20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 8 cuối học kì 2 – mã đề 005

1. Câu hỏi: Nghiệm của phương trình \( 2x - 6 = 0 \) là:

2. Câu hỏi: Bất phương trình \( 2x - 4 > 0 \) có nghiệm là:

3. Câu hỏi: Cho \( \Delta ABC \sim \Delta DEF \) với tỉ số đồng dạng \( k = \frac{1}{2} \). Tỉ số diện tích của \( \Delta ABC \) và \( \Delta DEF \) là:

4. Câu hỏi: Công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có ba kích thước \( a, b, c \) là:

5. Câu hỏi: Cho \( \Delta ABC \), đường thẳng \( MN \parallel BC \) (\( M \in AB, N \in AC \)). Theo định lí Thalès, hệ thức nào sau đây đúng?

6. Câu hỏi: Cho hình chóp tam giác đều có diện tích đáy \( S = 10 \) cm\(^{2}\) và chiều cao \( h = 6 \) cm. Thể tích của hình chóp là:

7. Câu hỏi: Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất xuất hiện mặt \( 4 \) chấm là:

8. Câu hỏi: Nghiệm của phương trình \( |x| = 5 \) là:

9. Câu hỏi: Khi nhân cả hai vế của bất phương trình \( x < 5 \) với \( -2 \), ta được:

10. Câu hỏi: Hình nào sau đây không phải là đa diện trong chương trình hình học không gian?

11. Câu hỏi: Điều kiện xác định của phương trình \( \frac{1}{x - 2} = 0 \) là:

12. Câu hỏi: Cho \( \Delta ABC \sim \Delta DEF \). Biết \( \widehat{A} = 50^\circ \), \( \widehat{B} = 60^\circ \). Số đo góc \( \widehat{F} \) là:

13. Câu hỏi: Tập nghiệm của bất phương trình \( x - 3 \leq 0 \) là:

14. Câu hỏi: Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng có chu vi đáy \( C \) và chiều cao \( h \) là:

15. Câu hỏi: Nếu \( \frac{x}{3} = \frac{4}{2} \), thì giá trị của \( x \) là:

16. Câu hỏi: Trong một túi có \( 3 \) bi xanh, \( 2 \) bi đỏ, \( 5 \) bi vàng. Lấy ngẫu nhiên \( 1 \) bi. Xác suất lấy được bi không phải màu xanh là:

17. Câu hỏi: Hai tam giác đồng dạng theo trường hợp cạnh-cạnh-cạnh khi:

18. Câu hỏi: Cho phương trình \( \frac{x}{2} + \frac{x}{3} = 5 \). Mẫu thức chung là:

19. Câu hỏi: Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình gì?

20. Câu hỏi: Khi giải bất phương trình \( -3x < 6 \), kết quả là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...