Lớp 230 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 2 – mã đề 004 Posted on Tháng 5 19, 2026Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 24 + 15 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 38 Đáp án B. 39 Đáp án C. 49 Đáp án D. 29 Hiện giải thích Giải thích: Cộng hàng đơn vị trước \( 4 + 5 = 9 \), sau đó cộng hàng chục \( 2 + 1 = 3 \). 2. Câu hỏi: Số lớn nhất có hai chữ số là số nào? Đáp án A. 89 Đáp án B. 90 Đáp án C. 99 Đáp án D. 100 Hiện giải thích Giải thích: Số lớn nhất có hai chữ số là số mà hàng chục và hàng đơn vị đều là chữ số lớn nhất là 9. 3. Câu hỏi: Điền số thích hợp vào chỗ trống: \( 6 \times 4 = \) ? Đáp án A. 24 Đáp án B. 20 Đáp án C. 28 Đáp án D. 30 Hiện giải thích Giải thích: Phép nhân là tổng các số hạng bằng nhau, ở đây là tổng của 4 số 6. 4. Câu hỏi: Một hình tứ giác có bao nhiêu cạnh? Đáp án A. 3 Đáp án B. 4 Đáp án C. 5 Đáp án D. 6 Hiện giải thích Giải thích: Hình tứ giác là hình được tạo bởi 4 đoạn thẳng khép kín. 5. Câu hỏi: Tính: \( 72 - 27 = \) ? Đáp án A. 45 Đáp án B. 55 Đáp án C. 46 Đáp án D. 56 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện phép trừ có nhớ: 2 không trừ được 7, mượn 1 chục thành 12, \( 12 - 7 = 5 \), \( 7 - 1 - 2 = 4 \). 6. Câu hỏi: Trong phép tính \( 15 : 3 = 5 \), số 15 được gọi là gì? Đáp án A. Số chia Đáp án B. Thương Đáp án C. Số bị chia Đáp án D. Số nhân Hiện giải thích Giải thích: Trong phép chia, số đứng trước dấu chia là số bị chia. 7. Câu hỏi: Số liền sau của 89 là số nào? Đáp án A. 88 Đáp án B. 90 Đáp án C. 91 Đáp án D. 99 Hiện giải thích Giải thích: Số liền sau của một số tự nhiên là số đó cộng thêm 1 đơn vị. 8. Câu hỏi: \( \frac{1}{2} \) của 14 là bao nhiêu? Đáp án A. 6 Đáp án B. 7 Đáp án C. 8 Đáp án D. 5 Hiện giải thích Giải thích: Chia 14 thành 2 phần bằng nhau, ta lấy \( 14 : 2 \). 9. Câu hỏi: Một tuần lễ có bao nhiêu ngày? Đáp án A. 5 Đáp án B. 6 Đáp án C. 7 Đáp án D. 8 Hiện giải thích Giải thích: Hãy đếm từ thứ hai đến chủ nhật. 10. Câu hỏi: Tính: \( 5 \times 7 = \) ? Đáp án A. 30 Đáp án B. 40 Đáp án C. 35 Đáp án D. 45 Hiện giải thích Giải thích: Áp dụng bảng nhân 5 hoặc nhân 7 đã học. 11. Câu hỏi: Số gồm 5 chục và 8 đơn vị viết là gì? Đáp án A. 85 Đáp án B. 58 Đáp án C. 508 Đáp án D. 580 Hiện giải thích Giải thích: Chữ số hàng chục đứng trước, chữ số hàng đơn vị đứng sau. 12. Câu hỏi: Hình nào dưới đây là hình chữ nhật? Đáp án A. Hình có 3 cạnh bằng nhau Đáp án B. Hình có 4 góc vuông và 2 cặp cạnh đối diện bằng nhau Đáp án C. Hình có 4 cạnh bằng nhau Đáp án D. Hình tròn Hiện giải thích Giải thích: Dựa vào định nghĩa về các cạnh và các góc của hình chữ nhật. 13. Câu hỏi: \( 40 + 60 = \) ? Đáp án A. 100 Đáp án B. 90 Đáp án C. 110 Đáp án D. 80 Hiện giải thích Giải thích: \( 4 \) chục cộng \( 6 \) chục bằng \( 10 \) chục, tức là 100. 14. Câu hỏi: Mẹ có 20 cái kẹo, mẹ chia đều cho 4 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo? Đáp án A. 4 Đáp án B. 6 Đáp án C. 5 Đáp án D. 3 Hiện giải thích Giải thích: Bài toán chia đều, ta thực hiện phép tính \( 20 : 4 \). 15. Câu hỏi: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: \( 58 ... 