Test IQ50 bài test IQ tuyển dụng Samsung áp dụng khi phỏng vấn Posted on Tháng 2 9, 2026Tháng 2 10, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Tìm số tiếp theo của dãy số sau: 2, 4, 8, 16, 32, ... Đáp án A. 48 Đáp án B. 64 Đáp án C. 50 Đáp án D. 128 Hiện giải thích phần Giải thích: Mỗi số trong dãy bằng số đứng trước nó nhân với \( 2 \). 2. Câu hỏi: Tìm hình khác loại trong các hình: Hình tròn, Hình vuông, Hình tam giác, Hình cầu. Đáp án A. Hình tròn Đáp án B. Hình vuông Đáp án C. Hình tam giác Đáp án D. Hình cầu Hiện giải thích phần Giải thích: Hình cầu là hình khối 3 chiều, các hình còn lại là hình phẳng 2 chiều. 3. Câu hỏi: Nếu tất cả các điện thoại Samsung đều chạy Android. Galaxy S24 là một điện thoại Samsung. Vậy: Đáp án A. Galaxy S24 chạy Android. Đáp án B. Galaxy S24 không chạy Android. Đáp án C. Chỉ Galaxy S24 mới chạy Android. Đáp án D. Không thể kết luận. Hiện giải thích phần Giải thích: Sử dụng quy tắc tam đoạn luận trong logic: Nếu A thuộc B và B có đặc điểm C, thì A có đặc điểm C. 4. Câu hỏi: Một dây chuyền sản xuất lắp được 120 chiếc điện thoại trong 3 giờ. Hỏi trong 5 giờ dây chuyền đó lắp được bao nhiêu chiếc? Đáp án A. 150 chiếc Đáp án B. 180 chiếc Đáp án C. 200 chiếc Đáp án D. 250 chiếc Hiện giải thích phần Giải thích: Tính năng suất mỗi giờ: \( 120 : 3 = 40 \) chiếc/giờ. Sau 5 giờ: \( 40 \times 5 = 200 \) chiếc. 5. Câu hỏi: Tìm từ còn thiếu trong cặp tương ứng: "Màn hình" đối với "Hiển thị" giống như "Pin" đối với "..." Đáp án A. Vỏ máy Đáp án B. Sạc điện Đáp án C. Cung cấp năng lượng Đáp án D. Lưu trữ dữ liệu Hiện giải thích phần Giải thích: Mối quan hệ giữa bộ phận và chức năng chính của bộ phận đó. 6. Câu hỏi: Tính giá trị của biểu thức: Đáp án A. 1 Đáp án B. Đáp án C. Đáp án D. Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện nhân trước: \( 2 \times 3 = 6 \). Sau đó cộng: \( 6 + 4 - 9 = 1 \). 7. Câu hỏi: Điền chữ cái tiếp theo vào dãy: A, D, G, J, ... Đáp án A. K Đáp án B. L Đáp án C. M Đáp án D. N Hiện giải thích phần Giải thích: Quy luật là cách 2 chữ cái trong bảng chữ cái (A..bc..D..ef..G..hi..J..kl..M). 8. Câu hỏi: Samsung được thành lập tại quốc gia nào? Đáp án A. Nhật Bản Đáp án B. Trung Quốc Đáp án C. Hàn Quốc Đáp án D. Hoa Kỳ Hiện giải thích phần Giải thích: Đây là kiến thức chung về doanh nghiệp mà ứng viên cần nắm rõ. 9. Câu hỏi: Một cửa hàng giảm giá điện thoại 20%. Giá sau giảm là 8 triệu VNĐ. Giá gốc là bao nhiêu? Đáp án A. 9 triệu VNĐ Đáp án B. 10 triệu VNĐ Đáp án C. 12 triệu VNĐ Đáp án D. 11 triệu VNĐ Hiện giải thích phần Giải thích: