50 Câu trắc nghiệm toán lớp 2 cuối học kì 1 – mã đề 005

1. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 37 + 25 \) là bao nhiêu?

2. Câu hỏi: Số liền trước của số \( 100 \) là số nào?

3. Câu hỏi: Một cửa hàng có \( 72 \) quả cam, đã bán đi \( 28 \) quả. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu quả cam?

4. Câu hỏi: Cho các số: \( 56, 82, 65, 28 \). Số bé nhất trong các số đã cho là:

5. Câu hỏi: Phép tính nào dưới đây có kết quả bằng \( 30 \)?

6. Câu hỏi: Số gồm \( 8 \) chục và \( 3 \) đơn vị được viết là:

7. Câu hỏi: \( 4 \) giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

8. Câu hỏi: Hình tứ giác có bao nhiêu cạnh?

9. Câu hỏi: \( 1 \) tuần lễ gồm những ngày nào?

10. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 81 - 39 \) là:

11. Câu hỏi: Hình chữ nhật có đặc điểm gì?

12. Câu hỏi: Lan có \( 35 \) quyển vở, Hồng có ít hơn Lan \( 9 \) quyển. Hỏi Hồng có bao nhiêu quyển vở?

13. Câu hỏi: Cho dãy số: \( 3, 6, 9, 12, ... \). Số tiếp theo là số nào?

14. Câu hỏi: Trong phép tính \( 80 - 25 = 55 \), số \( 55 \) được gọi là gì?

15. Câu hỏi: \( 2 \) dm \( 5 \) cm bằng bao nhiêu cm?

16. Câu hỏi: Nếu hôm nay là thứ Tư ngày \( 10 \), thì thứ Tư tuần sau là ngày nào?

17. Câu hỏi: Số nhỏ nhất có hai chữ số là số nào?

18. Câu hỏi: \( 50 + 20 - 40 \) bằng bao nhiêu?

19. Câu hỏi: Một hình tam giác có bao nhiêu đỉnh?

20. Câu hỏi: \( 5 + 5 + 5 \) bằng phép nhân nào?

21. Câu hỏi: \( 4 \times 3 \) bằng bao nhiêu?

22. Câu hỏi: Tìm một số, biết rằng số đó trừ đi \( 12 \) thì bằng \( 28 \). Số đó là:

23. Câu hỏi: \( 90 - 45 \) bằng bao nhiêu?

24. Câu hỏi: Tháng nào có ít hơn \( 30 \) ngày?

25. Câu hỏi: Hình vuông có mấy góc vuông?

26. Câu hỏi: \( 2 \times 8 \) có kết quả là:

27. Câu hỏi: Tổng của \( 45 \) và \( 35 \) là:

28. Câu hỏi: Cho các số \( 24, 42, 36, 63 \). Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là:

29. Câu hỏi: Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là số nào?

30. Câu hỏi: Lớp 2A có \( 19 \) bạn nam và \( 22 \) bạn nữ. Hỏi lớp 2A có tất cả bao nhiêu bạn?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...