Trắc Nghiệm Toán Lớp 250 câu trắc nghiệm đề thi toán lớp 2 cuối học kì 2 có đáp án Posted on Tháng 4 21, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Số gồm \( 5 \) trăm, \( 0 \) chục và \( 4 \) đơn vị được viết là: Đáp án A. \( 540 \) Đáp án B. \( 504 \) Đáp án C. \( 405 \) Đáp án D. \( 450 \) Hiện giải thích phần Giải thích Ghép các chữ số theo hàng trăm, hàng chục và đơn vị. 2. Câu hỏi: Số liền sau của số \( 399 \) là: Đáp án A. \( 398 \) Đáp án B. \( 300 \) Đáp án C. \( 400 \) Đáp án D. \( 401 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số liền sau bằng số đã cho cộng thêm \( 1 \) đơn vị: \( 399 + 1 = 400 \). 3. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 5 \times 7 \) là: Đáp án A. \( 30 \) Đáp án B. \( 35 \) Đáp án C. \( 40 \) Đáp án D. \( 45 \) Hiện giải thích phần Giải thích Dựa vào bảng nhân \( 5 \). 4. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 18 : 2 \) là: Đáp án A. \( 7 \) Đáp án B. \( 8 \) Đáp án C. \( 9 \) Đáp án D. \( 6 \) Hiện giải thích phần Giải thích Dựa vào bảng chia \( 2 \). 5. Câu hỏi: Trong số \( 732 \), chữ số hàng chục là: Đáp án A. \( 7 \) Đáp án B. \( 3 \) Đáp án C. \( 2 \) Đáp án D. \( 32 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số \( 732 \) có \( 7 \) trăm, \( 3 \) chục và \( 2 \) đơn vị. 6. Câu hỏi: \( 1km = ... m \). Số thích hợp điền vào chỗ trống là: Đáp án A. \( 10 \) Đáp án B. \( 100 \) Đáp án C. \( 1000 \) Đáp án D. \( 10000 \) Hiện giải thích phần Giải thích Theo bảng đơn vị đo độ dài, \( 1km \) bằng \( 1000m \). 7. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 425 + 152 \) là: Đáp án A. \( 577 \) Đáp án B. \( 578 \) Đáp án C. \( 587 \) Đáp án D. \( 579 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện cộng các hàng từ phải sang trái: \( 5+2=7 \), \( 2+5=7 \), \( 4+1=5 \). 8. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 867 - 235 \) là: Đáp án A. \( 632 \) Đáp án B. \( 642 \) Đáp án C. \( 622 \) Đáp án D. \( 652 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện trừ các hàng từ phải sang trái: \( 7-5=2 \), \( 6-3=3 \), \( 8-2=6 \). 9. Câu hỏi: Một cửa hàng có \( 25kg \) gạo, chia đều vào \( 5 \) túi. Mỗi túi có số gạo là: Đáp án A. \( 5kg \) Đáp án B. \( 6kg \) Đáp án C. \( 4kg \) Đáp án D. \( 7kg \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện phép chia: \( 25 : 5 = 5 \). 10. Câu hỏi: Số lớn nhất trong các số \( 678, 867, 786, 876 \) là: Đáp án A. \( 867 \) Đáp án B. \( 786 \) Đáp án C. \( 876 \) Đáp án D. \( 678 \) Hiện giải thích phần Giải thích So sánh hàng trăm, sau đó đến hàng chục. 11. Câu hỏi: Độ dài đường gấp khúc gồm \( 3 \) đoạn thẳng dài \( 15cm, 20cm, 10cm \) là: Đáp án A. \( 35cm \) Đáp án B. \( 45cm \) Đáp án C. \( 50cm \) Đáp án D. \( 30cm \) Hiện giải thích phần Giải thích Tính tổng độ dài các đoạn thẳng: \( 15 + 20 + 10 = 45 \). 12. Câu hỏi: \( 2 \) giờ chiều còn gọi là: Đáp án A. \( 14 \) giờ Đáp án B. \( 15 \) giờ Đáp án C. \( 13 \) giờ Đáp án D. \( 16 \) giờ Hiện giải thích phần Giải thích Theo đồng hồ \( 24 \) giờ, ta lấy \( 2 + 12 = 14 \). 