85 \) Đáp án A. \( > \) Đáp án B. \( < \) Đáp án C. \( = \) Đáp án D. Không so sánh được Hiện giải thích Giải thích: So sánh chữ số ở hàng chục trước, 5 nhỏ hơn 8 nên số 58 nhỏ hơn số 85. 16. Câu hỏi: Tính: \( 36 : 4 = \) ? Đáp án A. 8 Đáp án B. 9 Đáp án C. 7 Đáp án D. 6 Hiện giải thích Giải thích: Tìm số nào nhân với 4 bằng 36. 17. Câu hỏi: Một đoạn thẳng AB dài 15 cm, đoạn thẳng CD ngắn hơn AB 5 cm. Độ dài đoạn thẳng CD là bao nhiêu? Đáp án A. 20 cm Đáp án B. 10 cm Đáp án C. 5 cm Đáp án D. 15 cm Hiện giải thích Giải thích: Đoạn thẳng ngắn hơn thì ta thực hiện phép trừ. 18. Câu hỏi: \( 9 \times 3 = \) ? Đáp án A. 24 Đáp án B. 27 Đáp án C. 21 Đáp án D. 30 Hiện giải thích Giải thích: Áp dụng bảng nhân 9. 19. Câu hỏi: Số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau là số nào? Đáp án A. 10 Đáp án B. 11 Đáp án C. 12 Đáp án D. 01 Hiện giải thích Giải thích: Chữ số hàng chục phải khác 0 và phải là nhỏ nhất (là 1), chữ số hàng đơn vị nhỏ nhất khác 1 là 0. 20. Câu hỏi: Tính: \( 100 - 35 = \) ? Đáp án A. 65 Đáp án B. 75 Đáp án C. 55 Đáp án D. 60 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện trừ dần từ hàng đơn vị sang hàng chục. 21. Câu hỏi: Một giờ có bao nhiêu phút? Đáp án A. 30 phút Đáp án B. 45 phút Đáp án C. 60 phút Đáp án D. 100 phút Hiện giải thích Giải thích: Đây là kiến thức về đơn vị đo thời gian. 22. Câu hỏi: \( 28 + 12 + 10 = \) ? Đáp án A. 40 Đáp án B. 50 Đáp án C. 60 Đáp án D. 45 Hiện giải thích Giải thích: Cộng lần lượt từ trái sang phải. 23. Câu hỏi: Phép chia nào dưới đây có thương bằng 6? Đáp án A. \( 12 : 3 \) Đáp án B. \( 18 : 3 \) Đáp án C. \( 24 : 4 \) Đáp án D. \( 30 : 5 \) Hiện giải thích Giải thích: Kiểm tra kết quả của từng phép chia. 24. Câu hỏi: Số liền trước của 70 là số nào? Đáp án A. 69 Đáp án B. 71 Đáp án C. 68 Đáp án D. 79 Hiện giải thích Giải thích: Số liền trước của một số tự nhiên là số đó trừ đi 1 đơn vị. 25. Câu hỏi: Có 5 cái giỏ, mỗi giỏ có 3 quả cam. Tổng số quả cam là bao nhiêu? Đáp án A. 8 Đáp án B. 12 Đáp án C. 15 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Giải thích: Lấy số quả trong mỗi giỏ nhân với số giỏ. 26. Câu hỏi: Tính: \( 4 \times 8 = \) ? Đáp án A. 28 Đáp án B. 32 Đáp án C. 36 Đáp án D. 24 Hiện giải thích Giải thích: Áp dụng bảng nhân 4. 27. Câu hỏi: Hình vuông có đặc điểm gì? Đáp án A. Có 4 cạnh không bằng nhau Đáp án B. Có 4 góc không vuông Đáp án C. Có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc vuông Đáp án D. Chỉ có 2 cạnh bằng nhau Hiện giải thích Giải thích: Nhớ lại các đặc điểm của hình vuông. 28. Câu hỏi: \( 90 - 40 + 10 = \) ? Đáp án A. 40 Đáp án B. 50 Đáp án C. 60 Đáp án D. 30 Hiện giải thích Giải thích: Thực hiện theo thứ tự từ trái sang phải. 29. Câu hỏi: Trong các số sau, số nào lớn nhất? 45, 54, 44, 55. Đáp án A. 45 Đáp án B. 54 Đáp án C. 44 Đáp án D. 55 Hiện giải thích Giải thích: So sánh hàng chục, sau đó so sánh hàng đơn vị nếu hàng chục bằng nhau. 30. Câu hỏi: \( \frac{1}{4} \) của 20 là bao nhiêu? Đáp án A. 4 Đáp án B. 5 Đáp án C. 6 Đáp án D. 10 Hiện giải thích Giải thích: Lấy 20 chia cho 4. Hiển thị đáp án đúng 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 2 – mã đề 003 30 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 giữa học kì 2 – mã đề 005