Đề thi toán lớp 1050 câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 1 cuối kì 2 – Mã đề 001 Posted on Tháng 5 12, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Số gồm 9 trăm và 9 đơn vị được viết là: Đáp án A. 99 Đáp án B. 990 Đáp án C. 909 Đáp án D. 9009 Hiện giải thích Hàng trăm là 9, hàng chục không có nên là 0, hàng đơn vị là 9. 2. Câu hỏi: Số liền trước của số nhỏ nhất có ba chữ số là: Đáp án A. 101 Đáp án B. 99 Đáp án C. 100 Đáp án D. 90 Hiện giải thích Số nhỏ nhất có ba chữ số là \( 100 \). Số liền trước là \( 100 - 1 = 99 \). 3. Câu hỏi: So sánh: \( 400 + 50 + 8 \) ... 459 Đáp án A. < Đáp án B. > Đáp án C. = Đáp án D. Không so sánh được Hiện giải thích Tính tổng vế trái: \( 400 + 50 + 8 = 458 \). Vì \( 458 < 459 \) nên chọn dấu bé hơn. 4. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 562 + 217 \) là: Đáp án A. 779 Đáp án B. 789 Đáp án C. 778 Đáp án D. 679 Hiện giải thích Cộng các hàng đơn vị \( (2+7=9) \), hàng chục \( (6+1=7) \), hàng trăm \( (5+2=7) \). 5. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 985 - 352 \) là: Đáp án A. 633 Đáp án B. 533 Đáp án C. 632 Đáp án D. 623 Hiện giải thích Trừ các hàng tương ứng từ phải sang trái: \( 5-2=3, 8-5=3, 9-3=6 \). 6. Câu hỏi: Tìm x, biết: \( 765 - x = 230 \) Đáp án A. \( x = 995 \) Đáp án B. \( x = 535 \) Đáp án C. \( x = 525 \) Đáp án D. \( x = 545 \) Hiện giải thích Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu: \( 765 - 230 = 535 \). 7. Câu hỏi: Hình tứ giác có bao nhiêu cạnh? Đáp án A. 3 cạnh Đáp án B. 4 cạnh Đáp án C. 5 cạnh Đáp án D. 6 cạnh Hiện giải thích Theo định nghĩa, hình tứ giác là hình có 4 cạnh. 8. Câu hỏi: Độ dài đường gấp khúc ABCD có các đoạn \( AB = 5 \) cm, \( BC = 8 \) cm, \( CD = 7 \) cm là: Đáp án A. 15 cm Đáp án B. 18 cm Đáp án C. 20 cm Đáp án D. 13 cm Hiện giải thích Tính tổng độ dài các đoạn thẳng: \( 5 + 8 + 7 = 20 \) cm. 9. Câu hỏi: \( 5 \times 8 = ? \) Đáp án A. 35 Đáp án B. 40 Đáp án C. 45 Đáp án D. 30 Hiện giải thích Dựa vào bảng nhân 5 để tìm kết quả. 10. Câu hỏi: \( 14 : 2 = ? \) Đáp án A. 6 Đáp án B. 7 Đáp án C. 8 Đáp án D. 9 Hiện giải thích Dựa vào bảng chia 2 hoặc nhẩm \( 2 \times 7 = 14 \). 11. Câu hỏi: Đơn vị nào dùng để đo khối lượng? Đáp án A. Mét (m) Đáp án B. Lít (l) Đáp án C. Kilôgam (kg) Đáp án D. Kilômét (km) Hiện giải thích Kilôgam là đơn vị đo khối lượng, mét là đo độ dài, lít là đo dung tích. 12. Câu hỏi: Một cửa hàng có 25 túi đường, mỗi túi nặng 2 kg. Tổng cộng cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam đường? Đáp án A. 27 kg Đáp án B. 50 kg Đáp án C. 23 kg Đáp án D. 40 kg Hiện giải thích Thực hiện phép nhân số túi với cân nặng mỗi túi: \( 25 \times 2 = 50 \). 