Giá sau giảm tương ứng 80% giá gốc. Giá gốc = \( 8 : 0.8 = 10 \) triệu VNĐ. 10. Câu hỏi: Tìm số khác biệt trong các số: 13, 17, 19, 21, 23. Đáp án A. 17 Đáp án B. 19 Đáp án C. 21 Đáp án D. 23 Hiện giải thích phần Giải thích: 21 là hợp số (chia hết cho 3 và 7), các số còn lại là số nguyên tố. 11. Câu hỏi: Hình tiếp theo của dãy: Một gạch đứng, Hai gạch chéo, Ba gạch đứng, ... Đáp án A. Bốn gạch chéo Đáp án B. Bốn gạch đứng Đáp án C. Năm gạch chéo Đáp án D. Hai gạch đứng Hiện giải thích phần Giải thích: Quy luật tăng số lượng gạch và luân phiên giữa đứng và chéo. 12. Câu hỏi: Nếu 5 công nhân lắp xong một robot trong 10 ngày, thì 10 công nhân (với cùng năng suất) sẽ lắp xong trong bao nhiêu ngày? Đáp án A. 20 ngày Đáp án B. 5 ngày Đáp án C. 2 ngày Đáp án D. 15 ngày Hiện giải thích phần Giải thích: Số công nhân và thời gian là đại lượng tỉ lệ nghịch. Số công nhân gấp đôi thì thời gian giảm một nửa. 13. Câu hỏi: "Sáng tạo" là một giá trị của Samsung. Từ nào sau đây đồng nghĩa nhất? Đáp án A. Sao chép Đáp án B. Đổi mới Đáp án C. Giữ nguyên Đáp án D. Tiết kiệm Hiện giải thích phần Giải thích: Đổi mới (Innovation) là cốt lõi của sự sáng tạo trong công nghệ. 14. Câu hỏi: Điền số vào dấu hỏi chấm: 15 (30) 2 ; 20 (100) 5 ; 12 (?) 4 Đáp án A. 16 Đáp án B. 48 Đáp án C. 36 Đáp án D. 24 Hiện giải thích phần Giải thích: Số ở giữa bằng tích của hai số hai bên. 15. Câu hỏi: Nếu bạn xếp hàng tại trung tâm bảo hành và đứng thứ 15 từ đầu hàng, đồng thời đứng thứ 15 từ cuối hàng. Hỏi hàng đó có bao nhiêu người? Đáp án A. 30 Đáp án B. 29 Đáp án C. 31 Đáp án D. 15 Hiện giải thích phần Giải thích: Tổng số người = (Vị trí đầu + Vị trí cuối) - 1 = \( (15 + 15) - 1 = 29 \). 16. Câu hỏi: Tìm lỗi sai trong dãy: 1, 4, 9, 15, 25, 36. Đáp án A. 4 Đáp án B. 9 Đáp án C. 15 Đáp án D. 25 Hiện giải thích phần Giải thích: Dãy số chính phương (\( 1^2, 2^2, 3^2, 4^2 \)...), số 15 đúng ra phải là 16. 17. Câu hỏi: Một con chip có diện tích \( \frac{1}{100} \) của một tấm wafer. Nếu tấm wafer có diện tích 200 \( cm^2 \), diện tích con chip là: Đáp án A. 2 \( cm^2 \) Đáp án B. 0,2 \( cm^2 \) Đáp án C. 20 \( cm^2 \) Đáp án D. 0,02 \( cm^2 \) Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện phép tính: \( 200 \times \frac{1}{100} = 2 \) \( cm^2 \). 18. Câu hỏi: Đâu không phải là dòng sản phẩm của Samsung? Đáp án A. Galaxy Z Fold Đáp án B. Galaxy Tab Đáp án C. iPhone Đáp án D. Galaxy Watch Hiện giải thích phần Giải thích: iPhone là sản phẩm của Apple. 