Lớp 250 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 1 – mã đề 001 Posted on Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: 1. Kết quả của phép tính \( 9 + 6 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 13 \) Đáp án B. \( 14 \) Đáp án C. \( 15 \) Đáp án D. \( 16 \) Hiện giải thích Tách thừa số thứ hai để gộp với thừa số thứ nhất cho tròn chục, sau đó cộng với phần còn lại. 2. Câu hỏi: 2. Kết quả của phép tính \( 15 - 8 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 6 \) Đáp án B. \( 7 \) Đáp án C. \( 8 \) Đáp án D. \( 9 \) Hiện giải thích Tách số trừ sao cho phần đầu trừ đi phần bằng hàng đơn vị của số bị trừ để được số tròn chục, rồi trừ tiếp phần còn lại. 3. Câu hỏi: 3. Kết quả của phép tính \( 7 + 5 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 11 \) Đáp án B. \( 12 \) Đáp án C. \( 13 \) Đáp án D. \( 14 \) Hiện giải thích Tách \( 5 \) thành \( 3 \) và \( 2 \), lấy \( 7 \) cộng \( 3 \) cho tròn chục rồi cộng tiếp với số còn lại. 4. Câu hỏi: 4. Kết quả của phép tính \( 12 - 4 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 7 \) Đáp án B. \( 8 \) Đáp án C. \( 9 \) Đáp án D. \( 10 \) Hiện giải thích Trừ số đơn vị để về \( 10 \) trước, sau đó lấy \( 10 \) trừ đi phần còn lại của số trừ. 5. Câu hỏi: 5. Kết quả của phép tính \( 11 - 6 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 4 \) Đáp án B. \( 5 \) Đáp án C. \( 6 \) Đáp án D. \( 7 \) Hiện giải thích Áp dụng phương pháp trừ qua \( 10 \), nhẩm số cần trừ bớt để được \( 10 \) rồi tính tiếp. 6. Câu hỏi: 6. Số hạng thứ nhất là \( 8 \), số hạng thứ hai là \( 5 \). Tổng là bao nhiêu? Đáp án A. \( 11 \) Đáp án B. \( 12 \) Đáp án C. \( 13 \) Đáp án D. \( 14 \) Hiện giải thích Muốn tìm tổng, ta thực hiện phép tính cộng giữa hai số hạng. 7. Câu hỏi: 7. Số bị trừ là \( 14 \), số trừ là \( 7 \). Hiệu là bao nhiêu? Đáp án A. \( 6 \) Đáp án B. \( 7 \) Đáp án C. \( 8 \) Đáp án D. \( 9 \) Hiện giải thích Muốn tìm hiệu, ta lấy số bị trừ thực hiện phép tính trừ với số trừ. 8. Câu hỏi: 8. Kết quả của phép tính \( 30 + 20 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 40 \) Đáp án B. \( 50 \) Đáp án C. \( 60 \) Đáp án D. \( 70 \) Hiện giải thích Khi cộng hai số tròn chục, ta chỉ cần cộng chữ số hàng chục với nhau rồi giữ nguyên chữ số \( 0 \) ở hàng đơn vị. 9. Câu hỏi: 9. Kết quả của phép tính \( 50 - 20 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 10 \) Đáp án B. \( 20 \) Đáp án C. \( 30 \) Đáp án D. \( 40 \) Hiện giải thích Khi trừ hai số tròn chục, ta trừ chữ số hàng chục cho nhau và giữ nguyên chữ số \( 0 \). 10. Câu hỏi: 10. Kết quả của phép tính \( 45 + 12 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 56 \) Đáp án B. \( 57 \) Đáp án C. \( 58 \) Đáp án D. \( 59 \) Hiện giải thích Đặt tính thẳng cột, thực hiện cộng từ phải sang trái, hàng đơn vị cộng hàng đơn vị, hàng chục cộng hàng chục. 11. Câu hỏi: 11. Kết quả của phép tính \( 68 - 34 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 32 \) Đáp án B. \( 33 \) Đáp án C. \( 34 \) Đáp án D. \( 35 \) Hiện giải thích Đặt tính thẳng cột rồi trừ lần lượt hàng đơn vị cho hàng đơn vị, hàng chục cho hàng chục. 12. Câu hỏi: 12. Kết quả của phép tính \( 27 + 41 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 67 \) Đáp án B. \( 68 \) Đáp án C. \( 69 \) Đáp án D. \( 70 \) Hiện giải thích Đặt tính rồi thực hiện phép cộng các chữ số ở cùng một hàng với nhau. 13. Câu hỏi: 13. Kết quả của phép tính \( 89 - 55 