20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 6 giữa học kì 1 – mã đề 003

1. Câu hỏi: Cho tập hợp \( A = \{x \in \mathbb{N} | x < 5\} \). Tập hợp A được viết dưới dạng liệt kê phần tử là:

2. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 2^{3} \cdot 2^{2} \) là:

3. Câu hỏi: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

4. Câu hỏi: Giá trị của biểu thức \( 10 + 2 \cdot 5^{2} \) là:

5. Câu hỏi: Số nào sau đây là số nguyên tố?

6. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 3^{4} : 3^{2} \) là:

7. Câu hỏi: Cho \( A = \{1; 2; 3\} \). Số tập con có 2 phần tử của tập hợp A là:

8. Câu hỏi: Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 9?

9. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 12 \cdot 99 \) bằng cách sử dụng tính chất phân phối là:

10. Câu hỏi: Số nào sau đây là hợp số?

11. Câu hỏi: Tìm số tự nhiên \( x \), biết \( x + 15 = 25 \).

12. Câu hỏi: Kết quả của \( 5^{0} \) là:

13. Câu hỏi: Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

14. Câu hỏi: Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được ký hiệu là:

15. Câu hỏi: Kết quả của \( 100 - 4 \cdot 5^{2} \) là:

16. Câu hỏi: Trong phép chia \( 17 : 3 \), số dư là:

17. Câu hỏi: Số nào sau đây chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9?

18. Câu hỏi: Kết quả của \( 2023^{1} \) là:

19. Câu hỏi: Tìm \( x \), biết \( 3 \cdot x = 12 \).

20. Câu hỏi: Phép tính \( 10^{3} \cdot 10^{2} \) có kết quả là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...