Lớp 520 Câu trắc nghiệm toán Lớp 5 cuối học kì 2 – mã đề 005 Posted on Tháng 5 20, 2026Tháng 5 20, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Diện tích hình thang có độ dài hai đáy là \( 12 \) cm và \( 8 \) cm, chiều cao là \( 5 \) cm là: Đáp án A. \( 50 \) cm\(^2\) Đáp án B. \( 100 \) cm\(^2\) Đáp án C. \( 40 \) cm\(^2\) Đáp án D. \( 25 \) cm\(^2\) Hiện giải thích Giải thích: Diện tích hình thang bằng tổng hai đáy nhân chiều cao rồi chia cho \( 2 \): \( (12 + 8) \times 5 : 2 = 50 \). 2. Câu hỏi: Chu vi hình tròn có bán kính \( r = 4 \) cm là: Đáp án A. \( 12,56 \) cm Đáp án B. \( 25,12 \) cm Đáp án C. \( 50,24 \) cm Đáp án D. \( 8 \) cm Hiện giải thích Giải thích: Chu vi hình tròn bằng đường kính nhân \( 3,14 \), với đường kính bằng \( 2 \times r \): \( 4 \times 2 \times 3,14 = 25,12 \). 3. Câu hỏi: Thể tích của hình lập phương có cạnh \( 3 \) dm là: Đáp án A. \( 9 \) dm\(^3\) Đáp án B. \( 12 \) dm\(^3\) Đáp án C. \( 27 \) dm\(^3\) Đáp án D. \( 18 \) dm\(^3\) Hiện giải thích Giải thích: Thể tích hình lập phương bằng cạnh nhân cạnh nhân cạnh: \( 3 \times 3 \times 3 = 27 \). 4. Câu hỏi: Một ô tô đi quãng đường \( 150 \) km trong \( 3 \) giờ. Vận tốc của ô tô là: Đáp án A. \( 450 \) km/giờ Đáp án B. \( 50 \) km/giờ Đáp án C. \( 30 \) km/giờ Đáp án D. \( 150 \) km/giờ Hiện giải thích Giải thích: Vận tốc bằng quãng đường chia cho thời gian: \( 150 : 3 = 50 \). 5. Câu hỏi: \( 15\% \) của \( 200 \) kg là: Đáp án A. \( 15 \) kg Đáp án B. \( 20 \) kg Đáp án C. \( 30 \) kg Đáp án D. \( 35 \) kg Hiện giải thích Giải thích: Muốn tìm \( 15\% \) của \( 200 \), ta lấy \( 200 \times 15 : 100 = 30 \). 6. Câu hỏi: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài \( 6 \) m, chiều rộng \( 4 \) m, chiều cao \( 3 \) m. Thể tích của hình hộp là: Đáp án A. \( 72 \) m\(^3\) Đáp án B. \( 24 \) m\(^3\) Đáp án C. \( 13 \) m\(^3\) Đáp án D. \( 36 \) m\(^3\) Hiện giải thích Giải thích: Thể tích hình hộp chữ nhật bằng chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao: \( 6 \times 4 \times 3 = 72 \). 7. Câu hỏi: Bán kính của hình tròn có chu vi \( 18,84 \) cm là: Đáp án A. \( 3 \) cm Đáp án B. \( 6 \) cm Đáp án C. \( 9 \) cm Đáp án D. \( 2 \) cm Hiện giải thích Giải thích: Bán kính bằng chu vi chia cho \( 2 \) rồi chia cho \( 3,14 \): \( 18,84 : 3,14 : 2 = 3 \). 8. Câu hỏi: Số nào dưới đây bằng \( 0,45 \)? Đáp án A. \( 4,5\% \) Đáp án B. \( 45\% \) Đáp án C. \( 450\% \) Đáp án D. \( 0,45\% \) Hiện giải thích Giải thích: Muốn đổi số thập phân ra tỉ số phần trăm, ta nhân số đó với \( 100 \) rồi thêm ký hiệu \( \% \): \( 0,45 \times 100 = 45 \). 9. Câu hỏi: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy \( 10 \) cm và chiều cao \( 6 \) cm là: Đáp án A. \( 60 \) cm\(^2\) Đáp án B. \( 30 \) cm\(^2\) Đáp án C. \( 16 \) cm\(^2\) Đáp án D. \( 20 \) cm\(^2\) Hiện giải thích Giải thích: Diện tích tam giác bằng độ dài đáy nhân chiều cao rồi chia cho \( 2 \): \( 10 \times 6 : 2 = 30 \). 10. Câu hỏi: Một người đi bộ với vận tốc \( 4 \) km/giờ trong \( 1,5 \) giờ. Quãng đường người đó đi được là: Đáp án A. \( 5 \) km Đáp án B. \( 6 \) km Đáp án C. \( 7 \) km Đáp án D. \( 4,5 \) km Hiện giải thích Giải thích: Quãng đường bằng vận tốc nhân thời gian: \( 4 \times 1,5 = 6 \). 