19. Câu hỏi: Trong một phòng họp, có 5 người bắt tay nhau một lần duy nhất. Có tổng cộng bao nhiêu cái bắt tay? Đáp án A. 5 Đáp án B. 10 Đáp án C. 20 Đáp án D. 25 Hiện giải thích phần Giải thích: Áp dụng công thức \( \frac{n(n-1)}{2} \). 20. Câu hỏi: Từ nào không cùng nhóm: Bàn phím, Chuột, Màn hình, Phần mềm. Đáp án A. Bàn phím Đáp án B. Chuột Đáp án C. Màn hình Đáp án D. Phần mềm Hiện giải thích phần Giải thích: Phần mềm là thực thể ảo, các từ còn lại là phần cứng (vật lý). 21. Câu hỏi: Hoàn thành dãy số: 100, 95, 85, 70, ... Đáp án A. 60 Đáp án B. 55 Đáp án C. 50 Đáp án D. 45 Hiện giải thích phần Giải thích: Quy luật trừ dần tăng thêm 5 đơn vị (-5, -10, -15, tiếp theo là -20). 22. Câu hỏi: Một xe tải chở linh kiện đi từ Bắc Ninh đến Thái Nguyên với vận tốc 60km/h và quay về với vận tốc 40km/h. Vận tốc trung bình là: Đáp án A. 50 km/h Đáp án B. 48 km/h Đáp án C. 45 km/h Đáp án D. 52 km/h Hiện giải thích phần Giải thích: Công thức vận tốc trung bình trên cùng quãng đường: \( \frac{2 \times 60 \times 40}{60 + 40} = 48 \) km/h. 23. Câu hỏi: Nếu 6 điện thoại giá 60 triệu, thì 9 điện thoại cùng loại giá bao nhiêu? Đáp án A. 80 triệu Đáp án B. 90 triệu Đáp án C. 100 triệu Đáp án D. 120 triệu Hiện giải thích phần Giải thích: Tính giá 1 chiếc: \( 60 : 6 = 10 \) triệu. Vậy 9 chiếc là 90 triệu. 24. Câu hỏi: Sắp xếp các từ để thành câu có nghĩa: "Samsung / nghệ / dẫn / đầu / công / luôn". Đáp án A. Samsung luôn dẫn đầu công nghệ. Đáp án B. Công nghệ luôn dẫn đầu Samsung. Đáp án C. Luôn luôn Samsung công nghệ đầu. Đáp án D. Đầu công nghệ dẫn Samsung luôn. Hiện giải thích phần Giải thích: Sắp xếp theo cấu trúc Chủ ngữ - Trạng từ - Động từ - Tân ngữ. 25. Câu hỏi: Điền vào dấu ?: 2, 6, 12, 20, 30, ? Đáp án A. 36 Đáp án B. 40 Đáp án C. 42 Đáp án D. 50 Hiện giải thích phần Giải thích: Dãy số có quy luật cộng dồn số chẵn liên tiếp (+4, +6, +8, +10, tiếp theo là +12). 26. Câu hỏi: Một nhân viên kiểm thử lỗi (tester) phát hiện 5 lỗi trong 10 phút. Hỏi trong 1 giờ anh ta phát hiện được bao nhiêu lỗi? Đáp án A. 30 lỗi Đáp án B. 50 lỗi Đáp án C. 60 lỗi Đáp án D. 25 lỗi Hiện giải thích phần Giải thích: 1 giờ có 60 phút. Gấp 6 lần 10 phút, nên số lỗi là \( 5 \times 6 = 30 \) lỗi. 27. Câu hỏi: Tìm số tiếp theo: 1, 1, 2, 3, 5, 8, ... Đáp án A. 11 Đáp án B. 12 Đáp án C. 13 Đáp án D. 15 Hiện giải thích phần Giải thích: Dãy Fibonacci: Số sau bằng tổng 2 số trước đó. 28. Câu hỏi: Một hộp có 3 linh kiện xanh và 2 linh kiện đỏ. Lấy ngẫu nhiên 1 cái, xác suất lấy được linh kiện đỏ là: Đáp án A. \( \frac{3}{5} \) Đáp án B. \( \frac{2}{3} \) Đáp án C. \( \frac{2}{5} \) Đáp án D. \( \frac{3}{2} \) Hiện giải thích phần Giải thích: Xác suất = (Số linh kiện đỏ) / (Tổng số linh kiện) = \( \frac{2}{5} \). 