20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 8 cuối học kì 1 – mã đề 005

20 câu trắc nghiệm Toán lớp 8 cuối học kì 1 – mã đề 005 tại tracnghiemchuan.com được biên soạn theo các dạng bài thường gặp trong đề kiểm tra học kì. Bộ câu hỏi có đáp án chính xác và lời giải chi tiết giúp học sinh dễ dàng ôn tập, củng cố kiến thức và rèn luyện kỹ năng làm bài hiệu quả. Tham gia làm bài online ngay để xem kết quả của mình.

1. Câu hỏi: Khai triển biểu thức \( x^2 - y^2 \) ta được kết quả là:

2. Câu hỏi: Khai triển hằng đẳng thức \( (x + 3)^3 \), ta được kết quả là:

3. Câu hỏi: Phân tích đa thức \( 5x^2y - 10xy^2 \) thành nhân tử, ta được:

4. Câu hỏi: Phân tích đa thức \( x^2 - 4x + 4 \) thành nhân tử, kết quả là:

5. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 2x(x^2 - y) \) là:

6. Câu hỏi: Kết quả của phép chia \( (15x^3y^2 - 10x^2y^3) : 5x^2y \) là:

7. Câu hỏi: Điều kiện xác định của phân thức \( \frac{x - 3}{x + 2} \) là:

8. Câu hỏi: Rút gọn phân thức \( \frac{2x^2y}{4xy^2} \) ta được kết quả là:

9. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( \frac{2x}{x+1} + \frac{2}{x+1} \) là:

10. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( \frac{x^2}{y} \cdot \frac{y^2}{x} \) là:

11. Câu hỏi: Tổng các góc trong của một tứ giác lồi bằng:

12. Câu hỏi: Tứ giác ABCD có \( \widehat{A} = 60^\circ \), \( \widehat{B} = 110^\circ \), \( \widehat{D} = 70^\circ \). Số đo góc \( \widehat{C} \) là:

13. Câu hỏi: Tứ giác có các cạnh đối song song là:

14. Câu hỏi: Hình bình hành có một góc vuông là:

15. Câu hỏi: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là:

16. Câu hỏi: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

17. Câu hỏi: Cho tam giác ABC vuông tại A. Theo định lí Pythagore, ta có đẳng thức nào sau đây?

18. Câu hỏi: Tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là \( 3 \) cm và \( 4 \) cm. Độ dài cạnh huyền của tam giác đó là:

19. Câu hỏi: Để biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian, ta thường dùng loại biểu đồ nào?

20. Câu hỏi: Giá trị của phân thức \( \frac{x^2 - 1}{x - 1} \) tại \( x = 2 \) là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...