50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 1 – mã đề 004

1. Câu hỏi: 1. Kết quả của phép tính \( 26 + 38 \) là bao nhiêu?

2. Câu hỏi: 2. Kết quả của phép tính \( 47 + 29 \) là bao nhiêu?

3. Câu hỏi: 3. Kết quả của phép tính \( 58 + 16 \) là bao nhiêu?

4. Câu hỏi: 4. Kết quả của phép tính \( 39 + 45 \) là bao nhiêu?

5. Câu hỏi: 5. Kết quả của phép tính \( 62 - 27 \) là bao nhiêu?

6. Câu hỏi: 6. Kết quả của phép tính \( 71 - 34 \) là bao nhiêu?

7. Câu hỏi: 7. Kết quả của phép tính \( 80 - 43 \) là bao nhiêu?

8. Câu hỏi: 8. Kết quả của phép tính \( 53 - 18 \) là bao nhiêu?

9. Câu hỏi: 9. Kết quả của phép tính \( 94 - 56 \) là bao nhiêu?

10. Câu hỏi: 10. Kết quả của phép tính \( 45 + 55 \) là bao nhiêu?

11. Câu hỏi: 11. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( 37 + \dots = 50 \)

12. Câu hỏi: 12. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( \dots - 19 = 42 \)

13. Câu hỏi: 13. Số nào điền vào chỗ trống để được phép tính đúng: \( 73 - \dots = 30 \)

14. Câu hỏi: 14. So sánh hai vế, dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: \( 28 + 24 \dots 50 \)

15. Câu hỏi: 15. So sánh hai vế, dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: \( 61 - 15 \dots 46 \)

16. Câu hỏi: 16. Số liền trước của số \( 100 \) là số nào?

17. Câu hỏi: 17. Số liền sau của số \( 79 \) là số nào?

18. Câu hỏi: 18. Số tiếp theo điền vào chỗ trống trong dãy số \( 5, 10, 15, 20, \dots \) là số nào?

19. Câu hỏi: 19. Số tiếp theo điền vào chỗ trống trong dãy số \( 90, 80, 70, 60, \dots \) là số nào?

20. Câu hỏi: 20. Số bé nhất có hai chữ số khác nhau là số nào?

21. Câu hỏi: 21. Thùng thứ nhất chứa \( 32 \) l dầu, thùng thứ hai chứa nhiều hơn thùng thứ nhất \( 18 \) l dầu. Hỏi thùng thứ hai chứa bao nhiêu lít dầu?

22. Câu hỏi: 22. Lan có \( 40 \) cái nhãn vở, Lan tặng cho Mai \( 15 \) cái nhãn vở. Hỏi Lan còn lại bao nhiêu cái nhãn vở?

23. Câu hỏi: 23. Một sợi dây dài \( 65 \) cm, anh Nam cắt đi \( 28 \) cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

24. Câu hỏi: 24. Lớp 2A có \( 19 \) bạn nam và \( 16 \) bạn nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu học sinh?

25. Câu hỏi: 25. Bao gạo to nặng \( 50 \) kg, bao gạo nhỏ nhẹ hơn bao gạo to \( 15 \) kg. Hỏi bao gạo nhỏ nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

26. Câu hỏi: 26. Cửa hàng buổi sáng bán được \( 45 \) quyển truyện, buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng \( 17 \) quyển. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu quyển truyện?

27. Câu hỏi: 27. Minh có \( 25 \) viên bi, Hùng có \( 28 \) viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?

28. Câu hỏi: 28. Một nhà kho có \( 85 \) bao xi măng, người công nhân đã chở đi \( 38 \) bao. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu bao xi măng?

29. Câu hỏi: 29. Cành cây trên có \( 15 \) con chim đang đậu, cành dưới có nhiều hơn cành trên \( 7 \) con chim. Hỏi cành dưới có bao nhiêu con chim?

30. Câu hỏi: 30. Quyển sách truyện dày \( 90 \) trang, Hà đã đọc được \( 42 \) trang. Hỏi Hà còn phải đọc bao nhiêu trang nữa để hết quyển sách?

31. Câu hỏi: 31. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 6 \) dm \( = \dots \) cm

32. Câu hỏi: 32. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: \( 70 \) cm \( = \dots \) dm

33. Câu hỏi: 33. Số đo \( 2 \) dm \( 3 \) cm bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?

34. Câu hỏi: 34. Kết quả của phép tính \( 35 \) kg \( + 18 \) kg là bao nhiêu?

35. Câu hỏi: 35. Kết quả của phép tính \( 62 \) l \( - 25 \) l là bao nhiêu?

36. Câu hỏi: 36. Hình tam giác là hình có mấy cạnh?

37. Câu hỏi: 37. Hình tứ giác là hình có mấy đỉnh?

38. Câu hỏi: 38. Khi ba điểm \( A, B, C \) cùng nằm trên một đường thẳng thì ta nói ba điểm đó như thế nào?

39. Câu hỏi: 39. Một đoạn thẳng nối từ điểm \( M \) đến điểm \( N \) được giới hạn bởi mấy điểm?

40. Câu hỏi: 40. Đơn vị nào dưới đây dùng để đo độ dài?

41. Câu hỏi: 41. Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

42. Câu hỏi: 42. Hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số là bao nhiêu?

43. Câu hỏi: 43. Tổng của \( 36 \) và \( 44 \) là bao nhiêu?

44. Câu hỏi: 44. Hiệu của \( 72 \) và \( 28 \) là bao nhiêu?

45. Câu hỏi: 45. Một tuần lễ có bao nhiêu ngày?

46. Câu hỏi: 46. Đồng hồ chỉ kim ngắn ở số \( 6 \), kim dài ở số \( 12 \). Lúc đó là mấy giờ?

47. Câu hỏi: 47. Nếu hôm nay là Thứ Ba ngày \( 15 \), thì Thứ Ba tuần trước là ngày mấy?

48. Câu hỏi: 48. Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng \( 50 \)?

49. Câu hỏi: 49. Khi thay đổi thứ tự các số hạng trong một phép tính cộng thì tổng sẽ như thế nào?

50. Câu hỏi: 50. Số gồm \( 5 \) chục và \( 8 \) đơn vị được viết là:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...