50 câu trắc nghiệm online toán lớp 1 cuối kì 2 – Phần 2

1. Câu hỏi: Số ( 87 ) gồm:

2. Câu hỏi: Số liền trước của số \( 50 \) là:

3. Câu hỏi: Số liền sau của số \( 99 \) là:

4. Câu hỏi: Số lớn nhất có hai chữ số là:

5. Câu hỏi: Số bé nhất có hai chữ số là:

6. Câu hỏi: Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

7. Câu hỏi: Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

8. Câu hỏi: Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm: \( 45 \dots 54 \) là:

9. Câu hỏi: Số tròn chục lớn hơn \( 60 \) và bé hơn \( 80 \) là:

10. Câu hỏi: Số lớn hơn \( 35 \) nhưng bé hơn \( 37 \) là:

11. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 20 + 30 \) là:

12. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 60 - 40 \) là:

13. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 40 + 50 \) là:

14. Câu hỏi: Phép tính \( 80 - 30 \) có kết quả là:

15. Câu hỏi: Tìm số còn thiếu: \( \dots + 20 = 50 \)

16. Câu hỏi: Tìm số còn thiếu: \( 70 - \dots = 40 \)

17. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 32 + 5 \) là:

18. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 46 + 3 \) là:

19. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 51 + 7 \) là:

20. Câu hỏi: Phép tính nào có kết quả bằng \( 29 \)?

21. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 38 - 5 \) là:

22. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 47 - 4 \) là:

23. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 69 - 6 \) là:

24. Câu hỏi: Phép tính nào có kết quả bằng \( 52 \)?

25. Câu hỏi: Tìm số còn thiếu: \( \dots + 4 = 28 \)

26. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 23 + 14 \) là:

27. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 45 + 32 \) là:

28. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 61 + 25 \) là:

29. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 52 + 37 \) là:

30. Câu hỏi: Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

31. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 58 - 23 \) là:

32. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 76 - 42 \) là:

33. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 95 - 61 \) là:

34. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 89 - 55 \) là:

35. Câu hỏi: Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

36. Câu hỏi: Lan có \( 24 \) quả táo, mẹ cho Lan thêm \( 12 \) quả táo. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả táo?

37. Câu hỏi: Tổ 1 trồng được \( 35 \) cây, tổ 2 trồng được \( 24 \) cây. Cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

38. Câu hỏi: Cửa hàng có \( 58 \) chiếc xe đạp. Đã bán đi \( 25 \) chiếc. Cửa hàng còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp?

39. Câu hỏi: Đàn gà nhà Minh có \( 46 \) con, trong đó có \( 14 \) con gà trống. Số gà mái là:

40. Câu hỏi: Lớp 1A có \( 34 \) học sinh, lớp 1B có \( 35 \) học sinh. Tổng số học sinh của hai lớp là:

41. Câu hỏi: \( 10 \text{ cm} + 20 \text{ cm} = \dots \)

42. Câu hỏi: \( 45 \text{ cm} - 12 \text{ cm} = \dots \)

43. Câu hỏi: Đoạn thẳng AB dài \( 14 \text{ cm} \), đoạn thẳng BC dài \( 21 \text{ cm} \). Cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu cm?

44. Câu hỏi: Một sợi dây dài \( 68 \text{ cm} \), bị cắt đi \( 24 \text{ cm} \). Sợi dây còn lại dài bao nhiêu cm?

45. Câu hỏi: Đồng hồ chỉ kim ngắn ở số \( 8 \), kim dài ở số \( 12 \). Đồng hồ chỉ mấy giờ?

46. Câu hỏi: Lan đi ngủ lúc \( 10 \) giờ đêm. Khi đó kim ngắn của đồng hồ chỉ số mấy?

47. Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày?

48. Câu hỏi: Hôm nay là Thứ Ba. Ngày mai là thứ mấy?

49. Câu hỏi: Hôm nay là Thứ Sáu. Hôm qua là thứ mấy?

50. Câu hỏi: Hình nào có \( 3 \) cạnh?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...