13. Câu hỏi: Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là \( 3cm, 4cm, 5cm \). Chu vi hình tam giác đó là: Đáp án A. \( 10cm \) Đáp án B. \( 11cm \) Đáp án C. \( 12cm \) Đáp án D. \( 15cm \) Hiện giải thích phần Giải thích Chu vi hình tam giác là tổng độ dài các cạnh: \( 3 + 4 + 5 = 12 \). 14. Câu hỏi: Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: Đáp án A. \( 100 \) Đáp án B. \( 101 \) Đáp án C. \( 102 \) Đáp án D. \( 123 \) Hiện giải thích phần Giải thích Hàng trăm là \( 1 \), hàng chục là \( 0 \), hàng đơn vị là \( 2 \). 15. Câu hỏi: \( 5dm = ... mm \). Số thích hợp là: Đáp án A. \( 50 \) Đáp án B. \( 500 \) Đáp án C. \( 5000 \) Đáp án D. \( 5 \) Hiện giải thích phần Giải thích Vì \( 1dm = 10cm = 100mm \) nên \( 5dm = 500mm \). 16. Câu hỏi: Tìm \( x \), biết \( x : 5 = 4 \): Đáp án A. \( 20 \) Đáp án B. \( 9 \) Đáp án C. \( 1 \) Đáp án D. \( 10 \) Hiện giải thích phần Giải thích \( x = 4 \times 5 = 20 \). 17. Câu hỏi: Tìm \( x \), biết \( x - 120 = 350 \): Đáp án A. \( 230 \) Đáp án B. \( 470 \) Đáp án C. \( 400 \) Đáp án D. \( 480 \) Hiện giải thích phần Giải thích \( x = 350 + 120 = 470 \). 18. Câu hỏi: Mỗi con thỏ có \( 2 \) cái tai. Hỏi \( 9 \) con thỏ có bao nhiêu cái tai? Đáp án A. \( 11 \) Đáp án B. \( 18 \) Đáp án C. \( 16 \) Đáp án D. \( 20 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện phép nhân: \( 2 \times 9 = 18 \). 19. Câu hỏi: Có \( 30l \) dầu chia đều vào các can, mỗi can \( 5l \). Số can dầu có được là: Đáp án A. \( 5 \) can Đáp án B. \( 6 \) can Đáp án C. \( 7 \) can Đáp án D. \( 4 \) can Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện phép chia: \( 30 : 5 = 6 \). 20. Câu hỏi: Số \( 805 \) đọc là: Đáp án A. Tám trăm linh năm Đáp án B. Tám trăm không năm Đáp án C. Tám trăm năm chục Đáp án D. Tám linh năm Hiện giải thích phần Giải thích Chữ số \( 0 \) ở hàng chục đọc là "linh". 21. Câu hỏi: Thứ hai tuần này là ngày \( 15 \). Thứ hai tuần sau là ngày: Đáp án A. \( 21 \) Đáp án B. \( 22 \) Đáp án C. \( 20 \) Đáp án D. \( 23 \) Hiện giải thích phần Giải thích Một tuần có \( 7 \) ngày, lấy \( 15 + 7 = 22 \). 22. Câu hỏi: \( 500 + 40 + 3 = ... \): Đáp án A. \( 5043 \) Đáp án B. \( 543 \) Đáp án C. \( 435 \) Đáp án D. \( 534 \) Hiện giải thích phần Giải thích Tổng viết dưới dạng số là \( 543 \). 23. Câu hỏi: \( 1 \) giờ có bao nhiêu phút? Đáp án A. \( 10 \) phút Đáp án B. \( 30 \) phút Đáp án C. \( 60 \) phút Đáp án D. \( 100 \) phút Hiện giải thích phần Giải thích Quy đổi đơn vị thời gian cơ bản. 24. Câu hỏi: Tính \( 5 \times 6 + 15 = ... \): Đáp án A. \( 45 \) Đáp án B. \( 35 \) Đáp án C. \( 40 \) Đáp án D. \( 50 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện nhân trước: \( 5 \times 6 = 30 \), sau đó cộng: \( 30 + 15 = 45 \). 25. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 20 : 2 \times 5 \) là: Đáp án A. \( 50 \) Đáp án B. \( 2 \) Đáp án C. \( 10 \) Đáp án D. \( 25 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện từ trái sang phải: \( 20 : 2 = 10 \), sau đó \( 10 \times 5 = 50 \). 