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 33 \) Đáp án B. \( 34 \) Đáp án C. \( 35 \) Đáp án D. \( 36 \) Hiện giải thích Thực hiện trừ các chữ số tương ứng ở từng hàng từ phải sang trái. 14. Câu hỏi: 14. Kết quả của phép tính \( 36 + 23 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 58 \) Đáp án B. \( 59 \) Đáp án C. \( 60 \) Đáp án D. \( 61 \) Hiện giải thích Đặt tính thẳng hàng và cộng lần lượt không có nhớ từ hàng đơn vị đến hàng chục. 15. Câu hỏi: 15. Kết quả của phép tính \( 77 - 46 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 30 \) Đáp án B. \( 31 \) Đáp án C. \( 32 \) Đáp án D. \( 33 \) Hiện giải thích Trừ từ phải sang trái, chú ý các số ở hàng đơn vị và hàng chục không phải mượn. 16. Câu hỏi: 16. Kết quả của phép tính \( 52 + 17 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 67 \) Đáp án B. \( 68 \) Đáp án C. \( 69 \) Đáp án D. \( 70 \) Hiện giải thích Đặt phép tính theo hàng dọc, đảm bảo các số cùng hàng thẳng cột với nhau rồi cộng. 17. Câu hỏi: 17. Kết quả của phép tính \( 98 - 37 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 51 \) Đáp án B. \( 60 \) Đáp án C. \( 61 \) Đáp án D. \( 62 \) Hiện giải thích Trừ tương ứng chữ số hàng đơn vị, sau đó trừ chữ số hàng chục. 18. Câu hỏi: 18. Kết quả của phép tính \( 28 + 15 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 33 \) Đáp án B. \( 42 \) Đáp án C. \( 43 \) Đáp án D. \( 44 \) Hiện giải thích Cộng hàng đơn vị có nhớ, lưu ý cộng thêm \( 1 \) vào kết quả của hàng chục. 19. Câu hỏi: 19. Kết quả của phép tính \( 45 + 26 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 61 \) Đáp án B. \( 70 \) Đáp án C. \( 71 \) Đáp án D. \( 72 \) Hiện giải thích Đặt tính, cộng hàng đơn vị vượt qua \( 10 \) nên cần nhớ \( 1 \) chục sang hàng chục. 20. Câu hỏi: 20. Kết quả của phép tính \( 37 + 48 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 75 \) Đáp án B. \( 84 \) Đáp án C. \( 85 \) Đáp án D. \( 86 \) Hiện giải thích Phép cộng có nhớ, tính tổng hàng đơn vị rồi nhớ số chục sang để cộng tiếp. 21. Câu hỏi: 21. Kết quả của phép tính \( 64 + 19 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 73 \) Đáp án B. \( 82 \) Đáp án C. \( 83 \) Đáp án D. \( 84 \) Hiện giải thích Nhớ thêm \( 1 \) sang hàng chục sau khi cộng xong hàng đơn vị lớn hơn hoặc bằng \( 10 \). 22. Câu hỏi: 22. Kết quả của phép tính \( 56 + 27 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 73 \) Đáp án B. \( 82 \) Đáp án C. \( 83 \) Đáp án D. \( 84 \) Hiện giải thích Đặt tính rồi thực hiện phép cộng từ phải sang trái, chú ý bước nhớ. 23. Câu hỏi: 23. Kết quả của phép tính \( 42 - 15 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 26 \) Đáp án B. \( 27 \) Đáp án C. \( 28 \) Đáp án D. \( 29 \) Hiện giải thích Hàng đơn vị không trừ được nên phải mượn \( 1 \) chục từ hàng chục, sau khi trừ xong nhớ trả \( 1 \) chục lại. 24. Câu hỏi: 24. Kết quả của phép tính \( 73 - 28 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 44 \) Đáp án B. \( 45 \) Đáp án C. \( 46 \) Đáp án D. \( 47 \) Hiện giải thích Phép trừ có mượn, lấy đơn vị mượn \( 10 \) để trừ, đồng thời giảm đi \( 1 \) ở hàng chục của số bị trừ. 25. Câu hỏi: 25. Kết quả của phép tính \( 81 - 34 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 46 \) Đáp án B. \( 47 \) Đáp án C. \( 48 \) Đáp án D. \( 49 \) Hiện giải thích Mượn \( 1 \) chục ở hàng chục gộp với hàng đơn vị để thực hiện phép trừ, sau đó trừ tiếp hàng chục đã bị bớt đi \( 1 \). 