50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 1 – mã đề 002

1. Câu hỏi: 1. Kết quả của phép tính \( 25 + 47 \) là bao nhiêu?

2. Câu hỏi: 2. Kết quả của phép tính \( 38 + 15 \) là bao nhiêu?

3. Câu hỏi: 3. Kết quả của phép tính \( 49 + 22 \) là bao nhiêu?

4. Câu hỏi: 4. Kết quả của phép tính \( 56 + 36 \) là bao nhiêu?

5. Câu hỏi: 5. Kết quả của phép tính \( 17 + 64 \) là bao nhiêu?

6. Câu hỏi: 6. Kết quả của phép tính \( 8 + 45 \) là bao nhiêu?

7. Câu hỏi: 7. Kết quả của phép tính \( 29 + 8 \) là bao nhiêu?

8. Câu hỏi: 8. Kết quả của phép tính \( 64 + 26 \) là bao nhiêu?

9. Câu hỏi: 9. Kết quả của phép tính \( 75 + 15 \) là bao nhiêu?

10. Câu hỏi: 10. Kết quả của phép tính \( 33 + 48 \) là bao nhiêu?

11. Câu hỏi: 11. Kết quả của phép tính \( 52 - 18 \) là bao nhiêu?

12. Câu hỏi: 12. Kết quả của phép tính \( 61 - 25 \) là bao nhiêu?

13. Câu hỏi: 13. Kết quả của phép tính \( 70 - 33 \) là bao nhiêu?

14. Câu hỏi: 14. Kết quả của phép tính \( 85 - 47 \) là bao nhiêu?

15. Câu hỏi: 15. Kết quả của phép tính \( 92 - 56 \) là bao nhiêu?

16. Câu hỏi: 16. Kết quả của phép tính \( 44 - 19 \) là bao nhiêu?

17. Câu hỏi: 17. Kết quả của phép tính \( 31 - 14 \) là bao nhiêu?

18. Câu hỏi: 18. Kết quả của phép tính \( 80 - 8 \) là bao nhiêu?

19. Câu hỏi: 19. Kết quả của phép tính \( 63 - 29 \) là bao nhiêu?

20. Câu hỏi: 20. Kết quả của phép tính \( 55 - 28 \) là bao nhiêu?

21. Câu hỏi: 21. An có \( 18 \) con tem, Bình có \( 15 \) con tem. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu con tem?

22. Câu hỏi: 22. Mai hái được \( 42 \) bông hoa, Mai tặng cho Hòa \( 15 \) bông hoa. Hỏi Mai còn lại bao nhiêu bông hoa?

23. Câu hỏi: 23. Lớp 2A có \( 34 \) học sinh, lớp 2B có \( 36 \) học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

24. Câu hỏi: 24. Sợi dây dải băng đỏ dài \( 45 \) cm, dải băng xanh ngắn hơn dải băng đỏ \( 18 \) cm. Hỏi dải băng xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

25. Câu hỏi: 25. Thùng thứ nhất nặng \( 28 \) kg, thùng thứ hai nặng hơn thùng thứ nhất \( 14 \) kg. Hỏi thùng thứ hai nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

26. Câu hỏi: 26. Buổi sáng cửa hàng bán được \( 50 \) l nước mắm, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng \( 25 \) l. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước mắm?

27. Câu hỏi: 27. Đàn vịt có \( 45 \) con, đàn gà có nhiều hơn đàn vịt \( 28 \) con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con?

28. Câu hỏi: 28. Năm nay Lan \( 9 \) tuổi, anh trai Lan lớn hơn Lan \( 5 \) tuổi. Hỏi năm nay anh trai Lan bao nhiêu tuổi?

29. Câu hỏi: 29. Một quyển truyện có \( 80 \) trang, Minh đã đọc được \( 35 \) trang. Hỏi Minh còn phải đọc bao nhiêu trang nữa thì hết quyển truyện?

30. Câu hỏi: 30. Lớp em có \( 15 \) bạn nữ và \( 18 \) bạn nam. Hỏi lớp em có tất cả bao nhiêu bạn?

31. Câu hỏi: 31. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 3 \) dm \( = \dots \) cm

32. Câu hỏi: 32. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 40 \) cm \( = \dots \) dm

33. Câu hỏi: 33. Số đo \( 1 \) dm \( 5 \) cm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

34. Câu hỏi: 34. Kết quả của phép tính \( 25 \) cm \( + 15 \) cm là bao nhiêu?

35. Câu hỏi: 35. Kết quả của phép tính \( 50 \) dm \( - 22 \) dm là bao nhiêu?

36. Câu hỏi: 36. Hình có \( 4 \) cạnh được gọi là hình gì?

37. Câu hỏi: 37. Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng được gọi là gì?

38. Câu hỏi: 38. Kết quả của phép tính \( 15 \) l \( + 18 \) l là bao nhiêu?

39. Câu hỏi: 39. Kết quả của phép tính \( 42 \) kg \( - 15 \) kg là bao nhiêu?

40. Câu hỏi: 40. Trong các số đo sau: \( 1 \) dm, \( 15 \) cm, \( 8 \) cm, \( 2 \) dm, số đo nào lớn nhất?

41. Câu hỏi: 41. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( 45 + \dots = 60 \)

42. Câu hỏi: 42. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( \dots - 15 = 30 \)

43. Câu hỏi: 43. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( 82 - \dots = 40 \)

44. Câu hỏi: 44. So sánh hai bên, dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: \( 35 + 18 \dots 50 \)

45. Câu hỏi: 45. So sánh hai bên, dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: \( 72 - 25 \dots 45 \)

46. Câu hỏi: 46. Số tiếp theo trong dãy số \( 10, 15, 20, \dots \) là số nào?

47. Câu hỏi: 47. Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

48. Câu hỏi: 48. Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

49. Câu hỏi: 49. Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số bé nhất có hai chữ số là bao nhiêu?

50. Câu hỏi: 50. Hiệu của \( 50 \) và \( 24 \) là bao nhiêu?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...