Trắc nghiệm toán lớp 150 Câu hỏi trắc nghiệm đề thi toán lớp 1 cuối kì 2 có đáp án Posted on Tháng 4 21, 2026Tháng 4 21, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Số "Tám mươi lăm" được viết là: Đáp án A. \( 58 \) Đáp án B. \( 805 \) Đáp án C. \( 85 \) Đáp án D. \( 80 \) Hiện giải thích phần Giải thích Viết chữ số 8 ở hàng chục và chữ số 5 ở hàng đơn vị. 2. Câu hỏi: Số 74 gồm: Đáp án A. 7 chục và 4 đơn vị Đáp án B. 4 chục và 7 đơn vị Đáp án C. 70 chục và 4 đơn vị Đáp án D. 7 và 4 Hiện giải thích phần Giải thích Chữ số đứng trước là hàng chục, chữ số đứng sau là hàng đơn vị. 3. Câu hỏi: Số liền sau của số 89 là: Đáp án A. \( 88 \) Đáp án B. \( 90 \) Đáp án C. \( 91 \) Đáp án D. \( 80 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số liền sau bằng số đã cho cộng thêm 1. 4. Câu hỏi: Số liền trước của số 60 là: Đáp án A. \( 61 \) Đáp án B. \( 50 \) Đáp án C. \( 59 \) Đáp án D. \( 69 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số liền trước bằng số đã cho trừ đi 1. 5. Câu hỏi: Số lớn nhất có hai chữ số là: Đáp án A. \( 10 \) Đáp án B. \( 90 \) Đáp án C. \( 99 \) Đáp án D. \( 100 \) Hiện giải thích phần Giải thích Tìm số có hai chữ số mà các chữ số đều là lớn nhất (số 9). 6. Câu hỏi: Số bé nhất có hai chữ số là: Đáp án A. \( 0 \) Đáp án B. \( 1 \) Đáp án C. \( 10 \) Đáp án D. \( 11 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số có hai chữ số bắt đầu từ số 10. 7. Câu hỏi: Kết quả của phép tính 30+20 là: Đáp án A. \( 40 \) Đáp án B. \( 50 \) Đáp án C. \( 60 \) Đáp án D. \( 10 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện cộng các số tròn chục: \( 30 + 20 = 50 \). 8. Câu hỏi: Kết quả của phép tính 80−30 là: Đáp án A. \( 50 \) Đáp án B. \( 60 \) Đáp án C. \( 40 \) Đáp án D. \( 110 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện trừ các số tròn chục: \( 80 - 30 = 50 \). 9. Câu hỏi: Tính 14+5= ? Đáp án A. \( 18 \) Đáp án B. \( 19 \) Đáp án C. \( 20 \) Đáp án D. \( 9 \) Hiện giải thích phần Giải thích Cộng chữ số hàng đơn vị \( 4 + 5 = 9 \), giữ nguyên hàng chục. 10. Câu hỏi: Tính 27−4= ? Đáp án A. \( 20 \) Đáp án B. \( 21 \) Đáp án C. \( 23 \) Đáp án D. \( 31 \) Hiện giải thích phần Giải thích Lấy \( 7 - 4 = 3 \), giữ nguyên chữ số hàng chục là 2. 11. Câu hỏi: Điền dấu thích hợp: 45....54 Đáp án A. \( < \) Đáp án B. \( > \) Đáp án C. \( = \) Đáp án D. Không có dấu nào Hiện giải thích phần Giải thích So sánh chữ số hàng chục: \( 4 < 5 \). 12. Câu hỏi: Dãy số nào được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn? Đáp án A. 12,45,33,80 Đáp án B. 12,33,45,80 Đáp án C. 80,45,33,12 Đáp án D. 33,12,45,80 Hiện giải thích phần Giải thích So sánh các số và sắp xếp từ số nhỏ nhất đến số lớn nhất. 13. Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày? Đáp án A. \( 5 \) ngày Đáp án B. \( 6 \) ngày Đáp án C. \( 7 \) ngày Đáp án D. \( 8 \) ngày Hiện giải thích phần Giải thích Một tuần gồm từ Thứ Hai đến Chủ Nhật. 14. Câu hỏi: Nếu hôm nay là Thứ Ba, thì ngày mai là: Đáp án A. Thứ Hai Đáp án B. Thứ Tư Đáp án C. Thứ Năm Đáp án D. Thứ Sáu Hiện giải thích phần Giải thích Thứ tự các ngày trong tuần. 15. Câu hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ khi kim ngắn chỉ số 3, kim dài chỉ số 12? Đáp án A. \( 12 \) giờ Đáp án B. \( 6 \) giờ Đáp án C. \( 3 \) giờ Đáp án D. \( 15 \) giờ Hiện giải thích phần Giải thích Kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ số 12 là giờ đúng. 16. Câu hỏi: 10 cm+20 cm= ? Đáp án A. \( 30 \) Đáp án B. \( 30cm \) Đáp án C. \( 10cm \) Đáp án D. \( 20cm \) Hiện giải thích phần Giải thích Cộng các số và giữ nguyên đơn vị đo độ dài: \( 10cm + 20cm = 30cm \). 17. Câu hỏi: Độ dài một gang tay của em khoảng: Đáp án A. \( 1cm \) Đáp án B. \( 50cm \) Đáp án C. \( 15cm \) Đáp án D. \( 100cm \) Hiện giải thích phần Giải thích Ước lượng độ dài thực tế phù hợp với học sinh lớp 1. 18. Câu hỏi: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? (Giả sử hình là một hình vuông có một đường chéo) Đáp án A. \( 1 \) Đáp án B. \( 2 \) Đáp án C. \( 3 \) Đáp án D. \( 4 \) Hiện giải thích phần Giải thích Đếm các hình tam giác đơn lẻ được tạo thành. 19. Câu hỏi: Kết quả của phép tính 42+35 là: Đáp án A. \( 77 \) Đáp án B. \( 70 \) Đáp án C. \( 87 \) Đáp án D. \( 75 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện cộng hàng đơn vị trước \( 2 + 5 = 7 \), hàng chục sau \( 4 + 3 = 7 \). 20. Câu hỏi: Kết quả của phép tính 98−66 là: Đáp án A. \( 30 \) Đáp án B. \( 22 \) Đáp án C. \( 32 \) Đáp án D. \( 42 \) Hiện giải thích phần Giải thích Lấy \( 8 - 6 = 2 \) và \( 9 - 6 = 3 \). 21. Câu hỏi: Số lớn nhất trong các số 34,91,56,88 là: Đáp án A. \( 34 \) Đáp án B. \( 56 \) Đáp án C. \( 88 \) Đáp án D. \( 91 \) Hiện giải thích phần Giải thích So sánh chữ số hàng chục của các số. 22. Câu hỏi: Số nhỏ nhất trong các số 19,21,15,09 là: Đáp án A. \( 19 \) Đáp án B. \( 15 \) Đáp án C. \( 09 \) Đáp án D. \( 21 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số 9 (viết là 09) có hàng chục là 0 nên là số nhỏ nhất. 23. Câu hỏi: 50+7−2= ? Đáp án A. \( 55 \) Đáp án B. \( 57 \) Đáp án C. \( 59 \) Đáp án D. \( 52 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện từ trái sang phải: \( 50 + 7 = 57 \), sau đó \( 57 - 2 = 55 \). 24. Câu hỏi: Nhà Lan có 12 con gà, mẹ mua thêm 5 con gà. Hỏi nhà Lan có tất cả bao nhiêu con gà? Đáp án A. \( 7 \) con gà Đáp án B. \( 15 \) con gà Đáp án C. \( 17 \) con gà Đáp án D. \( 18 \) con gà Hiện giải thích phần Giải thích Làm phép cộng \( 12 + 5 = 17 \). 