20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 5 cuối học kì 2 – mã đề 005

1. Câu hỏi: Diện tích hình thang có độ dài hai đáy là \( 12 \) cm và \( 8 \) cm, chiều cao là \( 5 \) cm là:

2. Câu hỏi: Chu vi hình tròn có bán kính \( r = 4 \) cm là:

3. Câu hỏi: Thể tích của hình lập phương có cạnh \( 3 \) dm là:

4. Câu hỏi: Một ô tô đi quãng đường \( 150 \) km trong \( 3 \) giờ. Vận tốc của ô tô là:

5. Câu hỏi: \( 15\% \) của \( 200 \) kg là:

6. Câu hỏi: Một hình hộp chữ nhật có chiều dài \( 6 \) m, chiều rộng \( 4 \) m, chiều cao \( 3 \) m. Thể tích của hình hộp là:

7. Câu hỏi: Bán kính của hình tròn có chu vi \( 18,84 \) cm là:

8. Câu hỏi: Số nào dưới đây bằng \( 0,45 \)?

9. Câu hỏi: Diện tích hình tam giác có độ dài đáy \( 10 \) cm và chiều cao \( 6 \) cm là:

10. Câu hỏi: Một người đi bộ với vận tốc \( 4 \) km/giờ trong \( 1,5 \) giờ. Quãng đường người đó đi được là:

11. Câu hỏi: \( 4,5 \) m\(^3\) bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối (dm\(^3\))?

12. Câu hỏi: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh \( 2 \) cm là:

13. Câu hỏi: Nếu \( 25\% \) của một số là \( 10 \) thì số đó là:

14. Câu hỏi: Thời gian để một người đi xe đạp quãng đường \( 12 \) km với vận tốc \( 10 \) km/giờ là:

15. Câu hỏi: Diện tích hình tròn có đường kính \( 10 \) cm là:

16. Câu hỏi: Một lớp học có \( 30 \) học sinh, trong đó có \( 12 \) học sinh nữ. Tỉ số phần trăm học sinh nữ của lớp là:

17. Câu hỏi: \( 2 \) giờ \( 30 \) phút bằng bao nhiêu giờ?

18. Câu hỏi: Hình thang có diện tích \( 24 \) cm\(^2\), tổng hai đáy là \( 8 \) cm. Chiều cao của hình thang đó là:

19. Câu hỏi: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có diện tích đáy là \( 2 \) m\(^2\) và chiều cao \( 1 \) m. Thể tích bể là:

20. Câu hỏi: Vận tốc \( 36 \) km/giờ bằng bao nhiêu mét/giây?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...