Đề thi toán lớp 5 giữa kỳ 1 – NXB Chân trời sáng tạo

Luyện tập đề thi Toán lớp 5 giữa kỳ 1 giúp học sinh củng cố kiến thức về số thập phân, các phép tính, tỉ số phần trăm và giải toán có lời văn theo chương trình mới. Tại tracnghiemchuan.com, hệ thống trắc nghiệm online được thiết kế bám sát nội dung học trên lớp, có chấm điểm tự động và hướng dẫn giải chi tiết. Nhờ đó, các em rèn tư duy nhanh, hiểu bản chất bài toán và tự tin đạt kết quả cao trong kỳ kiểm tra giữa kỳ 1.

Đề thi toán lớp 5 giữa kỳ 1 – NXB Chân trời sáng tạo

1. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( \frac{2}{3} \times \frac{5}{4} + \frac{1}{6} \) là:

2. Câu hỏi: Chuyển hỗn số \( 12 \frac{3}{20} \) thành số thập phân ta được:

3. Câu hỏi: Tìm số tự nhiên \( x \) biết \( \frac{x}{5} < \frac{3}{4} \).

4. Câu hỏi: Phân số thập phân nào tương đương với phân số \( \frac{3}{8} \)?

5. Câu hỏi: So sánh hai phân số \( \frac{7}{12} \) và \( \frac{5}{8} \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

6. Câu hỏi: Thực hiện phép tính \( 5 \frac{1}{2} - 2 \frac{3}{4} \).

7. Câu hỏi: Giá trị của biểu thức \( \frac{9}{10} \div \frac{3}{5} \div \frac{1}{2} \) là:

8. Câu hỏi: Một bể nước chứa đầy, lần thứ nhất người ta dùng \( \frac{1}{4} \) lượng nước, lần thứ hai dùng \( \frac{2}{3} \) lượng nước còn lại. Hỏi sau hai lần dùng, lượng nước còn lại chiếm bao nhiêu phần của bể?

9. Câu hỏi: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: \( 3 \frac{1}{4} \); \( \frac{13}{4} \); \( 3.4 \); \( \frac{7}{2} \).

10. Câu hỏi: Phân số tối giản của \( \frac{180}{240} \) là:

11. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 3.5 \times 0.25 \) là:

12. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 13.04 \div 2.4 \) (làm tròn đến hai chữ số thập phân) là:

13. Câu hỏi: Trong số thập phân \( 135.087 \), chữ số 8 có giá trị là:

14. Câu hỏi: Điền số thập phân thích hợp vào chỗ trống: \( 2.3 < ... < 2.4 \).

15. Câu hỏi: \( 5 \text{m}^2 \; 6 \text{dm}^2 \) bằng bao nhiêu mét vuông (\( \text{m}^2 \))?

16. Câu hỏi: Giá trị của biểu thức \( 15.6 - 7.02 + 4.4 \) là:

17. Câu hỏi: Tìm số \( x \): \( x \times 1.5 = 2.5 \times 6 \).

18. Câu hỏi: Kết quả của phép tính \( 254.7 \times 0.001 \) là:

19. Câu hỏi: Số thập phân \( x \) thỏa mãn \( 100 \times x = 458 \) là:

20. Câu hỏi: Tính nhanh giá trị của biểu thức: \( 12.5 \times 2.5 \times 0.8 \times 4 \).

21. Câu hỏi: \( 3 \text{ tấn} \; 5 \text{ tạ} \; 8 \text{kg} \) bằng bao nhiêu tấn (viết dưới dạng số thập phân)?

22. Câu hỏi: \( 15.002 \text{ ha} \) bằng bao nhiêu mét vuông (\( \text{m}^2 \))?

23. Câu hỏi: \( 0.75 \text{ km} \) bằng bao nhiêu mét (\( \text{m} \))?

24. Câu hỏi: Tổng của \( 25 \text{m} \; 3 \text{dm} \) và \( 12 \text{m} \; 7 \text{cm} \) là bao nhiêu mét?

25. Câu hỏi: Khoảng cách từ nhà đến trường trên bản đồ tỉ lệ \( 1:20000 \) là \( 5 \text{ cm} \). Hỏi khoảng cách thực tế là bao nhiêu ki-lô-mét (\( \text{km} \))?

26. Câu hỏi: Một đoạn đường dài \( 5 \text{ km} \) được vẽ trên bản đồ dài \( 2 \text{ cm} \). Tỉ lệ bản đồ là bao nhiêu?

27. Câu hỏi: Phân số thập phân nào biểu thị \( 3 \text{ ha} \; 500 \text{ m}^2 \) so với đơn vị \( \text{km}^2 \)?

28. Câu hỏi: Viết \( 4 \text{ m} \; 5 \text{ cm} \) dưới dạng số thập phân với đơn vị là mét (\( \text{m} \)).

29. Câu hỏi: Chọn dấu so sánh thích hợp điền vào chỗ trống: \( 15.08 \text{ tấn} \; ... \; 150 \text{ tạ} \; 80 \text{ kg} \).

