Đề thi toán lớp 1050 Câu trắc nghiệm online toán lớp 2 thi cuối kì 2 – TH Bình Trị 1 Posted on Tháng 4 22, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Số gồm 6 trăm, 5 chục và 0 đơn vị được viết là: Đáp án A. 605 Đáp án B. 560 Đáp án C. 650 Đáp án D. 506 Hiện giải thích phần Giải thích: Ghép các chữ số theo thứ tự hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. 2. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 2 \times 8 \) là: Đáp án A. 14 Đáp án B. 16 Đáp án C. 18 Đáp án D. 10 Hiện giải thích phần Giải thích: Dựa vào bảng nhân 2. 3. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 35 : 5 \) là: Đáp án A. 5 Đáp án B. 6 Đáp án C. 7 Đáp án D. 8 Hiện giải thích phần Giải thích: Dựa vào bảng chia 5. 4. Câu hỏi: Số liền trước của số 600 là: Đáp án A. 599 Đáp án B. 601 Đáp án C. 500 Đáp án D. 590 Hiện giải thích phần Giải thích: Số liền trước bằng số đã cho trừ đi 1 đơn vị: \( 600 - 1 = 599 \). 5. Câu hỏi: Giá trị của chữ số 7 trong số 732 là: Đáp án A. 7 Đáp án B. 70 Đáp án C. 700 Đáp án D. 73 Hiện giải thích phần Giải thích: Chữ số 7 nằm ở hàng trăm nên có giá trị là 700. 6. Câu hỏi: Đơn vị nào dưới đây dùng để đo khối lượng? Đáp án A. km Đáp án B. kg Đáp án C. l Đáp án D. mm Hiện giải thích phần Giải thích: Ki-lô-gam (kg) là đơn vị đo khối lượng. 7. Câu hỏi: \( 1m \) bằng bao nhiêu mm? Đáp án A. 10mm Đáp án B. 100mm Đáp án C. 1000mm Đáp án D. 10000mm Hiện giải thích phần Giải thích: Theo bảng đơn vị đo độ dài: \( 1m = 10dm = 100cm = 1000mm \). 8. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 400 + 300 \) là: Đáp án A. 600 Đáp án B. 700 Đáp án C. 800 Đáp án D. 500 Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện cộng các chữ số hàng trăm: \( 4 + 3 = 7 \). 9. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 850 - 250 \) là: Đáp án A. 600 Đáp án B. 500 Đáp án C. 700 Đáp án D. 400 Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện phép trừ: \( 850 - 250 = 600 \). 10. Câu hỏi: Hình khối nào sau đây có dạng giống quả bóng đá? Đáp án A. Khối trụ Đáp án B. Khối lập phương Đáp án C. Khối cầu Đáp án D. Khối chữ nhật Hiện giải thích phần Giải thích: Quả bóng có dạng hình khối cầu. 11. Câu hỏi: Mỗi bàn tay có 5 ngón tay. Hỏi 4 bàn tay có bao nhiêu ngón tay? Đáp án A. 9 ngón Đáp án B. 15 ngón Đáp án C. 20 ngón Đáp án D. 25 ngón Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện phép nhân: \( 5 \times 4 = 20 \). 12. Câu hỏi: Có \( 20l \) dầu chia đều vào 2 can. Mỗi can có số dầu là: Đáp án A. 10l Đáp án B. 18l Đáp án C. 22l Đáp án D. 5l Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện phép chia: \( 20 : 2 = 10 \). 13. Câu hỏi: Số tròn chục liền sau số 150 là: Đáp án A. 140 Đáp án B. 151 Đáp án C. 160 Đáp án D. 200 Hiện giải thích phần Giải thích: Số tròn chục tiếp theo sau 150 là 160. 14. Câu hỏi: Trong các số 542, 524, 254, 452, số bé nhất là: Đáp án A. 542 Đáp án B. 524 Đáp án C. 254 Đáp án D. 452 Hiện giải thích phần Giải thích: So sánh hàng trăm, số 254 có hàng trăm là 2 là bé nhất. 15. Câu hỏi: \( 1km \) bằng bao nhiêu mét? Đáp án A. 10m Đáp án B. 100m Đáp án C. 1000m Đáp án D. 10000m Hiện giải thích phần Giải thích: \( 1km = 1000m \). 16. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 5 \times 9 + 5 \) là: Đáp án A. 45 Đáp án B. 50 Đáp án C. 40 Đáp án D. 55 Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện nhân trước: \( 5 \times 9 = 45 \), sau đó cộng: \( 45 + 5 = 50 \). 