20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 9 cuối học kì 2 – mã đề 005

1. Câu hỏi: Đồ thị của hàm số \( y = ax^{2} \) (\( a \ne 0 \)) là một đường cong đi qua gốc tọa độ, được gọi là gì?

2. Câu hỏi: Cho hàm số \( y = ax^{2} \) với \( a > 0 \). Kết luận nào sau đây là đúng?

3. Câu hỏi: Phương trình \( x^{2} - 5x + 6 = 0 \) có hai nghiệm là:

4. Câu hỏi: Cho phương trình \( ax^{2} + bx + c = 0 \) (\( a \ne 0 \)). Biệt thức \( \Delta \) được tính bằng công thức:

5. Câu hỏi: Theo hệ thức Vi-ét, tổng hai nghiệm \( x_{1} + x_{2} \) của phương trình \( ax^{2} + bx + c = 0 \) là:

6. Câu hỏi: Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng:

7. Câu hỏi: Cho đường tròn \( (O) \). Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng:

8. Câu hỏi: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn. Nếu \( \angle A = 70^{\circ} \) thì góc đối diện \( \angle C \) bằng:

9. Câu hỏi: Công thức tính độ dài cung \( l \) của đường tròn bán kính \( R \), số đo cung là \( n^{\circ} \) là:

10. Câu hỏi: Công thức tính diện tích hình quạt tròn bán kính \( R \), cung \( n^{\circ} \) là:

11. Câu hỏi: Công thức tính thể tích hình cầu bán kính \( R \) là:

12. Câu hỏi: Phương trình \( x^{4} - 5x^{2} + 4 = 0 \) là dạng phương trình nào?

13. Câu hỏi: Cho \( \triangle ABC \) nội tiếp đường tròn. Nếu \( AB = AC \) và \( \angle BAC = 60^{\circ} \), thì \( \triangle ABC \) là:

14. Câu hỏi: Hệ phương trình \( \begin{cases} x + y = 3 \\ x^{2} + y^{2} = 5 \end{cases} \) có bao nhiêu nghiệm?

15. Câu hỏi: Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy \( R \) và chiều cao \( h \) là:

16. Câu hỏi: Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn thì có số đo là bao nhiêu?

17. Câu hỏi: Cho phương trình \( x^{2} - 4x + m = 0 \). Để phương trình có nghiệm kép thì giá trị của \( m \) là:

18. Câu hỏi: Thể tích hình nón có bán kính đáy \( R \) và chiều cao \( h \) là:

19. Câu hỏi: Trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song song thì:

20. Câu hỏi: Số nghiệm của phương trình \( 2x^{2} + 5x + 3 = 0 \) là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...