29. Câu hỏi: Nếu đảo ngược các chữ cái trong từ "GNUSMAS", ta được tên một công ty là: Đáp án A. SAMSUNB Đáp án B. SAMSUNG Đáp án C. SUMSANG Đáp án D. SUNSANG Hiện giải thích phần Giải thích: Đảo ngược từ cuối lên đầu. 30. Câu hỏi: Một góc trong hình vuông là bao nhiêu độ? Đáp án A. 45 Đáp án B. 90 Đáp án C. 180 Đáp án D. 60 Hiện giải thích phần Giải thích: Hình vuông có 4 góc vuông 90 độ. 31. Câu hỏi: Tính: Đáp án A. 0,8 Đáp án B. 1 Đáp án C. 1,25 Đáp án D. 0,9 Hiện giải thích phần Giải thích: \( \frac{1}{4} \) tương đương với 0,25. Tổng là \( 0.75 + 0.25 = 1 \). 32. Câu hỏi: Đâu là trình duyệt web do Samsung phát triển? Đáp án A. Chrome Đáp án B. Safari Đáp án C. Samsung Internet Đáp án D. Firefox Hiện giải thích phần Giải thích: Samsung Internet là trình duyệt mặc định trên các thiết bị Galaxy. 33. Câu hỏi: "Sáng" đối với "Tối" giống như "Nhanh" đối với: Đáp án A. Gấp gáp Đáp án B. Chậm Đáp án C. Tốc độ Đáp án D. Chạy Hiện giải thích phần Giải thích: Quan hệ từ trái nghĩa. 34. Câu hỏi: Một chiếc điện thoại nặng 200g. 10 chiếc điện thoại nặng bao nhiêu kg? Đáp án A. 20 kg Đáp án B. 2 kg Đáp án C. 0,2 kg Đáp án D. 2000 kg Hiện giải thích phần Giải thích: Tổng trọng lượng là \( 200 \times 10 = 2000 \) g = 2 kg. 35. Câu hỏi: Tìm số tiếp theo: 81, 27, 9, 3, ... Đáp án A. 1 Đáp án B. 0 Đáp án C. -3 Đáp án D. Hiện giải thích phần Giải thích: Mỗi số chia cho 3 để ra số tiếp theo. 36. Câu hỏi: Một năm có bao nhiêu tháng có 28 ngày? Đáp án A. 1 tháng Đáp án B. 12 tháng Đáp án C. 6 tháng Đáp án D. 2 tháng Hiện giải thích phần Giải thích: Tất cả các tháng đều có ít nhất 28 ngày. 37. Câu hỏi: "Tốt" đối với "Tốt hơn" giống như "Xấu" đối với: Đáp án A. Tồi tệ Đáp án B. Xấu hơn Đáp án C. Bình thường Đáp án D. Đẹp Hiện giải thích phần Giải thích: Quan hệ so sánh hơn. 38. Câu hỏi: Kết quả của phép tính: Đáp án A. 10 Đáp án B. 20 Đáp án C. 0 Đáp án D. 30 Hiện giải thích phần Giải thích: Thực hiện nhân trước: \( 5 \times 4 = 20 \). Sau đó cộng: \( 20 + 0 = 20 \). 39. Câu hỏi: Một robot đi được 5m trong 2 giây. Trong 1 phút robot đi được bao nhiêu mét? Đáp án A. 150m Đáp án B. 100m Đáp án C. 60m Đáp án D. 300m Hiện giải thích phần Giải thích: Vận tốc là \( 5 : 2 = 2.5 \) m/s. Trong 60 giây: \( 2.5 \times 60 = 150 \) m. 40. Câu hỏi: Tìm từ khác loại: Sao Hỏa, Sao Kim, Trăng Rằm, Sao Thổ. Đáp án A. Sao Hỏa Đáp án B. Sao Kim Đáp án C. Trăng Rằm Đáp án D. Sao Thổ Hiện giải thích phần Giải thích: Trăng Rằm là một vệ tinh (Mặt Trăng), các từ còn lại là các hành tinh. 41. Câu hỏi: Số nào nhỏ nhất? Đáp án A. \( 0.5 \) Đáp án B. \( \frac{2}{3} \) Đáp án C. \( 0.25 \) Đáp án D. \( 0.6 \) Hiện giải thích phần Giải thích: So sánh giá trị thập phân: 0,5; 0,66; 0,25; 0,6. 