13. Câu hỏi: 1 m bằng bao nhiêu xăng-ti-mét? Đáp án A. 10 cm Đáp án B. 100 cm Đáp án C. 1000 cm Đáp án D. 50 cm Hiện giải thích Quy đổi đơn vị đo độ dài cơ bản: \( 1 m = 100 \) cm. 14. Câu hỏi: Số lớn nhất có ba chữ số là: Đáp án A. 100 Đáp án B. 900 Đáp án C. 999 Đáp án D. 989 Hiện giải thích Số lớn nhất có ba chữ số gồm các chữ số 9 ở tất cả các hàng. 15. Câu hỏi: Phép cộng \( 456 + 237 \) có nhớ ở hàng nào? Đáp án A. Hàng đơn vị Đáp án B. Hàng chục Đáp án C. Hàng trăm Đáp án D. Không có nhớ Hiện giải thích \( 6 + 7 = 13 \), viết 3 nhớ 1. Vậy có nhớ ở hàng đơn vị sang hàng chục. 16. Câu hỏi: Hình dưới đây có bao nhiêu hình tam giác? (Giả sử hình vẽ là một hình vuông được chia bởi hai đường chéo) Đáp án A. 2 hình Đáp án B. 4 hình Đáp án C. 6 hình Đáp án D. 8 hình Hiện giải thích Đếm các hình tam giác đơn và các hình tam giác ghép lại với nhau. 17. Câu hỏi: Có 10 chiếc bút chì chia đều cho 2 bạn. Mỗi bạn được: Đáp án A. 5 chiếc Đáp án B. 2 chiếc Đáp án C. 8 chiếc Đáp án D. 12 chiếc Hiện giải thích Lấy tổng số bút chia cho số bạn: \( 10 : 2 = 5 \). 18. Câu hỏi: \( 2 \times 9 + 15 = ? \) Đáp án A. 18 Đáp án B. 33 Đáp án C. 28 Đáp án D. 31 Hiện giải thích Thực hiện nhân trước: \( 2 \times 9 = 18 \), sau đó cộng: \( 18 + 15 = 33 \). 19. Câu hỏi: Một ngày có bao nhiêu giờ? Đáp án A. 12 giờ Đáp án B. 24 giờ Đáp án C. 60 giờ Đáp án D. 7 giờ Hiện giải thích Một ngày đêm được quy ước có 24 giờ. 20. Câu hỏi: Tháng nào dưới đây thường có 28 hoặc 29 ngày? Đáp án A. Tháng 1 Đáp án B. Tháng 2 Đáp án C. Tháng 3 Đáp án D. Tháng 12 Hiện giải thích Tháng 2 là tháng đặc biệt có ít ngày nhất trong năm. 21. Câu hỏi: Số tròn chục liền sau số 190 là: Đáp án A. 191 Đáp án B. 180 Đáp án C. 200 Đáp án D. 210 Hiện giải thích Số tròn chục tiếp theo sau 190 là \( 200 \). 22. Câu hỏi: Kết quả phép tính \( 5 \times 10 \) là: Đáp án A. 15 Đáp án B. 50 Đáp án C. 5 Đáp án D. 105 Hiện giải thích Số nào nhân với 10 thì ta viết thêm một chữ số 0 vào bên phải số đó. 23. Câu hỏi: Trong hộp có 5 quả cầu xanh và 3 quả cầu đỏ. Bạn Lan lấy ra một quả cầu. Khả năng "Lan lấy được quả cầu tím" là: Đáp án A. Chắc chắn Đáp án B. Có thể Đáp án C. Không thể Đáp án D. Không biết được Hiện giải thích Trong hộp không có quả cầu tím nên không thể lấy được. 24. Câu hỏi: 30 l : 5 = ? Đáp án A. 5 l Đáp án B. 6 l Đáp án C. 6 Đáp án D. 25 l Hiện giải thích Thực hiện phép chia số và giữ nguyên đơn vị đo. 25. Câu hỏi: Hình vuông có cạnh 5 cm. Chu vi hình vuông đó là: Đáp án A. 10 cm Đáp án B. 20 cm Đáp án C. 25 cm Đáp án D. 15 cm Hiện giải thích Chu vi hình vuông bằng độ dài một cạnh nhân với 4: \( 5 \times 4 = 20 \). 