26. Câu hỏi: 26. Kết quả của phép tính \( 65 - 19 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 45 \) Đáp án B. \( 46 \) Đáp án C. \( 47 \) Đáp án D. \( 48 \) Hiện giải thích Thực hiện trừ có mượn từ phải sang trái, nhớ bớt \( 1 \) chục ở cột hàng chục trước khi tính tiếp. 27. Câu hỏi: 27. Kết quả của phép tính \( 90 - 43 \) là bao nhiêu? Đáp án A. \( 46 \) Đáp án B. \( 47 \) Đáp án C. \( 48 \) Đáp án D. \( 49 \) Hiện giải thích Số \( 0 \) không trừ được \( 3 \), mượn \( 10 \), trừ xong nhớ cộng trả \( 1 \) vào hàng chục của số trừ. 28. Câu hỏi: 28. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 1 \) dm \( = \dots \) cm Đáp án A. \( 1 \) Đáp án B. \( 10 \) Đáp án C. \( 20 \) Đáp án D. \( 100 \) Hiện giải thích Áp dụng bảng đơn vị đo độ dài cơ bản, đề-xi-mét gấp \( 10 \) lần xăng-ti-mét. 29. Câu hỏi: 29. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 2 \) dm \( = \dots \) cm Đáp án A. \( 2 \) Đáp án B. \( 12 \) Đáp án C. \( 20 \) Đáp án D. \( 200 \) Hiện giải thích Sử dụng quy tắc chuyển đổi đơn vị đo độ dài từ đề-xi-mét sang xăng-ti-mét. 30. Câu hỏi: 30. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 30 \) cm \( = \dots \) dm Đáp án A. \( 3 \) Đáp án B. \( 13 \) Đáp án C. \( 30 \) Đáp án D. \( 300 \) Hiện giải thích Đổi từ đơn vị bé sang đơn vị lớn liền kề, ta lược bớt chữ số \( 0 \). 31. Câu hỏi: 31. Kết quả của phép tính \( 15 \) cm \( + 20 \) cm là bao nhiêu? Đáp án A. \( 25 \) cm Đáp án B. \( 30 \) cm Đáp án C. \( 35 \) cm Đáp án D. \( 45 \) cm Hiện giải thích Cùng đơn vị đo nên ta chỉ cần cộng các số với nhau và giữ nguyên đơn vị đo ở kết quả. 32. Câu hỏi: 32. Kết quả của phép tính \( 45 \) dm \( - 12 \) dm là bao nhiêu? Đáp án A. \( 31 \) dm Đáp án B. \( 32 \) dm Đáp án C. \( 33 \) dm Đáp án D. \( 34 \) dm Hiện giải thích Thực hiện trừ các phần số tự nhiên, sau đó viết kèm đơn vị đo tương ứng vào sau kết quả. 33. Câu hỏi: 33. Số liền trước của số \( 50 \) là số nào? Đáp án A. \( 48 \) Đáp án B. \( 49 \) Đáp án C. \( 50 \) Đáp án D. \( 51 \) Hiện giải thích Muốn tìm số liền trước của một số, ta lấy số đó trừ đi \( 1 \). 34. Câu hỏi: 34. Số liền sau của số \( 79 \) là số nào? Đáp án A. \( 78 \) Đáp án B. \( 79 \) Đáp án C. \( 80 \) Đáp án D. \( 81 \) Hiện giải thích Muốn tìm số liền sau của một số, ta lấy số đó cộng thêm \( 1 \). 35. Câu hỏi: 35. Trong các số \( 34, 52, 28, 47 \), số lớn nhất là số nào? Đáp án A. \( 28 \) Đáp án B. \( 34 \) Đáp án C. \( 47 \) Đáp án D. \( 52 \) Hiện giải thích So sánh chữ số hàng chục của các số trước, số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn. 36. Câu hỏi: 36. Trong các số \( 81, 75, 90, 68 \), số bé nhất là số nào? Đáp án A. \( 68 \) Đáp án B. \( 75 \) Đáp án C. \( 81 \) Đáp án D. \( 90 \) Hiện giải thích So sánh các chữ số hàng chục, số có hàng chục nhỏ nhất sẽ là số bé nhất. 37. Câu hỏi: 37. Số gồm \( 6 \) chục và \( 3 \) đơn vị được viết là số nào? Đáp án A. \( 36 \) Đáp án B. \( 603 \) Đáp án C. \( 63 \) Đáp án D. \( 630 \) Hiện giải thích Viết chữ số hàng chục trước, rồi viết chữ số hàng đơn vị liền ngay sau đó. 38. Câu hỏi: 38. Số \( 85 \) bao gồm: Đáp án A. \( 5 \) chục và \( 8 \) đơn vị Đáp án B. \( 8 \) chục và \( 5 \) đơn vị Đáp án C. \( 8 \) chục và \( 0 \) đơn vị Đáp án D. \( 5 \) chục và \( 0 \) đơn vị Hiện giải thích Phân tích cấu tạo số có hai chữ số, chữ số đứng trước là hàng chục, chữ số đứng sau là hàng đơn vị. 39. Câu hỏi: 39. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 12 + 6 \dots 20 \) Đáp án A. \( > \) Đáp án B. \( < \) Đáp án C. \( = \) Đáp án D. Không có dấu nào Hiện giải thích Tính tổng của biểu thức bên trái, sau đó đối chiếu kết quả đó với số bên phải. 40. Câu hỏi: 40. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 34 - 10 \dots 24 \) Đáp án A. \( > \) Đáp án B. \( < \) Đáp án C. \( = \) Đáp án D. Không có dấu nào Hiện giải thích Thực hiện phép trừ ở vế trái trước, rồi so sánh kết quả nhận được với vế phải. 41. Câu hỏi: 41. Lan có \( 15 \) quả táo, mẹ cho Lan thêm \( 8 \) quả nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả táo? Đáp án A. \( 22 \) Đáp án B. \( 23 \) Đáp án C. \( 24 \) Đáp án D. \( 25 \) Hiện giải thích Từ khóa "cho thêm" và "tất cả" cho biết ta cần thực hiện phép tính cộng. 42. Câu hỏi: 42. Nam có \( 24 \) viên bi, Nam cho bạn \( 9 \) viên bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi? Đáp án A. \( 14 \) Đáp án B. \( 15 \) Đáp án C. \( 16 \) Đáp án D. \( 17 \) Hiện giải thích Từ khóa "cho bạn" và "còn lại" cho biết ta cần sử dụng phép tính trừ. 43. Câu hỏi: 43. Lớp 2A có \( 35 \) học sinh, lớp 2B có \( 32 \) học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh? Đáp án A. \( 65 \) Đáp án B. \( 66 \) Đáp án C. \( 67 \) Đáp án D. \( 68 \) Hiện giải thích Gom số lượng của cả hai lớp lại với nhau bằng cách dùng phép cộng. 44. Câu hỏi: 44. Buổi sáng bán được \( 45 \) lít nước mắm, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng \( 12 \) lít. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu lít? Đáp án A. \( 32 \) Đáp án B. \( 33 \) Đáp án C. \( 34 \) Đáp án D. \( 35 \) Hiện giải thích Bài toán về "ít hơn", ta cần lấy số lượng của phần nhiều hơn trừ đi phần chênh lệch. 45. Câu hỏi: 45. Đoạn thẳng AB dài \( 18 \) cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB \( 5 \) cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét? Đáp án A. \( 12 \) Đáp án B. \( 13 \) Đáp án C. \( 14 \) Đáp án D. \( 15 \) Hiện giải thích Đây là dạng toán tìm đại lượng nhỏ hơn, ta thực hiện phép tính trừ. 46. Câu hỏi: 46. Hôm nay là thứ Hai, vậy \( 2 \) ngày nữa là thứ mấy? Đáp án A. Thứ Ba Đáp án B. Thứ Tư Đáp án C. Thứ Năm Đáp án D. Thứ Sáu Hiện giải thích Đếm tiến lên thêm hai ngày theo thứ tự các ngày trong tuần. 47. Câu hỏi: 47. Đồng hồ chỉ kim ngắn ở số \( 8 \), kim dài ở số \( 12 \). Đồng hồ đang chỉ mấy giờ? Đáp án A. \( 7 \) giờ Đáp án B. \( 8 \) giờ Đáp án C. \( 9 \) giờ Đáp án D. \( 12 \) giờ Hiện giải thích Kim dài chỉ số \( 12 \) là giờ đúng, kim ngắn chỉ vào số nào thì là bấy nhiêu giờ. 48. Câu hỏi: 48. Bao gạo thứ nhất cân nặng \( 25 \) kg, bao gạo thứ hai nặng \( 38 \) kg. Cả hai bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Đáp án A. \( 62 \) Đáp án B. \( 63 \) Đáp án C. \( 64 \) Đáp án D. \( 65 \) Hiện giải thích Muốn tìm tổng cân nặng, ta thực hiện phép tính cộng khối lượng của hai bao gạo. 49. Câu hỏi: 49. Hình tam giác có bao nhiêu cạnh? Đáp án A. \( 2 \) Đáp án B. \( 3 \) Đáp án C. \( 4 \) Đáp án D. \( 5 \) Hiện giải thích Dựa vào định nghĩa hình học cơ bản, hình tam giác luôn được tạo thành bởi ba đoạn thẳng. 50. Câu hỏi: 50. Hình chữ nhật có bao nhiêu góc? Đáp án A. \( 2 \) Đáp án B. \( 3 \) Đáp án C. \( 4 \) Đáp án D. \( 5 \) Hiện giải thích Hình chữ nhật là một dạng của hình tứ giác nên nó luôn có bốn góc. Hiển thị đáp án đúng 50 câu hỏi trắc nghiệm toán lớp 1 cuối kì 2 – Mã đề 001 50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 1 – mã đề 002