án D. 89 Hiện giải thích Giải thích: Số liền trước bằng \( 100-1=99 \). 3. Câu hỏi: Số 86 được đọc là: Đáp án A. Tám mươi sáu Đáp án B. Tám sáu Đáp án C. Tám mươi lăm Đáp án D. Sáu mươi tám Hiện giải thích Giải thích: Đọc hàng chục là tám mươi, hàng đơn vị là sáu. 4. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 40+50-20 \) là: Đáp án A. 90 Đáp án B. 60 Đáp án C. 70 Đáp án D. 80 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện \( 40+50=90 \), sau đó \( 90-20=70 \). 5. Câu hỏi: Số lớn nhất có một chữ số cộng với số bé nhất có hai chữ số bằng: Đáp án A. 10 Đáp án B. 19 Đáp án C. 20 Đáp án D. 9 Hiện giải thích Giải thích: Lấy \( 9+10=19 \). 6. Câu hỏi: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: \( 30+7....40 \): Đáp án A. < Đáp án B. > Đáp án C. = Đáp án D. Không có dấu nào Hiện giải thích Giải thích: So sánh 37 và 40, ta thấy \( 37<40 \). 7. Câu hỏi: Trong các số 78,87,91,19, số bé nhất là: Đáp án A. 78 Đáp án B. 87 Đáp án C. 19 Đáp án D. 91 Hiện giải thích Giải thích: So sánh chữ số hàng chục, 1 là bé nhất. 8. Câu hỏi: Một tuần lễ em đi học các ngày: Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư, Thứ Năm, Thứ Sáu. Em đi học tất cả bao nhiêu ngày? Đáp án A. 4 ngày Đáp án B. 5 ngày Đáp án C. 6 ngày Đáp án D. 7 ngày Hiện giải thích Giải thích: Đếm các ngày từ Thứ Hai đến Thứ Sáu. 9. Câu hỏi: Kim ngắn chỉ số 6, kim dài chỉ số 12. Đồng hồ chỉ: Đáp án A. 12 giờ Đáp án B. 6 giờ Đáp án C. 6 giờ 30 phút Đáp án D. 18 giờ Hiện giải thích Giải thích: Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ số 12 là giờ đúng. 10. Câu hỏi: \( 80 \) cm\( -50 \) cm\( +10 \) cm\( = ? \): Đáp án A. 40 cm Đáp án B. 30 cm Đáp án C. 20 cm Đáp án D. 50 cm Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện \( 80-50=30 \), sau đó \( 30+10=40 \). 11. Câu hỏi: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: Đáp án A. 10 Đáp án B. 90 Đáp án C. 99 Đáp án D. 100 Hiện giải thích Giải thích: Các số tròn chục là 10, 20... 90. Số lớn nhất là 90. 12. Câu hỏi: Số 55 gồm: Đáp án A. 5 chục và 0 đơn vị Đáp án B. 5 chục và 5 đơn vị Đáp án C. 5 và 5 Đáp án D. 50 chục và 5 đơn vị Hiện giải thích Giải thích: Chữ số đầu là hàng chục, chữ số sau là hàng đơn vị. 13. Câu hỏi: Có 15 cái bút, bớt đi 4 cái bút. Còn lại bao nhiêu cái bút? Đáp án A. 19 cái Đáp án B. 10 cái Đáp án C. 11 cái Đáp án D. 12 cái Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện phép tính \( 15-4=11 \). 14. Câu hỏi: Hình chữ nhật có mấy cạnh? Đáp án A. 2 Đáp án B. 3 Đáp án C. 4 Đáp án D. 5 Hiện giải thích Giải thích: Hình chữ nhật là hình có 4 cạnh và 4 góc vuông. 15. Câu hỏi: \( 22+33= ? \): Đáp án A. 55 Đáp án B. 56 Đáp án C. 44 Đáp án D. 66 Hiện giải thích Giải thích: Cộng hàng đơn vị \( 2+3=5 \), cộng hàng chục \( 2+3=5 \). 16. Câu hỏi: Số liền sau của số 0 là: Đáp án A. 0 Đáp án B. 1 Đáp án C. 2 Đáp án D. Không có Hiện giải thích Giải thích: Số liền sau bằng \( 0+1=1 \). 17. Câu hỏi: Đồng hồ chỉ 9 giờ. Kim dài đang chỉ vào số nào? Đáp án A. Số 9 Đáp án B. Số 3 Đáp án C. Số 12 Đáp án D. Số 6 Hiện giải thích Giải thích: Giờ đúng thì kim dài luôn chỉ vào số 12. 18. Câu hỏi: Mẹ mua 20 quả trứng, Lan mua thêm 10 quả trứng. Cả hai có: Đáp án A. 10 quả Đáp án B. 20 quả Đáp án C. 30 quả Đáp án D. 40 quả Hiện giải thích Giải thích: Phép tính \( 20+10=30 \). 