26. Câu hỏi: Mẹ mua \( 2 \) chục quả trứng, mẹ dùng hết \( 5 \) quả. Số trứng còn lại là: Đáp án A. \( 15 \) quả Đáp án B. \( 7 \) quả Đáp án C. \( 13 \) quả Đáp án D. \( 25 \) quả Hiện giải thích phần Giải thích \( 2 \) chục = \( 20 \). Số trứng còn lại: \( 20 - 5 = 15 \). 27. Câu hỏi: Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: Đáp án A. \( 100 \) Đáp án B. \( 900 \) Đáp án C. \( 999 \) Đáp án D. \( 1000 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số có ba chữ số, hàng chục và hàng đơn vị bằng \( 0 \), hàng trăm lớn nhất là \( 9 \). 28. Câu hỏi: Trong một phép chia có số bị chia là \( 10 \), số chia là \( 2 \). Thương là: Đáp án A. \( 12 \) Đáp án B. \( 8 \) Đáp án C. \( 5 \) Đáp án D. \( 20 \) Hiện giải thích phần Giải thích Thương = Số bị chia : Số chia = \( 10 : 2 = 5 \). 29. Câu hỏi: \( 1m - 20cm = ... \): Đáp án A. \( 80cm \) Đáp án B. \( 80m \) Đáp án C. \( 120cm \) Đáp án D. \( 70cm \) Hiện giải thích phần Giải thích Đổi \( 1m = 100cm \). Lấy \( 100 - 20 = 80 \). 30. Câu hỏi: Giá trị của chữ số \( 4 \) trong số \( 456 \) là: Đáp án A. \( 4 \) Đáp án B. \( 40 \) Đáp án C. \( 400 \) Đáp án D. \( 45 \) Hiện giải thích phần Giải thích Chữ số \( 4 \) đứng ở hàng trăm. 31. Câu hỏi: Tổng của số lớn nhất có hai chữ số và \( 1 \) là: Đáp án A. \( 99 \) Đáp án B. \( 100 \) Đáp án C. \( 90 \) Đáp án D. \( 10 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số lớn nhất có hai chữ số là \( 99 \). Tổng: \( 99 + 1 = 100 \). 32. Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày đi học (thường lệ)? Đáp án A. \( 7 \) ngày Đáp án B. \( 5 \) ngày Đáp án C. \( 6 \) ngày Đáp án D. \( 4 \) ngày Hiện giải thích phần Giải thích Thông thường học sinh đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu. 33. Câu hỏi: Khối lớp Hai có \( 245 \) học sinh, khối lớp Ba có ít hơn khối lớp Hai \( 20 \) học sinh. Khối lớp Ba có: Đáp án A. \( 265 \) học sinh Đáp án B. \( 225 \) học sinh Đáp án C. \( 235 \) học sinh Đáp án D. \( 215 \) học sinh Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện phép trừ: \( 245 - 20 = 225 \). 34. Câu hỏi: Số nào nhân với \( 5 \) thì được \( 45 \)? Đáp án A. \( 8 \) Đáp án B. \( 7 \) Đáp án C. \( 9 \) Đáp án D. \( 5 \) Hiện giải thích phần Giải thích \( 45 : 5 = 9 \). 35. Câu hỏi: Hình nào có \( 4 \) cạnh bằng nhau và \( 4 \) góc vuông? Đáp án A. Hình tam giác Đáp án B. Hình tròn Đáp án C. Hình vuông Đáp án D. Hình tứ giác Hiện giải thích phần Giải thích Đặc điểm nhận dạng hình vuông. 36. Câu hỏi: Tính \( 250 + 300 - 100 = ... \): Đáp án A. \( 450 \) Đáp án B. \( 550 \) Đáp án C. \( 350 \) Đáp án D. \( 650 \) Hiện giải thích phần Giải thích \( 250 + 300 = 550 \), sau đó \( 550 - 100 = 450 \). 