20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 5 cuối học kì 1 – mã đề 003

1. Câu hỏi: Trong số thập phân \( 12,583 \), chữ số 8 có giá trị là bao nhiêu?

2. Câu hỏi: Phân số thập phân \( \frac{345}{100} \) viết dưới dạng số thập phân là:

3. Câu hỏi: Số thập phân gồm "mười hai đơn vị, năm phần mười, sáu phần nghìn" được viết là:

4. Câu hỏi: \( 4 \) m \( 5 \) cm bằng bao nhiêu mét?

5. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 15,4 + 8,97 \) là:

6. Câu hỏi: Hiệu của \( 25,6 - 13,42 \) là:

7. Câu hỏi: \( 3,5 \times 100 \) có kết quả là:

8. Câu hỏi: Hình tam giác có độ dài đáy \( 12 \) cm và chiều cao \( 8 \) cm. Diện tích hình tam giác đó là:

9. Câu hỏi: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là \( 10 \) cm và \( 6 \) cm, chiều cao \( 5 \) cm. Diện tích hình thang đó là:

10. Câu hỏi: \( 0,5 \) ha bằng bao nhiêu mét vuông?

11. Câu hỏi: Kết quả phép chia \( 21,6 : 0,4 \) là:

12. Câu hỏi: Một lớp học có \( 40 \) học sinh, trong đó \( 60\% \) là học sinh nữ. Số học sinh nữ là:

13. Câu hỏi: Hỗn số \( 3 \frac{1}{4} \) chuyển thành số thập phân là:

14. Câu hỏi: Trong các số \( 7,85 \); \( 7,58 \); \( 7,805 \); \( 7,058 \), số lớn nhất là:

15. Câu hỏi: Chu vi hình tròn có đường kính \( 4 \) cm là bao nhiêu? (Lấy \( \pi \approx 3,14 \))

16. Câu hỏi: Một cửa hàng có \( 50 \) kg gạo, đã bán \( \frac{2}{5} \) số gạo đó. Cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo?

17. Câu hỏi: \( 0,125 \times 8 \) bằng kết quả nào sau đây?

18. Câu hỏi: Giá trị của biểu thức \( 12,5 + 2,5 \times 2 \) là:

19. Câu hỏi: Hình bình hành có độ dài đáy \( 15 \) cm, chiều cao \( 6 \) cm. Diện tích là:

20. Câu hỏi: Số thập phân \( 8,07 \) đọc là gì?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...