50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 1 – mã đề 001

1. Câu hỏi: 1. Kết quả của phép tính \( 9 + 6 \) là bao nhiêu?

2. Câu hỏi: 2. Kết quả của phép tính \( 15 - 8 \) là bao nhiêu?

3. Câu hỏi: 3. Kết quả của phép tính \( 7 + 5 \) là bao nhiêu?

4. Câu hỏi: 4. Kết quả của phép tính \( 12 - 4 \) là bao nhiêu?

5. Câu hỏi: 5. Kết quả của phép tính \( 11 - 6 \) là bao nhiêu?

6. Câu hỏi: 6. Số hạng thứ nhất là \( 8 \), số hạng thứ hai là \( 5 \). Tổng là bao nhiêu?

7. Câu hỏi: 7. Số bị trừ là \( 14 \), số trừ là \( 7 \). Hiệu là bao nhiêu?

8. Câu hỏi: 8. Kết quả của phép tính \( 30 + 20 \) là bao nhiêu?

9. Câu hỏi: 9. Kết quả của phép tính \( 50 - 20 \) là bao nhiêu?

10. Câu hỏi: 10. Kết quả của phép tính \( 45 + 12 \) là bao nhiêu?

11. Câu hỏi: 11. Kết quả của phép tính \( 68 - 34 \) là bao nhiêu?

12. Câu hỏi: 12. Kết quả của phép tính \( 27 + 41 \) là bao nhiêu?

13. Câu hỏi: 13. Kết quả của phép tính \( 89 - 55 \) là bao nhiêu?

14. Câu hỏi: 14. Kết quả của phép tính \( 36 + 23 \) là bao nhiêu?

15. Câu hỏi: 15. Kết quả của phép tính \( 77 - 46 \) là bao nhiêu?

16. Câu hỏi: 16. Kết quả của phép tính \( 52 + 17 \) là bao nhiêu?

17. Câu hỏi: 17. Kết quả của phép tính \( 98 - 37 \) là bao nhiêu?

18. Câu hỏi: 18. Kết quả của phép tính \( 28 + 15 \) là bao nhiêu?

19. Câu hỏi: 19. Kết quả của phép tính \( 45 + 26 \) là bao nhiêu?

20. Câu hỏi: 20. Kết quả của phép tính \( 37 + 48 \) là bao nhiêu?

21. Câu hỏi: 21. Kết quả của phép tính \( 64 + 19 \) là bao nhiêu?

22. Câu hỏi: 22. Kết quả của phép tính \( 56 + 27 \) là bao nhiêu?

23. Câu hỏi: 23. Kết quả của phép tính \( 42 - 15 \) là bao nhiêu?

24. Câu hỏi: 24. Kết quả của phép tính \( 73 - 28 \) là bao nhiêu?

25. Câu hỏi: 25. Kết quả của phép tính \( 81 - 34 \) là bao nhiêu?

26. Câu hỏi: 26. Kết quả của phép tính \( 65 - 19 \) là bao nhiêu?

27. Câu hỏi: 27. Kết quả của phép tính \( 90 - 43 \) là bao nhiêu?

28. Câu hỏi: 28. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 1 \) dm \( = \dots \) cm

29. Câu hỏi: 29. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 2 \) dm \( = \dots \) cm

30. Câu hỏi: 30. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 30 \) cm \( = \dots \) dm

31. Câu hỏi: 31. Kết quả của phép tính \( 15 \) cm \( + 20 \) cm là bao nhiêu?

32. Câu hỏi: 32. Kết quả của phép tính \( 45 \) dm \( - 12 \) dm là bao nhiêu?

33. Câu hỏi: 33. Số liền trước của số \( 50 \) là số nào?

34. Câu hỏi: 34. Số liền sau của số \( 79 \) là số nào?

35. Câu hỏi: 35. Trong các số \( 34, 52, 28, 47 \), số lớn nhất là số nào?

36. Câu hỏi: 36. Trong các số \( 81, 75, 90, 68 \), số bé nhất là số nào?

37. Câu hỏi: 37. Số gồm \( 6 \) chục và \( 3 \) đơn vị được viết là số nào?

38. Câu hỏi: 38. Số \( 85 \) bao gồm:

39. Câu hỏi: 39. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 12 + 6 \dots 20 \)

40. Câu hỏi: 40. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: \( 34 - 10 \dots 24 \)

41. Câu hỏi: 41. Lan có \( 15 \) quả táo, mẹ cho Lan thêm \( 8 \) quả nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả táo?

42. Câu hỏi: 42. Nam có \( 24 \) viên bi, Nam cho bạn \( 9 \) viên bi. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu viên bi?

43. Câu hỏi: 43. Lớp 2A có \( 35 \) học sinh, lớp 2B có \( 32 \) học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

44. Câu hỏi: 44. Buổi sáng bán được \( 45 \) lít nước mắm, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng \( 12 \) lít. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu lít?

45. Câu hỏi: 45. Đoạn thẳng AB dài \( 18 \) cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn đoạn thẳng AB \( 5 \) cm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

46. Câu hỏi: 46. Hôm nay là thứ Hai, vậy \( 2 \) ngày nữa là thứ mấy?

47. Câu hỏi: 47. Đồng hồ chỉ kim ngắn ở số \( 8 \), kim dài ở số \( 12 \). Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

48. Câu hỏi: 48. Bao gạo thứ nhất cân nặng \( 25 \) kg, bao gạo thứ hai nặng \( 38 \) kg. Cả hai bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

49. Câu hỏi: 49. Hình tam giác có bao nhiêu cạnh?

50. Câu hỏi: 50. Hình chữ nhật có bao nhiêu góc?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...