42. Câu hỏi: Bạn đang trong một cuộc đua và bạn vượt qua người thứ hai. Bạn đang ở vị trí thứ mấy? Đáp án A. Thứ nhất Đáp án B. Thứ hai Đáp án C. Thứ ba Đáp án D. Cuối cùng Hiện giải thích phần Giải thích: Khi vượt người thứ 2, bạn sẽ chiếm vị trí của họ. 43. Câu hỏi: "Linh kiện" đối với "Điện thoại" giống như "Gạch" đối với: Đáp án A. Thợ xây Đáp án B. Ngôi nhà Đáp án C. Xi măng Đáp án D. Cát Hiện giải thích phần Giải thích: Quan hệ thành phần cấu tạo nên tổng thể. 44. Câu hỏi: Điền số tiếp theo: 1, 4, 13, 40, ... Đáp án A. 80 Đáp án B. 120 Đáp án C. 121 Đáp án D. 100 Hiện giải thích phần Giải thích: Quy luật: \( \times 3 + 1 \). (\( 1 \times 3 + 1 = 4 \), \( 4 \times 3 + 1 = 13 \), \( 13 \times 3 + 1 = 40 \), \( 40 \times 3 + 1 = 121 \)). 45. Câu hỏi: Một tổ sản xuất có 20 nam và 30 nữ. Tỷ lệ phần trăm nam là bao nhiêu? Đáp án A. 40% Đáp án B. 20% Đáp án C. 60% Đáp án D. 50% Hiện giải thích phần Giải thích: Tỷ lệ = \( \frac{20}{50} \times 100\% = 40\% \). 46. Câu hỏi: Điền chữ cái: Z, X, V, T, ... Đáp án A. S Đáp án B. R Đáp án C. Q Đáp án D. P Hiện giải thích phần Giải thích: Quy luật lùi 2 chữ cái trong bảng chữ cái (Z..y..X..w..V..u..T..s..R). 47. Câu hỏi: Một mặt đồng hồ kim lúc 6 giờ đúng tạo thành một góc bao nhiêu độ? Đáp án A. 90 Đáp án B. 180 Đáp án C. 120 Đáp án D. 360 Hiện giải thích phần Giải thích: Kim giờ chỉ số 6, kim phút chỉ số 12 tạo thành một đường thẳng. 48. Câu hỏi: Tổng của 5 số lẻ liên tiếp bắt đầu từ 1 là: Đáp án A. 20 Đáp án B. 25 Đáp án C. 30 Đáp án D. 15 Hiện giải thích phần Giải thích: \( 1 + 3 + 5 + 7 + 9 = 25 \). 49. Câu hỏi: GSAT là gì trong quy trình tuyển dụng của Samsung? Đáp án A. Phỏng vấn trực tiếp Đáp án B. Bài kiểm tra năng lực tư duy hệ thống Đáp án C. Khám sức khỏe Đáp án D. Ký hợp đồng lao động Hiện giải thích phần Giải thích: GSAT (Global Samsung Aptitude Test) là bài thi IQ/tư duy bắt buộc. 50. Câu hỏi: Tìm hình khác biệt dựa trên số cạnh: Hình chữ nhật, Hình thoi, Hình thang, Hình ngũ giác. Đáp án A. Hình chữ nhật Đáp án B. Hình thoi Đáp án C. Hình thang Đáp án D. Hình ngũ giác Hiện giải thích phần Giải thích: Các hình còn lại đều có 4 cạnh (tứ giác), hình ngũ giác có 5 cạnh. Hiển thị đáp án đúng 50 bài test IQ tuyển dụng Mobifone áp dụng khi phỏng vấn 50 bài test IQ Einstein giúp bạn thông minh hơn