11. Câu hỏi: \( 4,5 \) m\(^3\) bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối (dm\(^3\))? Đáp án A. \( 45 \) dm\(^3\) Đáp án B. \( 450 \) dm\(^3\) Đáp án C. \( 4500 \) dm\(^3\) Đáp án D. \( 45000 \) dm\(^3\) Hiện giải thích Giải thích: \( 1 \) m\(^3\) bằng \( 1000 \) dm\(^3\), nên \( 4,5 \) m\(^3\) bằng \( 4,5 \times 1000 = 4500 \). 12. Câu hỏi: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh \( 2 \) cm là: Đáp án A. \( 16 \) cm\(^2\) Đáp án B. \( 24 \) cm\(^2\) Đáp án C. \( 8 \) cm\(^2\) Đáp án D. \( 32 \) cm\(^2\) Hiện giải thích Giải thích: Diện tích toàn phần bằng diện tích một mặt nhân với \( 6 \): \( (2 \times 2) \times 6 = 24 \). 13. Câu hỏi: Nếu \( 25\% \) của một số là \( 10 \) thì số đó là: Đáp án A. \( 2,5 \) Đáp án B. \( 25 \) Đáp án C. \( 40 \) Đáp án D. \( 50 \) Hiện giải thích Giải thích: Muốn tìm một số khi biết \( 25\% \) của nó là \( 10 \), ta lấy \( 10 : 25 \times 100 = 40 \). 14. Câu hỏi: Thời gian để một người đi xe đạp quãng đường \( 12 \) km với vận tốc \( 10 \) km/giờ là: Đáp án A. \( 1,2 \) giờ Đáp án B. \( 2 \) giờ Đáp án C. \( 1,5 \) giờ Đáp án D. \( 1,1 \) giờ Hiện giải thích Giải thích: Thời gian bằng quãng đường chia vận tốc: \( 12 : 10 = 1,2 \). 15. Câu hỏi: Diện tích hình tròn có đường kính \( 10 \) cm là: Đáp án A. \( 31,4 \) cm\(^2\) Đáp án B. \( 78,5 \) cm\(^2\) Đáp án C. \( 314 \) cm\(^2\) Đáp án D. \( 15,7 \) cm\(^2\) Hiện giải thích Giải thích: Bán kính là \( 10 : 2 = 5 \) cm. Diện tích bằng bán kính nhân bán kính nhân \( 3,14 \): \( 5 \times 5 \times 3,14 = 78,5 \). 16. Câu hỏi: Một lớp học có \( 30 \) học sinh, trong đó có \( 12 \) học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh nữ của lớp là: Đáp án A. \( 30\% \) Đáp án B. \( 40\% \) Đáp án C. \( 25\% \) Đáp án D. \( 50\% \) Hiện giải thích Giải thích: Tỉ số phần trăm là \( 12 : 30 \times 100\% = 40\% \). 17. Câu hỏi: \( 2 \) giờ \( 30 \) phút bằng bao nhiêu giờ? Đáp án A. \( 2,3 \) giờ Đáp án B. \( 2,5 \) giờ Đáp án C. \( 2,25 \) giờ Đáp án D. \( 2,6 \) giờ Hiện giải thích Giải thích: \( 30 \) phút bằng \( 0,5 \) giờ, nên \( 2 \) giờ \( 30 \) phút bằng \( 2 + 0,5 = 2,5 \). 18. Câu hỏi: Hình thang có diện tích \( 24 \) cm\(^2\), tổng hai đáy là \( 8 \) cm. Chiều cao của hình thang đó là: Đáp án A. \( 3 \) cm Đáp án B. \( 6 \) cm Đáp án C. \( 4 \) cm Đáp án D. \( 8 \) cm Hiện giải thích Giải thích: Chiều cao bằng diện tích nhân \( 2 \) rồi chia cho tổng hai đáy: \( 24 \times 2 : 8 = 6 \). 19. Câu hỏi: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có diện tích đáy là \( 2 \) m\(^2\) và chiều cao \( 1 \) m. Thể tích bể là: Đáp án A. \( 1 \) m\(^3\) Đáp án B. \( 2 \) m\(^3\) Đáp án C. \( 3 \) m\(^3\) Đáp án D. \( 4 \) m\(^3\) Hiện giải thích Giải thích: Thể tích bằng diện tích đáy nhân chiều cao: \( 2 \times 1 = 2 \). 20. Câu hỏi: Vận tốc \( 36 \) km/giờ bằng bao nhiêu mét/giây? Đáp án A. \( 10 \) m/giây Đáp án B. \( 3,6 \) m/giây Đáp án C. \( 6 \) m/giây Đáp án D. \( 100 \) m/giây Hiện giải thích Giải thích: \( 36 \) km/giờ = \( 36000 \) m / \( 3600 \) giây = \( 10 \) m/giây. Hiển thị đáp án đúng 20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 5 cuối học kì 2 – mã đề 004 20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 6 giữa học kì 1 – mã đề 001