30. Câu hỏi: Tính tổng: \( 0.5 \text{ km} + 20 \text{ dam} + 300 \text{ m} \) (đơn vị là mét).

31. Câu hỏi: Một hình thang có đáy lớn \( 12 \text{ cm} \), đáy bé \( 8 \text{ cm} \), và diện tích là \( 60 \text{ cm}^2 \). Chiều cao của hình thang là:

32. Câu hỏi: Một hình tam giác có diện tích là \( 48 \text{ m}^2 \) và chiều cao tương ứng là \( 8 \text{ m} \). Độ dài đáy của hình tam giác đó là:

33. Câu hỏi: Một hình thang có diện tích \( 24 \text{ cm}^2 \). Nếu tăng đáy lớn thêm \( 3 \text{ cm} \) và giữ nguyên đáy bé, chiều cao thì diện tích tăng thêm \( 6 \text{ cm}^2 \). Tính chiều cao của hình thang ban đầu.

34. Câu hỏi: Một thửa ruộng hình thang có tổng độ dài hai đáy là \( 150 \text{ m} \), chiều cao bằng \( \frac{2}{3} \) tổng độ dài hai đáy. Diện tích thửa ruộng là bao nhiêu héc-ta (\( \text{ha} \))?

35. Câu hỏi: Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là \( 12 \text{ dm} \) và chiều cao tương ứng là \( 50 \text{ cm} \).

36. Câu hỏi: Nếu tăng độ dài đáy của một hình tam giác lên gấp đôi và giữ nguyên chiều cao thì diện tích của tam giác đó thay đổi như thế nào?

37. Câu hỏi: Hình thang có đáy bé là \( 5.5 \text{ m} \), đáy lớn dài hơn đáy bé \( 2.5 \text{ m} \), chiều cao là \( 4 \text{ m} \). Tính diện tích.

38. Câu hỏi: Một hình thang có diện tích \( 45 \text{ cm}^2 \), chiều cao \( 5 \text{ cm} \). Biết đáy lớn gấp đôi đáy bé. Tính độ dài đáy lớn.

39. Câu hỏi: Hình tam giác ABC có diện tích \( 50 \text{ cm}^2 \). Nếu kéo dài cạnh đáy BC thêm một đoạn CD bằng \( \frac{1}{2} \) BC thì diện tích tam giác ABD là bao nhiêu?

40. Câu hỏi: Hai hình thang có cùng chiều cao. Hình thang thứ nhất có tổng độ dài hai đáy là \( 15 \text{ cm} \). Hình thang thứ hai có tổng độ dài hai đáy là \( 20 \text{ cm} \). Tỉ số diện tích của hình thang thứ nhất và hình thang thứ hai là:

41. Câu hỏi: Hai kho thóc chứa tổng cộng \( 125.5 \text{ tấn} \) thóc. Biết kho thứ nhất ít hơn kho thứ hai \( 14.5 \text{ tấn} \). Hỏi kho thứ hai chứa bao nhiêu tấn thóc?

42. Câu hỏi: Để lát nền một căn phòng hình chữ nhật dài \( 9 \text{ m} \), rộng \( 6 \text{ m} \), người ta dùng gạch vuông có cạnh \( 30 \text{ cm} \). Biết diện tích phần mạch vữa chiếm \( 2\% \) diện tích căn phòng. Hỏi cần dùng bao nhiêu viên gạch?

43. Câu hỏi: Chia \( 15 \) cho \( 7 \) và làm tròn kết quả đến hàng phần mười.

44. Câu hỏi: Một ô tô đi từ A lúc \( 7 \) giờ \( 30 \) phút và đến B lúc \( 10 \) giờ. Biết vận tốc của ô tô là \( 60 \text{ km/giờ} \). Tính quãng đường AB.

45. Câu hỏi: Một cửa hàng bán gạo có \( 400 \text{ kg} \) gạo. Lần thứ nhất bán được \( 60\% \) số gạo đó, lần thứ hai bán được \( \frac{3}{4} \) số gạo còn lại. Hỏi sau hai lần bán cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

46. Câu hỏi: Tổng của ba số là \( 73.5 \). Biết số thứ nhất bằng \( \frac{1}{2} \) số thứ hai, số thứ ba bằng \( 1.5 \) lần số thứ hai. Tìm số thứ ba.

47. Câu hỏi: Hiện nay tổng số tuổi của hai anh em là \( 30 \) tuổi. Biết tuổi em bằng \( \frac{2}{3} \) tuổi anh. Hỏi tuổi anh hiện nay là bao nhiêu?

48. Câu hỏi: Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là \( 240 \text{ m} \). Chiều rộng bằng \( \frac{2}{3} \) chiều dài. Tính diện tích khu đất đó.

49. Câu hỏi: Tìm số hạng thứ \( 10 \) của dãy số sau: \( 0.2; 0.6; 1.0; 1.4; ... \)

50. Câu hỏi: Tính giá trị của biểu thức: \( (15.7 + 2.3) \times 5 - 100 \div 2.5 \).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...