26. Câu hỏi: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: \( 2 \times ... = 16 \) Đáp án A. 7 Đáp án B. 8 Đáp án C. 9 Đáp án D. 6 Hiện giải thích Tìm thừa số chưa biết bằng cách lấy tích chia cho thừa số đã biết: \( 16 : 2 = 8 \). 27. Câu hỏi: Đồng hồ chỉ 7 giờ 15 phút thì kim dài chỉ vào số mấy? Đáp án A. Số 1 Đáp án B. Số 3 Đáp án C. Số 6 Đáp án D. Số 9 Hiện giải thích Mỗi khoảng số trên đồng hồ tương ứng 5 phút, vậy 15 phút là số 3. 28. Câu hỏi: Số 860 được phân tích thành: Đáp án A. \( 800 + 6 \) Đáp án B. \( 8 + 60 \) Đáp án C. \( 800 + 60 \) Đáp án D. \( 80 + 60 \) Hiện giải thích Phân tích theo giá trị các hàng: 8 trăm và 6 chục. 29. Câu hỏi: Nhà Hoa nuôi 35 con gà, nhà Tuấn nuôi ít hơn nhà Hoa 10 con. Nhà Tuấn nuôi bao nhiêu con gà? Đáp án A. 45 con Đáp án B. 25 con Đáp án C. 30 con Đáp án D. 15 con Hiện giải thích Bài toán về "ít hơn", thực hiện phép trừ: \( 35 - 10 = 25 \). 30. Câu hỏi: Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi 200 thì được 500. Đáp án A. 300 Đáp án B. 700 Đáp án C. 800 Đáp án D. 600 Hiện giải thích Gọi số đó là x, ta có \( x - 200 = 500 \). Vậy \( x = 500 + 200 = 700 \). 31. Câu hỏi: 10 mm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét? Đáp án A. 1 cm Đáp án B. 10 cm Đáp án C. 100 cm Đáp án D. 2 cm Hiện giải thích Theo bảng đơn vị đo độ dài: \( 1 cm = 10 mm \). 32. Câu hỏi: Phép nhân nào dưới đây có kết quả bằng 0? Đáp án A. \( 5 \times 1 \) Đáp án B. \( 0 \times 5 \) Đáp án C. \( 5 + 0 \) Đáp án D. \( 5 - 5 \) Hiện giải thích Bất kỳ số nào nhân với 0 cũng bằng 0. 33. Câu hỏi: \( 20 : 2 + 5 = ? \) Đáp án A. 10 Đáp án B. 15 Đáp án C. 25 Đáp án D. 7 Hiện giải thích Thực hiện chia trước: 10, sau đó cộng: \( 10 + 5 = 15 \). 34. Câu hỏi: Sáng nay Lan đi học lúc 7 giờ, Lan đến trường lúc 7 giờ 30 phút. Thời gian Lan đi từ nhà đến trường là: Đáp án A. 7 phút Đáp án B. 30 phút Đáp án C. 1 giờ Đáp án D. 15 phút Hiện giải thích Lấy thời gian lúc đến trừ thời gian lúc đi. 35. Câu hỏi: Một hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh dài 5 cm. Chu vi hình tam giác đó là: Đáp án A. 10 cm Đáp án B. 15 cm Đáp án C. 20 cm Đáp án D. 8 cm Hiện giải thích Tính tổng 3 cạnh: \( 5 + 5 + 5 = 15 \) hoặc \( 5 \times 3 = 15 \). 36. Câu hỏi: Số 555 có chữ số hàng trăm và hàng đơn vị giống nhau không? Đáp án A. Có Đáp án B. Không Đáp án C. Chỉ có hàng trăm giống hàng chục Đáp án D. Không có câu trả lời đúng Hiện giải thích Cả ba hàng đều là chữ số 5. 