20. Câu hỏi: 20. Kết quả của phép tính \( 55 - 28 \) là bao nhiêu?
Lấy \( 15 \) trừ \( 8 \) bằng \( 7 \), nhớ \( 1 \) sang hàng chục. \( 5 \) trừ \( 3 \) bằng \( 2 \).
21. Câu hỏi: 21. An có \( 18 \) con tem, Bình có \( 15 \) con tem. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con tem?
Muốn tìm tất cả, ta thực hiện phép tính cộng: \( 18 + 15 = 33 \).
22. Câu hỏi: 22. Mai hái được \( 42 \) bông hoa, Mai tặng cho Hòa \( 15 \) bông hoa. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu bông hoa?
Từ khóa "tặng cho" và "còn lại" dùng phép trừ: \( 42 - 15 = 27 \).
23. Câu hỏi: 23. Lớp 2A có \( 34 \) học sinh, lớp 2B có \( 36 \) học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
Gộp học sinh hai lớp lại bằng phép cộng: \( 34 + 36 = 70 \).
24. Câu hỏi: 24. Sợi dây dải băng đỏ dài \( 45 \) cm, dải băng xanh ngắn hơn dải băng đỏ \( 18 \) cm. Hỏi dải băng xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bài toán về ít hơn, ta làm phép trừ: \( 45 - 18 = 27 \).
25. Câu hỏi: 25. Thùng thứ nhất nặng \( 28 \) kg, thùng thứ hai nặng hơn thùng thứ nhất \( 14 \) kg. Hỏi thùng thứ hai nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài toán về nhiều hơn, ta làm phép cộng: \( 28 + 14 = 42 \).
26. Câu hỏi: 26. Buổi sáng cửa hàng bán được \( 50 \) l nước mắm, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng \( 25 \) l. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước mắm?
Lấy số lượng buổi sáng trừ đi phần bán ít hơn: \( 50 - 25 = 25 \).
27. Câu hỏi: 27. Đàn vịt có \( 45 \) con, đàn gà có nhiều hơn đàn vịt \( 28 \) con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?
Số gà nhiều hơn số vịt nên ta làm phép cộng: \( 45 + 28 = 73 \).
28. Câu hỏi: 28. Năm nay Lan \( 9 \) tuổi, anh trai Lan lớn hơn Lan \( 5 \) tuổi. Hỏi năm nay anh trai Lan bao nhiêu tuổi?
Tuổi anh trai bằng tuổi Lan cộng thêm phần lớn hơn: \( 9 + 5 = 14 \).
29. Câu hỏi: 29. Một quyển truyện có \( 80 \) trang, Minh đã đọc được \( 35 \) trang. Hỏi Minh còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện?
Tìm số trang còn lại bằng phép trừ: \( 80 - 35 = 45 \).
30. Câu hỏi: 30. Lớp em có \( 15 \) bạn nữ và \( 18 \) bạn nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?
Tính tổng số bạn nữ và bạn nam: \( 15 + 18 = 33 \).
31. Câu hỏi: 31. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 3 \) dm \( = \dots \) cm
\( 1 \) dm \( = 10 \) cm, nên \( 3 \) dm \( = 30 \) cm.
32. Câu hỏi: 32. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 40 \) cm \( = \dots \) dm
Đổi từ cm sang dm liền kề ta bỏ đi chữ số \( 0 \) ở tận cùng.
33. Câu hỏi: 33. Số đo \( 1 \) dm \( 5 \) cm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
Đổi \( 1 \) dm \( = 10 \) cm. Sau đó cộng thêm \( 5 \) cm: \( 10 + 5 = 15 \).
34. Câu hỏi: 34. Kết quả của phép tính \( 25 \) cm \( + 15 \) cm là bao nhiêu?
Cộng các con số \( 25 + 15 = 40 \) và giữ nguyên đơn vị đo là cm.
35. Câu hỏi: 35. Kết quả của phép tính \( 50 \) dm \( - 22 \) dm là bao nhiêu?
Thực hiện trừ \( 50 - 22 = 28 \), viết đơn vị dm đằng sau kết quả.
36. Câu hỏi: 36. Hình có \( 4 \) cạnh được gọi là hình gì?
Theo tên gọi trong hình học, hình có \( 4 \) cạnh khép kín gọi là hình tứ giác.
37. Câu hỏi: 37. Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng được gọi là gì?
Đây là định nghĩa cơ bản của ba điểm thẳng hàng trong chương trình học.
38. Câu hỏi: 38. Kết quả của phép tính \( 15 \) l \( + 18 \) l là bao nhiêu?
Thực hiện phép cộng \( 15 + 18 = 33 \) và ghi kèm đơn vị lít.
39. Câu hỏi: 39. Kết quả của phép tính \( 42 \) kg \( - 15 \) kg là bao nhiêu?
\( 42 - 15 = 27 \), đơn vị tính là ki-lô-gam (kg).
40. Câu hỏi: 40. Trong các số đo sau: \( 1 \) dm, \( 15 \) cm, \( 8 \) cm, \( 2 \) dm, số đo nào lớn nhất?
Đổi về cùng đơn vị cm: \( 1 \) dm \( = 10 \) cm, \( 2 \) dm \( = 20 \) cm. Ta thấy \( 20 \) cm là lớn nhất.
41. Câu hỏi: 41. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( 45 + \dots = 60 \)
Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết: \( 60 - 45 = 15 \).
42. Câu hỏi: 42. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( \dots - 15 = 30 \)
Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ: \( 30 + 15 = 45 \).
43. Câu hỏi: 43. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( 82 - \dots = 40 \)
Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu: \( 82 - 40 = 42 \).
44. Câu hỏi: 44. So sánh hai bên, dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: \( 35 + 18 \dots 50 \)
Tính vế trái \( 35 + 18 = 53 \). Vì \( 53 > 50 \) nên điền dấu \( > \).
45. Câu hỏi: 45. So sánh hai bên, dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: \( 72 - 25 \dots 45 \)
Tính vế trái \( 72 - 25 = 47 \). Vì \( 47 > 45 \) nên điền dấu \( > \).
46. Câu hỏi: 46. Số tiếp theo trong dãy số \( 10, 15, 20, \dots \) là số nào?
Đây là dãy số tăng dần, mỗi số cách nhau \( 5 \) đơn vị. \( 20 + 5 = 25 \).
47. Câu hỏi: 47. Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
Số lớn nhất có hai chữ số gồm chữ số hàng chục lớn nhất là \( 9 \) và hàng đơn vị lớn nhất là \( 9 \).
48. Câu hỏi: 48. Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
Số bé nhất có hai chữ số là số đứng ngay sau số \( 9 \) lớn nhất có một chữ số.
49. Câu hỏi: 49. Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số bé nhất có hai chữ số là bao nhiêu?
Số lớn nhất có một chữ số là \( 9 \), số bé nhất có hai chữ số là \( 10 \). Tổng là \( 9 + 10 = 19 \).
50. Câu hỏi: 50. Hiệu của \( 50 \) và \( 24 \) là bao nhiêu?
“Hiệu” nghĩa là làm phép trừ. Lấy \( 50 - 24 = 26 \).