17. Câu hỏi: Một ngày có bao nhiêu giờ? Đáp án A. 12 giờ Đáp án B. 24 giờ Đáp án C. 10 giờ Đáp án D. 60 giờ Hiện giải thích phần Giải thích: Theo quy định thời gian, một ngày đêm có 24 giờ. 18. Câu hỏi: Kim phút của đồng hồ chỉ vào số 3 thì tương ứng với bao nhiêu phút? Đáp án A. 3 phút Đáp án B. 10 phút Đáp án C. 15 phút Đáp án D. 30 phút Hiện giải thích phần Giải thích: Mỗi số trên mặt đồng hồ cách nhau 5 phút, lấy \( 5 \times 3 = 15 \). 19. Câu hỏi: Số lớn nhất có ba chữ số là: Đáp án A. 100 Đáp án B. 900 Đáp án C. 999 Đáp án D. 990 Hiện giải thích phần Giải thích: Số có ba chữ số lớn nhất là số có cả ba hàng đều là chữ số 9. 20. Câu hỏi: Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số là: Đáp án A. 89 Đáp án B. 90 Đáp án C. 99 Đáp án D. 80 Hiện giải thích phần Giải thích: Số lớn nhất có hai chữ số là 99, số bé nhất có hai chữ số là 10. Hiệu: \( 99 - 10 = 89 \). 21. Câu hỏi: \( 30 : 5 \times 2 = \dots \) Đáp án A. 3 Đáp án B. 12 Đáp án C. 15 Đáp án D. 10 Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện từ trái sang phải: \( 30 : 5 = 6 \), sau đó \( 6 \times 2 = 12 \). 22. Câu hỏi: Tìm \( x \), biết \( 5 \times x = 40 \): Đáp án A. \( x = 7 \) Đáp án B. \( x = 8 \) Đáp án C. \( x = 9 \) Đáp án D. \( x = 35 \) Hiện giải thích phần Giải thích: \( x = 40 : 5 = 8 \). 23. Câu hỏi: \( 2dm = \dots mm \). Số thích hợp là: Đáp án A. 20 Đáp án B. 200 Đáp án C. 2000 Đáp án D. 2 Hiện giải thích phần Giải thích: \( 1dm = 100mm \), nên \( 2dm = 200mm \). 24. Câu hỏi: Đồng hồ chỉ 8 giờ rưỡi tức là: Đáp án A. 8 giờ 15 phút Đáp án B. 8 giờ 30 phút Đáp án C. 9 giờ 30 phút Đáp án D. 8 giờ 50 phút Hiện giải thích phần Giải thích: "Rưỡi" trong xem giờ tương ứng với 30 phút. 25. Câu hỏi: Số nào dưới đây là số tròn trăm? Đáp án A. 150 Đáp án B. 300 Đáp án C. 305 Đáp án D. 99 Hiện giải thích phần Giải thích: Số tròn trăm có chữ số hàng chục và hàng đơn vị là 0. 26. Câu hỏi: Mẹ có 15 quả cam, mẹ chia đều vào 5 đĩa. Mỗi đĩa có: Đáp án A. 2 quả Đáp án B. 3 quả Đáp án C. 4 quả Đáp án D. 5 quả Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện phép chia: \( 15 : 5 = 3 \). 27. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 567 - 67 \) là: Đáp án A. 500 Đáp án B. 400 Đáp án C. 560 Đáp án D. 600 Hiện giải thích phần Giải thích: \( 567 - 67 = 500 \). 28. Câu hỏi: Thứ Tư tuần này là ngày 10. Thứ Tư tuần sau là ngày: Đáp án A. 16 Đáp án B. 17 Đáp án C. 18 Đáp án D. 20 Hiện giải thích phần Giải thích: Lấy ngày hiện tại cộng thêm 7 ngày: \( 10 + 7 = 17 \). 29. Câu hỏi: \( 50l + 20l - 10l = \dots \) Đáp án A. 60l Đáp án B. 70l Đáp án C. 80l Đáp án D. 50l Hiện giải thích phần Giải thích: \( 50 + 20 = 70 \), \( 70 - 10 = 60 \). 30. Câu hỏi: Chữ số 0 trong số 405 thuộc hàng nào? Đáp án A. Hàng trăm Đáp án B. Hàng chục Đáp án C. Hàng đơn vị Đáp án D. Không thuộc hàng nào Hiện giải thích phần Giải thích: Trong số có ba chữ số, số ở giữa là hàng chục. 31. Câu hỏi: Có 10 chiếc tất, mỗi đôi có 2 chiếc. Hỏi có bao nhiêu đôi tất? Đáp án A. 5 đôi Đáp án B. 8 đôi Đáp án C. 12 đôi Đáp án D. 20 đôi Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện phép chia: \( 10 : 2 = 5 \). 32. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 2 \times 10 \) là: Đáp án A. 12 Đáp án B. 20 Đáp án C. 22 Đáp án D. 18 Hiện giải thích phần Giải thích: Dựa vào bảng nhân 2. 33. Câu hỏi: Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: Đáp án A. 100 Đáp án B. 101 Đáp án C. 102 Đáp án D. 123 Hiện giải thích phần Giải thích: Hàng trăm là 1, hàng chục là 0, hàng đơn vị là 2. 