37. Câu hỏi: 100, 200, 300, .... Số tiếp theo là: Đáp án A. 310 Đáp án B. 400 Đáp án C. 500 Đáp án D. 301 Hiện giải thích Dãy số tròn trăm tăng dần 100 đơn vị. 38. Câu hỏi: \( 50 kg - 20 kg = ? \) Đáp án A. 30 kg Đáp án B. 70 kg Đáp án C. 30 Đáp án D. 40 kg Hiện giải thích Trừ các số và giữ nguyên đơn vị kg. 39. Câu hỏi: Một can dầu có 15 l, người ta đổ thêm vào 5 l. Can dầu có tất cả: Đáp án A. 10 l Đáp án B. 20 l Đáp án C. 25 l Đáp án D. 155 l Hiện giải thích “Đổ thêm” tương ứng với phép tính cộng: \( 15 + 5 = 20 \). 40. Câu hỏi: Phép chia nào có thương là 5? Đáp án A. \( 10 : 2 \) Đáp án B. \( 15 : 5 \) Đáp án C. \( 5 : 5 \) Đáp án D. \( 25 : 2 \) Hiện giải thích \( 10 : 2 = 5 \). 41. Câu hỏi: Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: Đáp án A. 123, 321, 213 Đáp án B. 321, 213, 123 Đáp án C. 123, 213, 321 Đáp án D. 321, 123, 213 Hiện giải thích So sánh hàng trăm để xếp thứ tự giảm dần. 42. Câu hỏi: \( 2 \times 4 \times 5 = ? \) Đáp án A. 11 Đáp án B. 40 Đáp án C. 20 Đáp án D. 30 Hiện giải thích Tính từ trái sang phải: \( 2 \times 4 = 8 \), sau đó \( 8 \times 5 = 40 \). 43. Câu hỏi: Khối lớp 2 có 4 lớp, mỗi lớp có 5 học sinh giỏi. Tổng số học sinh giỏi là: Đáp án A. 9 học sinh Đáp án B. 20 học sinh Đáp án C. 15 học sinh Đáp án D. 10 học sinh Hiện giải thích Gấp số học sinh lên số lớp: \( 5 \times 4 = 20 \). 44. Câu hỏi: \( 100 cm = ... m \). Số điền vào chỗ chấm là: Đáp án A. 1 Đáp án B. 10 Đáp án C. 1000 Đáp án D. 0 Hiện giải thích Đổi từ đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn: \( 100 cm = 1 m \). 45. Câu hỏi: Số 472 có chữ số hàng chục là: Đáp án A. 4 Đáp án B. 7 Đáp án C. 2 Đáp án D. 47 Hiện giải thích Chữ số đứng ở giữa trong số có ba chữ số là hàng chục. 46. Câu hỏi: Một tuần lễ có 7 ngày. Vậy 2 tuần lễ có bao nhiêu ngày? Đáp án A. 9 ngày Đáp án B. 14 ngày Đáp án C. 12 ngày Đáp án D. 16 ngày Hiện giải thích \( 7 \times 2 = 14 \). 47. Câu hỏi: Biểu đồ tranh cho biết lớp 2A có 4 biểu tượng bông hoa, mỗi biểu tượng là 5 học sinh. Lớp 2A có: Đáp án A. 9 học sinh Đáp án B. 20 học sinh Đáp án C. 45 học sinh Đáp án D. 15 học sinh Hiện giải thích Nhân giá trị mỗi biểu tượng với số lượng biểu tượng: \( 5 \times 4 = 20 \). 48. Câu hỏi: \( 600 - 400 + 300 = ? \) Đáp án A. 500 Đáp án B. 200 Đáp án C. 700 Đáp án D. 900 Hiện giải thích Tính lần lượt: \( 600 - 400 = 200 \); \( 200 + 300 = 500 \). 49. Câu hỏi: Số liền sau của số lớn nhất có hai chữ số là: Đáp án A. 99 Đáp án B. 100 Đáp án C. 101 Đáp án D. 98 Hiện giải thích Số lớn nhất có hai chữ số là 99, số liền sau là \( 100 \). 50. Câu hỏi: Mẹ chia 15 cái kẹo cho 5 anh em. Mỗi người được: Đáp án A. 5 cái kẹo Đáp án B. 3 cái kẹo Đáp án C. 10 cái kẹo Đáp án D. 4 cái kẹo Hiện giải thích Thực hiện phép chia: \( 15 : 5 = 3 \). Hiển thị đáp án đúng Website Test IQ international chuẩn quốc tế 50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 1 – mã đề 001