20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 5 giữa học kì 2 – mã đề 002

1. Câu hỏi: Hình hộp chữ nhật có chiều dài \( 5 \) cm, chiều rộng \( 3 \) cm, chiều cao \( 2 \) cm thì có thể tích là:

2. Câu hỏi: Hình lập phương có cạnh \( 3 \) cm thì có diện tích một mặt là:

3. Câu hỏi: Diện tích hình tam giác có đáy \( 6 \) cm và chiều cao \( 4 \) cm là:

4. Câu hỏi: Diện tích hình thang có đáy lớn \( 7 \) cm, đáy bé \( 5 \) cm và chiều cao \( 3 \) cm là:

5. Câu hỏi: Công thức tính diện tích hình tròn là:

6. Câu hỏi: Một người đi xe đạp với vận tốc \( 12 \) km/giờ trong \( 2 \) giờ. Quãng đường người đó đi được là:

7. Câu hỏi: Số \( 25\% \) của \( 80 \) là:

8. Câu hỏi: \( 1,5 \) \( m^3 \) bằng bao nhiêu đề-xi-mét khối (\( dm^3 \))?

9. Câu hỏi: Hình lập phương có cạnh \( 2 \) cm thì thể tích là:

10. Câu hỏi: Chu vi hình tròn có bán kính \( r = 5 \) cm là:

11. Câu hỏi: Một ca nô đi với vận tốc \( 30 \) km/giờ. Thời gian để đi hết quãng đường \( 90 \) km là:

12. Câu hỏi: \( 0,2 \) viết dưới dạng phần trăm là:

13. Câu hỏi: Diện tích hình tròn có đường kính \( 10 \) cm là:

14. Câu hỏi: \( 500 \) \( cm^3 \) bằng bao nhiêu \( dm^3 \)?

15. Câu hỏi: Hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng:

16. Câu hỏi: Tìm vận tốc của một ô tô biết ô tô đi \( 120 \) km trong \( 2,5 \) giờ:

17. Câu hỏi: \( \frac{3}{4} \) của một số là \( 15 \). Số đó là:

18. Câu hỏi: Hình lập phương có cạnh \( 4 \) cm. Diện tích toàn phần là:

19. Câu hỏi: Một mảnh vườn hình thang có đáy lớn \( 10 \) m, đáy bé \( 6 \) m, chiều cao \( 5 \) m. Diện tích mảnh vườn là:

20. Câu hỏi: Giá một chiếc áo là \( 200.000 \) đồng, sau khi giảm giá \( 10\% \) thì giá chiếc áo là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...