20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 8 giữa học kì 2 – mã đề 005

1. Câu hỏi: Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng là gì?

2. Câu hỏi: Tập nghiệm của phương trình \( 2x - 6 = 0 \) là:

3. Câu hỏi: Nghiệm của phương trình \( 3(x - 2) = x + 4 \) là:

4. Câu hỏi: Với điều kiện nào thì phương trình \( ax + b = 0 \) có vô số nghiệm?

5. Câu hỏi: Tổng số tuổi của hai mẹ con là \( 45 \) tuổi. Biết tuổi mẹ gấp \( 4 \) lần tuổi con. Tuổi của con là:

6. Câu hỏi: Cho \( \Delta ABC \) có \( MN \parallel BC \) (\( M \in AB, N \in AC \)). Hệ thức nào sau đây đúng theo định lí Thalès?

7. Câu hỏi: Cho \( \Delta ABC \) có \( AD \) là phân giác của góc \( A \). Biết \( AB = 3 \) cm, \( AC = 6 \) cm, \( BD = 2 \) cm. Độ dài \( DC \) là:

8. Câu hỏi: Hai tam giác đồng dạng với nhau khi:

9. Câu hỏi: Nếu \( \Delta ABC \sim \Delta DEF \) theo tỉ số \( k = \frac{1}{2} \), thì tỉ số diện tích của hai tam giác đó là:

10. Câu hỏi: Trong một túi có \( 5 \) viên bi đỏ, \( 3 \) viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi, xác suất để lấy được viên bi đỏ là:

11. Câu hỏi: Nghiệm của phương trình \( 2(x + 1) = 2x + 2 \) là:

12. Câu hỏi: Giá trị \( x = -2 \) là nghiệm của phương trình nào sau đây?

13. Câu hỏi: Cho \( \Delta ABC \sim \Delta A'B'C' \). Nếu \( \widehat{A} = 60^\circ, \widehat{B} = 70^\circ \), thì số đo góc \( \widehat{C'} \) là:

14. Câu hỏi: Một hình vẽ có tỉ lệ đồng dạng là \( 1:100 \). Nếu chiều dài thực tế là \( 10 \) m thì chiều dài trên hình vẽ là:

15. Câu hỏi: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình tích?

16. Câu hỏi: Gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất xuất hiện mặt \( 6 \) chấm là:

17. Câu hỏi: Cho \( \Delta ABC \), \( DE \parallel BC \) (\( D \in AB, E \in AC \)). Biết \( AD=2, AB=6, AE=3 \). Độ dài \( EC \) là:

18. Câu hỏi: Cho \( \Delta ABC \sim \Delta DEF \). \( AB=3, BC=4, DE=6 \). Độ dài cạnh \( EF \) là:

19. Câu hỏi: Nếu \( \Delta ABC \sim \Delta A'B'C' \) thì:

20. Câu hỏi: Phương trình \( 5x - 10 = 0 \) có nghiệm là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...