Lớp 230 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 001 Posted on Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Số lớn nhất có hai chữ số là bao nhiêu? Đáp án A. 89 Đáp án B. 90 Đáp án C. 99 Đáp án D. 100 Hiện giải thích Số lớn nhất có hai chữ số là số có hàng chục và hàng đơn vị đều là chữ số lớn nhất có thể. 2. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 45 + 27 \) là: Đáp án A. 62 Đáp án B. 72 Đáp án C. 73 Đáp án D. 68 Hiện giải thích Thực hiện cộng hàng đơn vị trước (\( 5 + 7 = 12 \), viết 2 nhớ 1), sau đó cộng hàng chục (\( 4 + 2 = 6 \), thêm 1 là 7). 3. Câu hỏi: Số nào đứng liền trước số 80? Đáp án A. 81 Đáp án B. 79 Đáp án C. 78 Đáp án D. 70 Hiện giải thích Số đứng liền trước một số là số đó trừ đi 1 đơn vị. 4. Câu hỏi: \( 1 dm \) bằng bao nhiêu centimet? Đáp án A. \( 1 cm \) Đáp án B. \( 5 cm \) Đáp án C. \( 10 cm \) Đáp án D. \( 100 cm \) Hiện giải thích Nhớ lại bảng đơn vị đo độ dài, \( 1 dm \) bằng \( 10 cm \). 5. Câu hỏi: Hiệu của hai số là 15, số trừ là 20. Số bị trừ là: Đáp án A. 5 Đáp án B. 25 Đáp án C. 35 Đáp án D. 45 Hiện giải thích Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ (\( 15 + 20 = 35 \)). 6. Câu hỏi: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng 30? Đáp án A. \( 90 - 50 \) Đáp án B. \( 15 + 15 \) Đáp án C. \( 40 - 20 \) Đáp án D. \( 25 + 10 \) Hiện giải thích Tính kết quả từng phép tính để tìm ra đáp án đúng. 7. Câu hỏi: Trong các số 47, 74, 44, 77, số nào lớn nhất? Đáp án A. 47 Đáp án B. 74 Đáp án C. 44 Đáp án D. 77 Hiện giải thích So sánh chữ số hàng chục trước, nếu hàng chục bằng nhau thì so sánh hàng đơn vị. 8. Câu hỏi: Hình nào dưới đây là hình tứ giác? Đáp án A. Hình có 3 cạnh Đáp án B. Hình có 4 cạnh Đáp án C. Hình có 5 cạnh Đáp án D. Hình có 6 cạnh Hiện giải thích Hình tứ giác là hình được tạo bởi 4 đoạn thẳng khép kín. 9. Câu hỏi: \( 56 - 28 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 28 Đáp án B. 38 Đáp án C. 26 Đáp án D. 32 Hiện giải thích Thực hiện phép trừ có nhớ: 6 không trừ được 8, mượn 1 chục thành 16 trừ 8 bằng 8; 5 cho mượn 1 còn 4, 4 trừ 2 bằng 2. 10. Câu hỏi: Số 64 gồm mấy chục và mấy đơn vị? Đáp án A. 6 chục và 4 đơn vị Đáp án B. 4 chục và 6 đơn vị Đáp án C. 60 chục và 4 đơn vị Đáp án D. 6 chục và 40 đơn vị Hiện giải thích Chữ số hàng chục đứng trước, chữ số hàng đơn vị đứng sau. 11. Câu hỏi: \( 9 + 9 + 9 \) bằng: Đáp án A. 18 Đáp án B. 27 Đáp án C. 29 Đáp án D. 21 Hiện giải thích Có thể thực hiện phép cộng lần lượt hoặc nhận xét đây là \( 3 \) lần \( 9 \). 12. Câu hỏi: Đàn vịt có 35 con, sau đó có thêm 16 con nữa. Tổng số vịt là: Đáp án A. 41 con Đáp án B. 51 con Đáp án C. 49 con Đáp án D. 59 con Hiện giải thích Đây là bài toán cộng, lấy số vịt ban đầu cộng với số vịt mới thêm. 13. Câu hỏi: \( 100 - 30 - 20 \) bằng: Đáp án A. 40 Đáp án B. 50 Đáp án C. 60 Đáp án D. 70 Hiện giải thích Thực hiện phép tính từ trái sang phải. 14. Câu hỏi: Hình chữ nhật có mấy góc vuông? Đáp án A. 1 góc vuông Đáp án B. 2 góc vuông Đáp án C. 3 góc vuông Đáp án D. 4 góc vuông Hiện giải thích Đặc điểm của hình chữ nhật là có 4 cạnh và 4 góc vuông. 