Lớp 250 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 005 Posted on Tháng 5 19, 2026 by Online Chuẩn Trắc Nghiệm 1. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 37 + 25 \) là bao nhiêu? Đáp án A. 52 Đáp án B. 62 Đáp án C. 58 Đáp án D. 68 Hiện giải thích Em thực hiện cộng hàng đơn vị trước: \( 7 + 5 = 12 \), viết 2 nhớ 1, sau đó cộng hàng chục: \( 3 + 2 = 5 \), thêm 1 vừa nhớ là 6. 2. Câu hỏi: Số liền trước của số \( 100 \) là số nào? Đáp án A. 98 Đáp án B. 99 Đáp án C. 101 Đáp án D. 90 Hiện giải thích Số liền trước của một số tự nhiên là số đó bớt đi 1 đơn vị. 3. Câu hỏi: Một cửa hàng có \( 72 \) quả cam, đã bán đi \( 28 \) quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả cam? Đáp án A. 44 quả Đáp án B. 54 quả Đáp án C. 46 quả Đáp án D. 56 quả Hiện giải thích Đây là bài toán về phép trừ, em lấy tổng số cam trừ đi số cam đã bán. 4. Câu hỏi: Cho các số: \( 56, 82, 65, 28 \). Số bé nhất trong các số đã cho là: Đáp án A. 56 Đáp án B. 82 Đáp án C. 65 Đáp án D. 28 Hiện giải thích Em so sánh chữ số hàng chục của các số, số nào có hàng chục nhỏ nhất thì số đó là số bé nhất. 5. Câu hỏi: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng \( 30 \)? Đáp án A. \( 15 + 15 \) Đáp án B. \( 20 + 20 \) Đáp án C. \( 60 - 20 \) Đáp án D. \( 50 - 30 \) Hiện giải thích Em hãy tính nhẩm kết quả của từng phép tính để chọn đáp án phù hợp. 6. Câu hỏi: Số gồm \( 8 \) chục và \( 3 \) đơn vị được viết là: Đáp án A. 38 Đáp án B. 83 Đáp án C. 803 Đáp án D. 308 Hiện giải thích Chữ số hàng chục đứng trước, chữ số hàng đơn vị đứng sau. 7. Câu hỏi: \( 4 \) giờ chiều còn gọi là mấy giờ? Đáp án A. 14 giờ Đáp án B. 15 giờ Đáp án C. 16 giờ Đáp án D. 17 giờ Hiện giải thích Em hãy đếm tiếp từ 12 giờ trưa (13 giờ, 14 giờ, 15 giờ, 16 giờ tương ứng với 4 giờ chiều). 8. Câu hỏi: Hình tứ giác có bao nhiêu cạnh? Đáp án A. 3 cạnh Đáp án B. 4 cạnh Đáp án C. 5 cạnh Đáp án D. 6 cạnh Hiện giải thích Hình tứ giác là hình có bốn đoạn thẳng khép kín tạo thành. 9. Câu hỏi: \( 1 \) tuần lễ gồm những ngày nào? Đáp án A. Từ thứ Hai đến thứ Bảy Đáp án B. Từ thứ Hai đến Chủ Nhật Đáp án C. Từ thứ Ba đến thứ Hai Đáp án D. Từ thứ Hai đến thứ Sáu Hiện giải thích Một tuần lễ đầy đủ bao gồm 7 ngày, bắt đầu từ thứ Hai và kết thúc vào Chủ Nhật. 10. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 81 - 39 \) là: Đáp án A. 42 Đáp án B. 52 Đáp án C. 48 Đáp án D. 58 Hiện giải thích Khi thực hiện phép trừ có nhớ, ta mượn 1 chục ở hàng chục nếu hàng đơn vị số bị trừ bé hơn hàng đơn vị số trừ. 11. Câu hỏi: Hình chữ nhật có đặc điểm gì? Đáp án A. Có 4 cạnh bằng nhau Đáp án B. Có 2 cạnh dài bằng nhau và 2 cạnh ngắn bằng nhau Đáp án C. Có 3 góc vuông Đáp án D. Có các cạnh không bằng nhau Hiện giải thích Hình chữ nhật có các cặp cạnh đối diện bằng nhau. 12. Câu hỏi: Lan có \( 35 \) quyển vở, Hồng có ít hơn Lan \( 9 \) quyển. Hỏi Hồng có bao nhiêu quyển vở? Đáp án A. 44 quyển Đáp án B. 26 quyển Đáp án C. 24 quyển Đáp án D. 36 quyển Hiện giải thích Vì Hồng có ít hơn Lan nên ta thực hiện phép tính trừ. 13. Câu hỏi: Cho dãy số: \( 3, 6, 9, 12, ... \). Số tiếp theo là số nào? Đáp án A. 13 Đáp án B. 14 Đáp án C. 15 Đáp án D. 18 Hiện giải thích Đây là dãy số cách đều, mỗi số đứng sau hơn số đứng trước 3 đơn vị. 14. Câu hỏi: Trong phép tính \( 80 - 25 = 55 \), số \( 55 \) được gọi là gì? Đáp án A. Số bị trừ Đáp án B. Số trừ Đáp án C. Tổng Đáp án D. Hiệu Hiện giải thích Trong phép trừ, kết quả của phép tính được gọi là hiệu. 15. Câu hỏi: \( 2 \) dm \( 5 \) cm bằng bao nhiêu cm? Đáp án A. 25 cm Đáp án B. 7 cm Đáp án C. 205 cm Đáp án D. 52 cm Hiện giải thích \( 1 \) dm \( = 10 \) cm, nên \( 2 \) dm \( = 20 \) cm, sau đó cộng thêm \( 5 \) cm. 16. Câu hỏi: Nếu hôm nay là thứ Tư ngày \( 10 \), thì thứ Tư tuần sau là ngày nào? Đáp án A. Ngày 11 Đáp án B. Ngày 15 Đáp án C. Ngày 17 Đáp án D. Ngày 20 Hiện giải thích Một tuần có \( 7 \) ngày, nên ta cộng thêm \( 7 \) vào ngày hiện tại. 17. Câu hỏi: Số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào? Đáp án A. 01 Đáp án B. 10 Đáp án C. 11 Đáp án D. 00 Hiện giải thích Các số có hai chữ số bắt đầu từ 10, trong đó 10 là số bé nhất. 18. Câu hỏi: \( 50 + 20 - 40 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 20 Đáp án B. 30 Đáp án C. 40 Đáp án D. 50 Hiện giải thích Thực hiện tính từ trái sang phải: \( 50 + 20 = 70 \), sau đó \( 70 - 40 = 30 \). 19. Câu hỏi: Một hình tam giác có bao nhiêu đỉnh? Đáp án A. 2 đỉnh Đáp án B. 3 đỉnh Đáp án C. 4 đỉnh Đáp án D. 5 đỉnh Hiện giải thích Hình tam giác là hình có ba cạnh và ba đỉnh. 20. Câu hỏi: \( 5 + 5 + 5 \) bằng phép nhân nào? Đáp án A. \( 5 \times 2 \) Đáp án B. \( 5 \times 3 \) Đáp án C. \( 5 \times 4 \) Đáp án D. \( 3 \times 3 \) Hiện giải thích Phép nhân là cách viết gọn của tổng các số hạng giống nhau, ở đây số 5 được lặp lại 3 lần. 21. Câu hỏi: \( 4 \times 3 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 7 Đáp án B. 10 Đáp án C. 12 Đáp án D. 16 Hiện giải thích Đây là kết quả trong bảng nhân 4. 22. Câu hỏi: Tìm một số, biết rằng số đó trừ đi \( 12 \) thì bằng \( 28 \). Số đó là: Đáp án A. 16 Đáp án B. 30 Đáp án C. 40 Đáp án D. 42 Hiện giải thích Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ. 23. Câu hỏi: \( 90 - 45 \) bằng bao nhiêu? Đáp án A. 45 Đáp án B. 55 Đáp án C. 35 Đáp án D. 50 Hiện giải thích Em thực hiện phép trừ có mượn ở hàng chục. 24. Câu hỏi: Tháng nào có ít hơn \( 30 \) ngày? Đáp án A. Tháng 1 Đáp án B. Tháng 2 Đáp án C. Tháng 3 Đáp án D. Tháng 4 Hiện giải thích Tháng 2 là tháng đặc biệt có ít ngày nhất trong năm. 25. Câu hỏi: Hình vuông có mấy góc vuông? Đáp án A. 1 góc Đáp án B. 2 góc Đáp án C. 3 góc Đáp án D. 4 góc Hiện giải thích Hình vuông là hình có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc đều là góc vuông. 26. Câu hỏi: \( 2 \times 8 \) có kết quả là: Đáp án A. 10 Đáp án B. 16 Đáp án C. 18 Đáp án D. 20 Hiện giải thích Đây là kết quả trong bảng nhân 2. 27. Câu hỏi: Tổng của \( 45 \) và \( 35 \) là: Đáp án A. 70 Đáp án B. 80 Đáp án C. 90 Đáp án D. 75 Hiện giải thích Tổng là kết quả của phép tính cộng hai số. 28. Câu hỏi: Cho các số \( 24, 42, 36, 63 \). Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: Đáp án A. \( 24, 36, 42, 63 \) Đáp án B. \( 63, 42, 36, 24 \) Đáp án C. \( 63, 36, 42, 24 \) Đáp án D. \( 42, 63, 36, 24 \) Hiện giải thích So sánh chữ số hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn. 29. Câu hỏi: Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào? Đáp án A. 88 Đáp án B. 99 Đáp án C. 90 Đáp án D. 77 Hiện giải thích Trong các số có hai chữ số giống nhau (11, 22, ..., 99), 99 là số lớn nhất. 30. Câu hỏi: Lớp 2A có \( 19 \) bạn nam và \( 22 \) bạn nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn? Đáp án A. 31 bạn Đáp án B. 41 bạn Đáp án C. 42 bạn Đáp án D. 39 bạn Hiện giải thích Thực hiện phép tính cộng số bạn nam và số bạn nữ của lớp. Hiển thị đáp án đúng 50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 003 50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 004