34. Câu hỏi: Đọc số 315: Đáp án A. Ba trăm mười lăm Đáp án B. Ba trăm một năm Đáp án C. Ba trăm mười năm Đáp án D. Ba mười lăm Hiện giải thích phần Giải thích: Cách đọc số có hàng đơn vị là 5 sau hàng chục lớn hơn 0. 35. Câu hỏi: Hình khối nào có các mặt đều là hình vuông? Đáp án A. Khối trụ Đáp án B. Khối cầu Đáp án C. Khối lập phương Đáp án D. Khối chữ nhật Hiện giải thích phần Giải thích: Khối lập phương có 6 mặt là hình vuông bằng nhau. 36. Câu hỏi: \( 1m - 5dm = \dots \) Đáp án A. 5m Đáp án B. 5dm Đáp án C. 15dm Đáp án D. 5cm Hiện giải thích phần Giải thích: Đổi \( 1m = 10dm \). Lấy \( 10dm - 5dm = 5dm \). 37. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 2 \times 5 + 45 \) là: Đáp án A. 50 Đáp án B. 55 Đáp án C. 60 Đáp án D. 45 Hiện giải thích phần Giải thích: \( 2 \times 5 = 10 \); \( 10 + 45 = 55 \). 38. Câu hỏi: Một lớp học có 35 học sinh, chia thành các nhóm, mỗi nhóm 5 bạn. Có tất cả số nhóm là: Đáp án A. 6 nhóm Đáp án B. 7 nhóm Đáp án C. 8 nhóm Đáp án D. 5 nhóm Hiện giải thích phần Giải thích: \( 35 : 5 = 7 \). 39. Câu hỏi: Số liền sau của số 998 là: Đáp án A. 997 Đáp án B. 999 Đáp án C. 1000 Đáp án D. 989 Hiện giải thích phần Giải thích: \( 998 + 1 = 999 \). 40. Câu hỏi: Các số 880, 808, 888, 800 xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: Đáp án A. 888, 880, 808, 800 Đáp án B. 800, 808, 880, 888 Đáp án C. 888, 808, 880, 800 Đáp án D. 880, 888, 808, 800 Hiện giải thích phần Giải thích: So sánh hàng trăm, sau đó đến hàng chục và đơn vị. 41. Câu hỏi: \( 5 \times 7 \) cũng bằng với: Đáp án A. \( 7 + 7 + 7 + 7 + 7 \) Đáp án B. \( 5 + 5 + 5 + 5 + 5 \) Đáp án C. \( 7 + 5 \) Đáp án D. \( 7 \times 2 \) Hiện giải thích phần Giải thích: Phép nhân là tổng của các số hạng bằng nhau. 42. Câu hỏi: \( 18kg : 2 = \dots \) Đáp án A. 9kg Đáp án B. 8kg Đáp án C. 7kg Đáp án D. 16kg Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện phép chia kèm đơn vị. 43. Câu hỏi: Tháng nào sau đây thường có 28 hoặc 29 ngày? Đáp án A. Tháng 1 Đáp án B. Tháng 2 Đáp án C. Tháng 3 Đáp án D. Tháng 12 Hiện giải thích phần Giải thích: Đây là đặc điểm riêng của tháng 2. 44. Câu hỏi: Kết quả phép tính \( 125 + 0 \) là: Đáp án A. 0 Đáp án B. 125 Đáp án C. 126 Đáp án D. 135 Hiện giải thích phần Giải thích: Bất kỳ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó. 45. Câu hỏi: Số 770 đọc là: Đáp án A. Bảy trăm bảy mươi Đáp án B. Bảy trăm linh bảy Đáp án C. Bảy trăm bảy bảy Đáp án D. Bảy bảy mươi Hiện giải thích phần Giải thích: Đọc theo hàng trăm, hàng chục. 46. Câu hỏi: \( 2 \times 6 = \dots \) Đáp án A. 10 Đáp án B. 12 Đáp án C. 14 Đáp án D. 16 Hiện giải thích phần Giải thích: Dựa vào bảng nhân 2. 47. Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày? Đáp án A. 5 ngày Đáp án B. 6 ngày Đáp án C. 7 ngày Đáp án D. 8 ngày Hiện giải thích phần Giải thích: Một tuần lễ từ thứ Hai đến Chủ Nhật gồm 7 ngày. 48. Câu hỏi: 1000 gồm bao nhiêu trăm? Đáp án A. 1 trăm Đáp án B. 10 trăm Đáp án C. 100 trăm Đáp án D. 0 trăm Hiện giải thích phần Giải thích: 10 trăm tạo thành 1000. 49. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 5 \times 1 \) là: Đáp án A. 1 Đáp án B. 5 Đáp án C. 6 Đáp án D. 0 Hiện giải thích phần Giải thích: Bất kỳ số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó. 50. Câu hỏi: Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là: Đáp án A. 100 Đáp án B. 110 Đáp án C. 120 Đáp án D. 101 Hiện giải thích phần Giải thích: 100 là số bé nhất có ba chữ số và cũng là số tròn chục. Hiển thị đáp án đúng 50 Câu hỏi trắc nghiệm đề thi toán lớp 1 cuối kì 2 có đáp án 50 câu trắc nghiệm online toán lớp 1 thi cuối kì 2 – TH Bình Trị 1