25. Câu hỏi: Lớp 1A có 35 học sinh, lớp 1B có 30 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh? Đáp án A. \( 60 \) Đáp án B. \( 65 \) Đáp án C. \( 5 \) Đáp án D. \( 55 \) Hiện giải thích phần Giải thích Làm phép cộng \( 35 + 30 = 65 \). 26. Câu hỏi: Một sợi dây dài 80 cm, bố cắt đi 30 cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu xăng-ti-mét? Đáp án A. \( 50cm \) Đáp án B. \( 40cm \) Đáp án C. \( 110cm \) Đáp án D. \( 30cm \) Hiện giải thích phần Giải thích Làm phép trừ \( 80 - 30 = 50 \). 27. Câu hỏi: Số tròn chục liền sau số 40 là: Đáp án A. \( 30 \) Đáp án B. \( 41 \) Đáp án C. \( 50 \) Đáp án D. \( 60 \) Hiện giải thích phần Giải thích Các số tròn chục là 10, 20, 30, 40, 50... 28. Câu hỏi: Hình tròn có màu gì? (Câu hỏi kiểm tra nhận biết cơ bản trong đề bài có hình minh họa) Đáp án A. Màu xanh Đáp án B. Màu đỏ Đáp án C. Màu tím Đáp án D. Không có màu Hiện giải thích phần Giải thích Quan sát hình vẽ để trả lời. 29. Câu hỏi: Tính nhanh: 10+20+30= ? Đáp án A. \( 40 \) Đáp án B. \( 50 \) Đáp án C. \( 60 \) Đáp án D. \( 70 \) Hiện giải thích phần Giải thích Cộng lần lượt các số tròn chục: \( 10 + 20 + 30 = 60 \). 30. Câu hỏi: Số nào trừ đi 10 thì bằng 40? Đáp án A. \( 30 \) Đáp án B. \( 40 \) Đáp án C. \( 50 \) Đáp án D. \( 20 \) Hiện giải thích phần Giải thích Lấy \( 40 + 10 = 50 \). 31. Câu hỏi: Điền số vào chỗ trống: 15,20,25,...,35 Đáp án A. \( 26 \) Đáp án B. \( 30 \) Đáp án C. \( 29 \) Đáp án D. \( 40 \) Hiện giải thích phần Giải thích Quy luật mỗi số cách nhau 5 đơn vị. 32. Câu hỏi: Số gồm 6 đơn vị và 9 chục là: Đáp án A. \( 69 \) Đáp án B. \( 96 \) Đáp án C. \( 609 \) Đáp án D. \( 906 \) Hiện giải thích phần Giải thích Chữ số chục đứng trước, đơn vị đứng sau. 33. Câu hỏi: Mẹ có 45 cái kẹo, mẹ cho anh 20 cái kẹo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái kẹo? Đáp án A. \( 65 \) Đáp án B. \( 20 \) Đáp án C. \( 25 \) Đáp án D. \( 35 \) Hiện giải thích phần Giải thích Làm phép trừ \( 45 - 20 = 25 \). 34. Câu hỏi: Các số tròn chục bé hơn 50 là: Đáp án A. 10,20,30,40,50 Đáp án B. 10,20,30,40 Đáp án C. 60,70,80,90 Đáp án D. 0,10,20,30,40 Hiện giải thích phần Giải thích Liệt kê các số tròn chục nhỏ hơn 50. 35. Câu hỏi: Kim dài đồng hồ chỉ số 6, kim ngắn chỉ giữa số 1 và 2. Lúc đó là: Đáp án A. \( 1 \) giờ Đáp án B. \( 1 \) giờ rưỡi Đáp án C. \( 2 \) giờ Đáp án D. \( 12 \) giờ 30 phút Hiện giải thích phần Giải thích Kim dài chỉ số 6 là 30 phút hay "rưỡi". 36. Câu hỏi: 67−7= ? Đáp án A. \( 6 \) Đáp án B. \( 60 \) Đáp án C. \( 0 \) Đáp án D. \( 70 \) Hiện giải thích phần Giải thích Trừ chữ số hàng đơn vị \( 7 - 7 = 0 \). 