19. Câu hỏi: Số nào cộng với 0 thì bằng 15? Đáp án A. 0 Đáp án B. 10 Đáp án C. 15 Đáp án D. 5 Hiện giải thích Giải thích: Bất kỳ số nào cộng với 0 cũng bằng chính nó. 20. Câu hỏi: Các số tròn chục từ 20 đến 50 là: Đáp án A. 20,30,40,50 Đáp án B. 21,31,41,51 Đáp án C. 10,20,30,40 Đáp án D. 20,40,50 Hiện giải thích Giải thích: Liệt kê các số có tận cùng là 0 trong khoảng từ 20 đến 50. 21. Câu hỏi: \( 99-9= ? \): Đáp án A. 9 Đáp án B. 90 Đáp án C. 0 Đáp án D. 89 Hiện giải thích Giải thích: Lấy \( 9-9=0 \), giữ nguyên hàng chục là 9. 22. Câu hỏi: Độ dài đoạn thẳng AB là 12 cm, đoạn thẳng BC dài 7 cm. Đoạn thẳng AC dài: Đáp án A. 5 cm Đáp án B. 19 cm Đáp án C. 18 cm Đáp án D. 20 cm Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện \( 12+7=19 \). 23. Câu hỏi: Một chục và sáu đơn vị là số nào? Đáp án A. 106 Đáp án B. 61 Đáp án C. 16 Đáp án D. 10 Hiện giải thích Giải thích: Một chục là 10, thêm 6 đơn vị là 16. 24. Câu hỏi: Hôm nay là thứ Năm. Ngày mai là: Đáp án A. Thứ Tư Đáp án B. Thứ Sáu Đáp án C. Thứ Bảy Đáp án D. Chủ Nhật Hiện giải thích Giải thích: Thứ tự các ngày là Thứ Năm rồi đến Thứ Sáu. 25. Câu hỏi: Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là: Đáp án A. 10 Đáp án B. 11 Đáp án C. 22 Đáp án D. 00 Hiện giải thích Giải thích: Các số có hai chữ số giống nhau là 11, 22... 99. Bé nhất là 11. 26. Câu hỏi: \( 35-5+20= ? \): Đáp án A. 30 Đáp án B. 50 Đáp án C. 40 Đáp án D. 60 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện \( 35-5=30 \), sau đó \( 30+20=50 \). 27. Câu hỏi: Có bao nhiêu số tròn chục bé hơn 100? Đáp án A. 8 Đáp án B. 9 Đáp án C. 10 Đáp án D. 7 Hiện giải thích Giải thích: Đó là các số: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. 28. Câu hỏi: Điền số thích hợp: \( 42<....<44 \): Đáp án A. 41 Đáp án B. 43 Đáp án C. 45 Đáp án D. 40 Hiện giải thích Giải thích: Số tự nhiên nằm giữa 42 và 44 là 43. 29. Câu hỏi: \( 14 \) cm\( +5 \) cm\( = ? \): Đáp án A. 19 Đáp án B. 19 cm Đáp án C. 9 cm Đáp án D. 20 cm Hiện giải thích Giải thích: Cộng các số và giữ nguyên đơn vị cm. 30. Câu hỏi: Một tuần lễ có 2 ngày nghỉ là: Đáp án A. Thứ Bảy và Chủ Nhật Đáp án B. Thứ Hai và Thứ Ba Đáp án C. Thứ Sáu và Thứ Bảy Đáp án D. Thứ Năm và Thứ Sáu Hiện giải thích Giải thích: Theo quy định thông thường, ngày nghỉ cuối tuần là Thứ Bảy và Chủ Nhật. 31. Câu hỏi: Đọc số 21: Đáp án A. Hai mươi một Đáp án B. Hai mươi mốt Đáp án C. Hai một Đáp án D. Hai mốt Hiện giải thích Giải thích: Khi chữ số 1 đứng sau hàng chục (từ 2 chục trở lên) thì đọc là "mốt". 32. Câu hỏi: Số lớn nhất trong các số 50,10,90,70 là: Đáp án A. 50 Đáp án B. 70 Đáp án C. 90 Đáp án D. 10 Hiện giải thích Giải thích: So sánh chữ số hàng chục của các số tròn chục. 33. Câu hỏi: \( 77-33= ? \): Đáp án A. 44 Đáp án B. 33 Đáp án C. 55 Đáp án D. 40 Hiện giải thích Giải thích: Lấy \( 7-3=4 \) ở cả hàng đơn vị và hàng chục. 34. Câu hỏi: Quyển vở của em dày khoảng bao nhiêu xăng-ti-mét? Đáp án A. 1 cm Đáp án B. 10 cm Đáp án C. 20 cm Đáp án D. 50 cm Hiện giải thích Giải thích: Ước lượng độ dày thực tế của một quyển vở mỏng. 35. Câu hỏi: Kim ngắn chỉ giữa số 4 và số 5, kim dài chỉ số 6. Là mấy giờ? Đáp án A. 4 giờ Đáp án B. 5 giờ Đáp án C. 4 giờ rưỡi Đáp án D. 5 giờ rưỡi Hiện giải thích Giải thích: Kim dài chỉ số 6 là 30 phút, kim ngắn qua số 4 là 4 giờ. 36. Câu hỏi: Số 0 bé hơn số nào dưới đây? Đáp án A. 0 Đáp án B. 1 Đáp án C. Không bé hơn số nào Đáp án D. Chỉ bé hơn số 10 Hiện giải thích Giải thích: Trong dãy số tự nhiên, 0 là số bé nhất, mọi số khác đều lớn hơn 0. 