20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 7 cuối học kì 2 – mã đề 005

20 câu trắc nghiệm Toán lớp 7 cuối học kì 2 – mã đề 005 được cập nhật tại tracnghiemchuan.com với nội dung bám sát chương trình ôn tập cuối năm. Bộ đề gồm nhiều câu hỏi chọn lọc, có đáp án chính xác và lời giải chi tiết giúp học sinh củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng làm bài và tự tin hơn khi bước vào kỳ kiểm tra. Cùng làm bài online ngay để kiểm tra kết quả học tập của mình.

1. Câu hỏi: Tìm số \( x \) trong tỉ lệ thức \( \frac{x}{6} = \frac{-4}{3} \)?

2. Câu hỏi: Cho hai đại lượng thỏa mãn dãy tỉ số \( \frac{x}{3} = \frac{y}{5} \) và biểu thức \( x + y = 16 \). Tìm giá trị của \( x \) và \( y \).

3. Câu hỏi: Cho biết đại lượng \( y \) tỉ lệ thuận với đại lượng \( x \). Khi giá trị \( x = 4 \) thì giá trị \( y = 12 \). Tìm hệ số tỉ lệ \( k \) của \( y \) đối với \( x \).

4. Câu hỏi: Cho biết hai đại lượng \( x \) và \( y \) tỉ lệ nghịch với nhau. Khi giá trị \( x = 6 \) thì \( y = 4 \). Hỏi khi \( x = 8 \) thì kết quả của \( y \) là bao nhiêu?

5. Câu hỏi: Tính giá trị của biểu thức đại số \( A = 2x^2 - 5x + 3 \) khi biết giá trị \( x = -1 \).

6. Câu hỏi: Xác định bậc của đa thức một biến sau khi thu gọn \( P(x) = 4x^5 - 2x^3 + x^2 - 4x^5 + 3x - 1 \).

7. Câu hỏi: Tìm hệ số cao nhất của đa thức một biến \( Q(x) = -5x^3 + 2x^4 - x + 7 \).

8. Câu hỏi: Thực hiện phép tính cộng hai đa thức một biến \( M(x) = 3x^2 - 2x + 1 \) và \( N(x) = -x^2 + 5x - 4 \).

9. Câu hỏi: Thực hiện phép tính trừ hai đa thức \( A(x) = x^3 + 4x^2 - 3x \) và \( B(x) = x^3 - 2x^2 + 5 \) để tìm đa thức \( A(x) - B(x) \).

10. Câu hỏi: Tìm kết quả của phép tính nhân đơn thức với đa thức \( 2x \cdot (3x^2 - x + 4) \).

11. Câu hỏi: Tìm giá trị là nghiệm của đa thức một biến \( P(x) = x^2 - 4 \).

12. Câu hỏi: Tìm giá trị nghiệm của đa thức bậc nhất \( A(x) = 3x + 9 \).

13. Câu hỏi: Gieo một con xúc xắc 6 mặt đồng chất. Biến cố "Số chấm xuất hiện trên mặt xúc xắc là số lẻ và chia hết cho 2" là loại biến cố nào?

14. Câu hỏi: Một túi đựng 4 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh giống hệt nhau. Lấy ngẫu nhiên một viên bi. Tìm kết quả xác suất của biến cố "Lấy được viên bi màu đỏ".

15. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có số đo các góc là \( \widehat{A} = 70^\circ \) và \( \widehat{B} = 60^\circ \). Hãy tìm kết quả so sánh độ dài các cạnh của tam giác đó.

16. Câu hỏi: Cho bộ ba độ dài đoạn thẳng sau, bộ ba nào KHÔNG THỂ tạo thành ba cạnh của một tam giác?

17. Câu hỏi: Kẻ đoạn vuông góc \( AH \) và đường xiên \( AM \) từ điểm \( A \) đến đường thẳng \( d \) (\( H, M \) thuộc \( d \)). Tìm hệ thức so sánh luôn đúng giữa hai đoạn thẳng này.

18. Câu hỏi: Cho tam giác \( ABC \) có đường trung tuyến \( AM \) và trọng tâm \( G \). Tìm kết quả biểu thức so sánh đúng giữa hai đoạn thẳng \( AG \) và \( GM \).

19. Câu hỏi: Tìm tính chất hình học đúng của giao điểm ba đường trung trực trong một tam giác.

20. Câu hỏi: Gọi \( I \) là giao điểm của ba đường phân giác trong của tam giác \( ABC \). Điểm \( I \) có tính chất hình học đặc trưng nào?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...