37. Câu hỏi: Kim dài đồng hồ chỉ số \( 6 \), kim ngắn chỉ giữa số \( 3 \) và \( 4 \). Đồng hồ chỉ: Đáp án A. \( 3 \) giờ \( 15 \) phút Đáp án B. \( 4 \) giờ \( 30 \) phút Đáp án C. \( 3 \) giờ \( 30 \) phút Đáp án D. \( 6 \) giờ \( 15 \) phút Hiện giải thích phần Giải thích Kim dài chỉ số \( 6 \) là \( 30 \) phút. 38. Câu hỏi: Hiệu của \( 500 \) và \( 200 \) là: Đáp án A. \( 700 \) Đáp án B. \( 300 \) Đáp án C. \( 400 \) Đáp án D. \( 200 \) Hiện giải thích phần Giải thích Hiệu là kết quả phép trừ: \( 500 - 200 = 300 \). 39. Câu hỏi: Số liền trước của số \( 100 \) là: Đáp án A. \( 101 \) Đáp án B. \( 99 \) Đáp án C. \( 90 \) Đáp án D. \( 110 \) Hiện giải thích phần Giải thích Số liền trước bằng số đã cho trừ \( 1 \) đơn vị. 40. Câu hỏi: Lan có \( 10 \) quyển vở, Mai có gấp đôi Lan. Mai có: Đáp án A. \( 12 \) quyển Đáp án B. \( 5 \) quyển Đáp án C. \( 20 \) quyển Đáp án D. \( 30 \) quyển Hiện giải thích phần Giải thích Gấp đôi là nhân với \( 2 \): \( 10 \times 2 = 20 \). 41. Câu hỏi: \( 50cm = ... dm \). Đáp án A. \( 5 \) Đáp án B. \( 500 \) Đáp án C. \( 50 \) Đáp án D. \( 1 \) Hiện giải thích phần Giải thích Vì \( 10cm = 1dm \). 42. Câu hỏi: Các số \( 432, 423, 342, 324 \) xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: Đáp án A. \( 432, 423, 342, 324 \) Đáp án B. \( 324, 342, 423, 432 \) Đáp án C. \( 342, 324, 423, 432 \) Đáp án D. \( 324, 342, 432, 423 \) Hiện giải thích phần Giải thích So sánh từng cặp số để sắp xếp. 43. Câu hỏi: Một hình tứ giác có độ dài các cạnh đều bằng \( 5cm \). Chu vi hình tứ giác đó là: Đáp án A. \( 15cm \) Đáp án B. \( 20cm \) Đáp án C. \( 25cm \) Đáp án D. \( 10cm \) Hiện giải thích phần Giải thích Tổng \( 4 \) cạnh: \( 5 + 5 + 5 + 5 = 20 \) hoặc \( 5 \times 4 = 20 \). 44. Câu hỏi: Trong phép nhân \( 2 \times 8 = 16 \), số \( 16 \) được gọi là: Đáp án A. Thừa số Đáp án B. Tổng Đáp án C. Tích Đáp án D. Số hạng Hiện giải thích phần Giải thích Kết quả của phép nhân gọi là Tích. 45. Câu hỏi: \( 2l \times 8 = ... \): Đáp án A. \( 10l \) Đáp án B. \( 16l \) Đáp án C. \( 14l \) Đáp án D. \( 18l \) Hiện giải thích phần Giải thích Thực hiện nhân số kèm đơn vị. 46. Câu hỏi: Số \( 666 \) đọc là: Đáp án A. Sáu trăm sáu sáu Đáp án B. Sáu trăm sáu mươi sáu Đáp án C. Sáu trăm sáu mươi lăm Đáp án D. Sáu sáu sáu Hiện giải thích phần Giải thích Cách đọc số có ba chữ số giống nhau. 47. Câu hỏi: \( 800 - 300 - 200 = ... \): Đáp án A. \( 300 \) Đáp án B. \( 500 \) Đáp án C. \( 400 \) Đáp án D. \( 200 \) Hiện giải thích phần Giải thích \( 800 - 300 = 500 \), \( 500 - 200 = 300 \). 48. Câu hỏi: Có \( 14 \) cái kẹo chia cho \( 2 \) bạn. Mỗi bạn được: Đáp án A. \( 6 \) cái Đáp án B. \( 7 \) cái Đáp án C. \( 8 \) cái Đáp án D. \( 5 \) cái Hiện giải thích phần Giải thích \( 14 : 2 = 7 \). 49. Câu hỏi: \( 1 \) ngày có bao nhiêu giờ? Đáp án A. \( 12 \) giờ Đáp án B. \( 24 \) giờ Đáp án C. \( 60 \) giờ Đáp án D. \( 10 \) giờ Hiện giải thích phần Giải thích Quy định về thời gian trong một ngày đêm. Hiển thị đáp án đúng Đề thi giữa kì 1 toán lớp 9 Kết nối tri thức (có đáp án) 50 Câu hỏi trắc nghiệm đề thi toán lớp 1 cuối kì 2 có đáp án