37. Câu hỏi: \( 60-20-10= ? \): Đáp án A. 30 Đáp án B. 40 Đáp án C. 20 Đáp án D. 50 Hiện giải thích Giải thích: \( 60-20=40 \), rồi \( 40-10=30 \). 38. Câu hỏi: Nhà em có 25 con gà, đã bán đi 15 con. Nhà em còn lại: Đáp án A. 10 con gà Đáp án B. 5 con gà Đáp án C. 15 con gà Đáp án D. 40 con gà Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện phép tính \( 25-15=10 \). 39. Câu hỏi: Một đoạn thẳng dài 10 cm còn được gọi là dài: Đáp án A. 1 mét Đáp án B. 1 đề-xi-mét Đáp án C. 10 mét Đáp án D. 100 cm Hiện giải thích Giải thích: \( 10 \) cm\( =1 \) dm (kiến thức chuyển đổi cơ bản). 40. Câu hỏi: Số tròn chục liền trước số 90 là: Đáp án A. 89 Đáp án B. 80 Đáp án C. 100 Đáp án D. 70 Hiện giải thích Giải thích: Các số tròn chục là ... 70, 80, 90. 41. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 12+23+34 \) là: Đáp án A. 59 Đáp án B. 69 Đáp án C. 49 Đáp án D. 79 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện cộng dồn: \( 12+23=35 \), sau đó \( 35+34=69 \). 42. Câu hỏi: Hình nào sau đây không có cạnh? Đáp án A. Hình vuông Đáp án B. Hình tam giác Đáp án C. Hình tròn Đáp án D. Hình chữ nhật Hiện giải thích Giải thích: Hình tròn được giới hạn bởi đường cong khép kín, không có các cạnh thẳng. 43. Câu hỏi: \( 100-50= ? \): Đáp án A. 50 Đáp án B. 40 Đáp án C. 60 Đáp án D. 100 Hiện giải thích Giải thích: Phép trừ các số tròn chục lớn. 44. Câu hỏi: Số 47 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Đáp án A. 7 chục và 4 đơn vị Đáp án B. 40 chục và 7 đơn vị Đáp án C. 4 chục và 7 đơn vị Đáp án D. 4 và 7 Hiện giải thích Giải thích: Chữ số 4 ở vị trí hàng chục, chữ số 7 ở vị trí hàng đơn vị. 45. Câu hỏi: \( 17-7+5= ? \): Đáp án A. 10 Đáp án B. 15 Đáp án C. 5 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Giải thích: \( 17-7=10 \), rồi \( 10+5=15 \). 46. Câu hỏi: Hôm nay là thứ Hai ngày 10. Thứ Hai tuần sau là ngày mấy? Đáp án A. Ngày 11 Đáp án B. Ngày 17 Đáp án C. Ngày 18 Đáp án D. Ngày 12 Hiện giải thích Giải thích: Một tuần có 7 ngày, ta lấy \( 10+7=17 \). 47. Câu hỏi: Số lớn nhất có hai chữ số mà chữ số hàng chục là 5: Đáp án A. 50 Đáp án B. 55 Đáp án C. 59 Đáp án D. 60 Hiện giải thích Giải thích: Hàng chục là 5, hàng đơn vị lớn nhất là 9. 48. Câu hỏi: Có bao nhiêu hình vuông trong hình gồm 2 hình vuông nhỏ ghép lại thành hình chữ nhật? Đáp án A. 1 Đáp án B. 2 Đáp án C. 3 Đáp án D. 0 Hiện giải thích Giải thích: Chỉ có 2 hình vuông đơn lẻ, hình ghép lại là hình chữ nhật. 49. Câu hỏi: \( 45 \) cm\( +54 \) cm\( = ? \): Đáp án A. 99 cm Đáp án B. 99 Đáp án C. 89 cm Đáp án D. 100 cm Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện cộng \( 45+54=99 \). 50. Câu hỏi: Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là: Đáp án A. 10 Đáp án B. 11 Đáp án C. 12 Đáp án D. 01 Hiện giải thích Giải thích: Số có hai chữ số bắt đầu từ 10. Chữ số 1 và 0 là khác nhau. Hiển thị đáp án đúng 20 Câu trắc nghiệm toán lớp 3 giữa học kì 1 – mã đề 004 20 Câu trắc nghiệm toán lớp 3 cuối học kì 1 – mã đề 001