15. Câu hỏi: Phép cộng nào có tổng bằng 100? Đáp án A. \( 50 + 40 \) Đáp án B. \( 60 + 30 \) Đáp án C. \( 75 + 25 \) Đáp án D. \( 80 + 10 \) Hiện giải thích Kiểm tra tổng của từng phép cộng để chọn đáp án đúng. 16. Câu hỏi: \( 4 cm + 6 cm = \) ? Đáp án A. \( 1 dm \) Đáp án B. \( 5 cm \) Đáp án C. \( 10 dm \) Đáp án D. \( 9 cm \) Hiện giải thích Tính tổng rồi đổi đơn vị, \( 10 cm = 1 dm \). 17. Câu hỏi: Số bé nhất có hai chữ số là: Đáp án A. 01 Đáp án B. 10 Đáp án C. 11 Đáp án D. 00 Hiện giải thích Số có hai chữ số nhỏ nhất phải có chữ số hàng chục nhỏ nhất khác 0 và hàng đơn vị nhỏ nhất. 18. Câu hỏi: \( 8 + 7 = 15 \). Vậy \( 15 - 8 = \) ? Đáp án A. 5 Đáp án B. 6 Đáp án C. 7 Đáp án D. 9 Hiện giải thích Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, từ \( a + b = c \) suy ra \( c - a = b \). 19. Câu hỏi: Trong vườn có 48 cây cam, số cây táo ít hơn cây cam là 12 cây. Số cây táo là: Đáp án A. 60 cây Đáp án B. 36 cây Đáp án C. 50 cây Đáp án D. 30 cây Hiện giải thích Bài toán "ít hơn" nên ta làm phép tính trừ. 20. Câu hỏi: \( 28 + 0 \) bằng: Đáp án A. 0 Đáp án B. 28 Đáp án C. 82 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Bất kỳ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó. 21. Câu hỏi: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm: \( 45 < 4... < 47 \) là: Đáp án A. 4 Đáp án B. 5 Đáp án C. 6 Đáp án D. 8 Hiện giải thích Tìm số nằm giữa 45 và 47. 22. Câu hỏi: \( 5 dm = \) ... cm. Đáp án A. 5 cm Đáp án B. 50 cm Đáp án C. 500 cm Đáp án D. 15 cm Hiện giải thích \( 1 dm = 10 cm \), nên \( 5 dm = 5 \times 10 = 50 cm \). 23. Câu hỏi: Một tuần lễ có mấy ngày? Đáp án A. 5 ngày Đáp án B. 6 ngày Đáp án C. 7 ngày Đáp án D. 8 ngày Hiện giải thích Một tuần lễ bắt đầu từ thứ Hai và kết thúc vào Chủ nhật. 24. Câu hỏi: Kết quả của \( 92 - 45 \) là: Đáp án A. 47 Đáp án B. 57 Đáp án C. 43 Đáp án D. 53 Hiện giải thích Thực hiện trừ có nhớ: 2 không trừ được 5, mượn 1 chục thành 12, 12 trừ 5 bằng 7; 9 cho mượn 1 còn 8, 8 trừ 4 bằng 4. 25. Câu hỏi: Số liền sau của 99 là: Đáp án A. 98 Đáp án B. 100 Đáp án C. 101 Đáp án D. 90 Hiện giải thích Số liền sau là số đó cộng thêm 1. 26. Câu hỏi: \( 36 + 14 = \) ? Đáp án A. 40 Đáp án B. 50 Đáp án C. 44 Đáp án D. 54 Hiện giải thích Cộng hàng đơn vị (\( 6 + 4 = 10 \), viết 0 nhớ 1), cộng hàng chục (\( 3 + 1 = 4 \), thêm 1 là 5). 27. Câu hỏi: Phép tính nào đúng? Đáp án A. \( 25 + 5 = 20 \) Đáp án B. \( 30 - 10 = 20 \) Đáp án C. \( 40 + 20 = 50 \) Đáp án D. \( 55 - 5 = 40 \) Hiện giải thích Kiểm tra từng phép tính để tìm phép tính có kết quả chính xác. 28. Câu hỏi: Một hình tam giác có bao nhiêu đỉnh? Đáp án A. 2 Đáp án B. 3 Đáp án C. 4 Đáp án D. 5 Hiện giải thích Hình tam giác có 3 cạnh và 3 đỉnh. 29. Câu hỏi: \( 70 - 30 = \) ? Đáp án A. 40 Đáp án B. 30 Đáp án C. 50 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Trừ số chục với nhau (\( 7 - 3 = 4 \), viết thêm 0 thành 40). 30. Câu hỏi: \( 15 + 15 + 15 + 15 = \) ? Đáp án A. 50 Đáp án B. 55 Đáp án C. 60 Đáp án D. 65 Hiện giải thích Có thể thực hiện cộng dồn từng bước hoặc nhận xét đây là \( 4 \) lần \( 15 \). Hiển thị đáp án đúng 50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 1 – mã đề 005 50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 002