20 Câu trắc nghiệm toán Lớp 10 giữa học kì 2 – mã đề 005

1. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), cho đường thẳng \( d: 2x - 3y + 5 = 0 \). Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng \( d \)?

2. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), cho đường thẳng \( d \) đi qua điểm \( M(1; -2) \) và có vectơ chỉ phương \( \vec{u} = (3; 5) \). Phương trình tham số của đường thẳng \( d \) là gì?

3. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), tìm vectơ chỉ phương của đường thẳng \( \Delta: x - 4y + 1 = 0 \).

4. Câu hỏi: Tính góc giữa hai đường thẳng \( d_1: x + 2y - 1 = 0 \) và \( d_2: x - 3y + 2 = 0 \).

5. Câu hỏi: Trong mặt phẳng tọa độ \( Oxy \), tính khoảng cách từ điểm \( A(1; 2) \) đến đường thẳng \( \Delta: 3x + 4y - 1 = 0 \).

6. Câu hỏi: Tìm tâm \( I \) và bán kính \( R \) của đường tròn \( (C): (x - 2)^{2} + (y + 3)^{2} = 16 \).

7. Câu hỏi: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?

8. Câu hỏi: Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn \( (C): x^{2} + y^{2} = 25 \) tại điểm \( M(3; 4) \) thuộc đường tròn.

9. Câu hỏi: Phương trình chính tắc của đường elip có độ dài trục lớn bằng \( 10 \) và độ dài trục nhỏ bằng \( 6 \) là phương trình nào dưới đây?

10. Câu hỏi: Cho đường elip \( (E): \frac{x^{2}}{16} + \frac{y^{2}}{7} = 1 \). Tìm tọa độ các tiêu điểm của elip đó.

11. Câu hỏi: Cho hàm số bậc hai \( y = f(x) = ax^{2} + bx + c \) có đồ thị là một parabol có bề lõm quay lên trên và cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ \( x = 1 \) và \( x = 3 \). Tập nghiệm của bất phương trình \( f(x) < 0 \) là khoảng nào?

12. Câu hỏi: Tìm tất cả các giá trị của tham số \( m \) để tam thức bậc hai \( f(x) = x^{2} - 2x + m \) luôn dương với mọi \( x \in \mathbb{R} \).

13. Câu hỏi: Tập nghiệm \( S \) của bất phương trình bậc hai \( -x^{2} + 5x - 6 \ge 0 \) là tập hợp nào sau đây?

14. Câu hỏi: Tìm tập nghiệm của phương trình chứa ẩn dưới dấu căn sau: \( \sqrt{x^{2} - 3x + 2} = \sqrt{x - 1} \).

15. Câu hỏi: Giải phương trình \( \sqrt{2x^{2} - 3x - 1} = x - 1 \).

16. Câu hỏi: Từ các chữ số \( 1, 2, 3, 4, 5 \), có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số khác nhau từng đôi một?

17. Câu hỏi: Một nhóm học sinh gồm có 6 nam và 4 nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một ban cán sự gồm 3 học sinh, trong đó có đúng 2 học sinh nam và 1 học sinh nữ?

18. Câu hỏi: Có bao nhiêu cách xếp vị trí ngồi cho 5 người khách vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi được sắp sẵn?

19. Câu hỏi: Khai triển biểu thức nhị thức Newton \( (x + 2)^{4} \) ta được biểu thức nào sau đây?

20. Câu hỏi: Tìm hệ số của số hạng chứa \( x^{3} \) trong khai triển nhị thức Newton của biểu thức \( (x - 1)^{5} \).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...