37. Câu hỏi: Số nào lớn nhất trong dãy: 78,87,90,09? Đáp án A. \( 78 \) Đáp án B. \( 87 \) Đáp án C. \( 90 \) Đáp án D. \( 09 \) Hiện giải thích phần Giải thích So sánh chữ số hàng chục. 38. Câu hỏi: Quyển sách toán của em dài khoảng: Đáp án A. \( 5cm \) Đáp án B. \( 25cm \) Đáp án C. \( 80cm \) Đáp án D. \( 1cm \) Hiện giải thích phần Giải thích Ước lượng độ dài vật dụng học tập. 39. Câu hỏi: Trong các số 12,54,30,9, số có một chữ số là: Đáp án A. \( 12 \) Đáp án B. \( 30 \) Đáp án C. \( 9 \) Đáp án D. \( 54 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số chỉ gồm một chữ số đơn lẻ. 40. Câu hỏi: 20+30+4= ? Đáp án A. \( 54 \) Đáp án B. \( 27 \) Đáp án C. \( 50 \) Đáp án D. \( 9 \) Hiện giải thích phần Giải thích Cộng tròn chục trước \( 20 + 30 = 50 \), sau đó cộng 4. 41. Câu hỏi: Một cửa hàng có 99 cái áo, đã bán được 50 cái áo. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu cái áo? Đáp án A. \( 40 \) Đáp án B. \( 49 \) Đáp án C. \( 59 \) Đáp án D. \( 149 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện phép tính \( 99 - 50 = 49 \). 42. Câu hỏi: Số liền sau của số bé nhất có hai chữ số là: Đáp án A. \( 10 \) Đáp án B. \( 11 \) Đáp án C. \( 9 \) Đáp án D. \( 12 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số bé nhất có 2 chữ số là 10, số liền sau là 11. 43. Câu hỏi: 88 cm−44 cm= ? Đáp án A. \( 44cm \) Đáp án B. \( 44 \) Đáp án C. \( 22cm \) Đáp án D. \( 132cm \) Hiện giải thích phần Giải thích Trừ các số và kèm đơn vị: \( 88cm - 44cm = 44cm \). 44. Câu hỏi: Điền số: 34+...=38 Đáp án A. \( 2 \) Đáp án B. \( 3 \) Đáp án C. \( 4 \) Đáp án D. \( 5 \) Hiện giải thích phần Giải thích Lấy \( 38 - 34 = 4 \). 45. Câu hỏi: Số lớn hơn 70 và nhỏ hơn 72 là: Đáp án A. \( 69 \) Đáp án B. \( 70 \) Đáp án C. \( 71 \) Đáp án D. \( 73 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số nằm giữa 70 và 72. 46. Câu hỏi: Hình vuông có bao nhiêu cạnh? Đáp án A. \( 3 \) cạnh Đáp án B. \( 4 \) cạnh Đáp án C. \( 5 \) cạnh Đáp án D. \( 6 \) cạnh Hiện giải thích phần Giải thích Đặc điểm hình học cơ bản của hình vuông. 47. Câu hỏi: Tìm một số, biết số đó cộng với 20 thì bằng 60. Đáp án A. \( 30 \) Đáp án B. \( 40 \) Đáp án C. \( 80 \) Đáp án D. \( 20 \) Hiện giải thích phần Giải thích \( 60 - 20 = 40 \). 48. Câu hỏi: Đồng hồ đang chỉ 5 giờ, 2 tiếng nữa là mấy giờ? Đáp án A. \( 6 \) giờ Đáp án B. \( 7 \) giờ Đáp án C. \( 3 \) giờ Đáp án D. \( 8 \) giờ Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện phép cộng \( 5 + 2 = 7 \). 49. Câu hỏi: Dãy số nào giảm dần? Đáp án A. 10,20,30 Đáp án B. 90,80,70 Đáp án C. 50,60,50 Đáp án D. 11,12,13 Hiện giải thích phần Giải thích Số đứng sau bé hơn số đứng trước. 50. Câu hỏi: Tổng của 40 và 5 là: Đáp án A. \( 45 \) Đáp án B. \( 35 \) Đáp án C. \( 54 \) Đáp án D. \( 90 \) Hiện giải thích phần Giải thích Phép cộng tạo thành số có hai chữ số: \( 40 + 5 = 45 \). Hiển thị đáp án đúng 50 câu trắc nghiệm đề thi toán lớp 2 cuối học kì 2 có đáp án 50 Câu trắc nghiệm online toán lớp 2 thi cuối kì 2 – TH Bình Trị 1