Trắc nghiệm toán lớp 11 học kì 1 có đáp án – Tracnghiemchuan

Trắc nghiệm toán lớp 11 học kì 1 tracnghiemchuan.com tổng hợp hệ thống câu hỏi bám sát chương trình Toán 11, tập trung vào các chuyên đề trọng tâm như hàm số lượng giác, phương trình lượng giác, tổ hợp – xác suất và dãy số. Bộ đề được phân chia theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng cao, kèm đáp án chi tiết và giải thích rõ ràng, giúp học sinh ôn tập hiệu quả, rèn kỹ năng làm bài và tự tin đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 1.

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 11 học kì 2 có đáp án

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức – Học Kỳ 2

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 11 có đáp án – Kết Nối Tri Thức HK1

Trắc nghiệm toán lớp 11 học kì 1

1. Câu hỏi 1: Cho góc lượng giác \( \alpha \) thỏa mãn \( \frac{\pi}{2} < \alpha < \pi \). Khẳng định nào sau đây đúng?

2. Câu hỏi 2: Giá trị của \( \cos \frac{37\pi}{3} \) bằng:

3. Câu hỏi 3: Công thức nào sau đây là sai?

4. Câu hỏi 4: Tập xác định của hàm số \( y = \frac{1}{\sin x - \cos x} \) là:

5. Câu hỏi 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

6. Câu hỏi 6: Phương trình \( \sqrt{3} \tan x - 3 = 0 \) có tập nghiệm là:

7. Câu hỏi 7: Cho dãy số \( (u_n) \) với \( u_n = \frac{n-1}{n+1} \). Số hạng \( u_{10} \) là:

8. Câu hỏi 8: Dãy số nào sau đây là một cấp số cộng?

9. Câu hỏi 9: Cho cấp số cộng \( (u_n) \) có \( u_1 = -3 \) và \( d = 4 \). Tổng 10 số hạng đầu tiên là:

10. Câu hỏi 10: Một cấp số nhân có \( u_1 = 2 \) và \( u_2 = -6 \). Công bội \( q \) bằng:

11. Câu hỏi 11: Tính giới hạn \( \lim \frac{2n^2 - 3}{n^2 + 1} \):

12. Câu hỏi 12: Giới hạn \( \lim_{x \to 1} \frac{x^2 - 1}{x - 1} \) bằng:

13. Câu hỏi 13: Hàm số \( y = f(x) \) liên tục tại điểm \( x_0 \) khi nào?

14. Câu hỏi 14: Cho hình chóp \( S.ABCD \). Đáy \( ABCD \) có các cặp cạnh đối không song song. Giao tuyến của mặt phẳng \( (SAB) \) và \( (SCD) \) là:

15. Câu hỏi 15: Trong không gian, hai đường thẳng chéo nhau khi:

16. Câu hỏi 16: Cho đường thẳng \( a \) song song với mặt phẳng \( (\alpha) \). Nếu mặt phẳng \( (\beta) \) chứa \( a \) và cắt \( (\alpha) \) theo giao tuyến \( b \) thì:

17. Câu hỏi 17: Cho hình lăng trụ tam giác \( ABC.A'B'C' \). Khẳng định nào sau đây đúng?

18. Câu hỏi 18: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của học sinh. Nhóm \( [150; 155) \) có tần số là 10. Độ dài của nhóm này là:

19. Câu hỏi 19: Số đặc trưng nào sau đây dùng để đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu?

20. Câu hỏi 20: Giá trị của \( \sin(a + b) \) bằng:

21. Câu hỏi 21: Cho \( \cos \alpha = \frac{1}{3} \). Tính \( \cos 2\alpha \):

22. Câu hỏi 22: Nghiệm của phương trình \( \cos x = -1 \) là:

23. Câu hỏi 23: Cho dãy số \( (u_n) \) là cấp số nhân có \( u_1 = 3, q = 2 \). Số hạng \( u_5 \) là:

24. Câu hỏi 24: Tính tổng \( S = 1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{4} + ... + \frac{1}{2^n} + ... \):

25. Câu hỏi 25: Giới hạn \( \lim_{x \to +\infty} (\sqrt{x^2 + x} - x) \) bằng:

26. Câu hỏi 26: Cho tứ diện \( ABCD \). Gọi \( M, N \) lần lượt là trung điểm của \( AB, AC \). Khẳng định nào đúng?

27. Câu hỏi 27: Tìm \( m \) để hàm số \( f(x) = \begin{cases} \frac{x^2 - 4}{x - 2} & x \neq 2 \\ m & x = 2 \end{cases} \) liên tục tại \( x = 2 \):

28. Câu hỏi 28: Trong các hàm số sau, hàm số nào tuần hoàn với chu kỳ \( \pi \)?

29. Câu hỏi 29: Cho mẫu số liệu có tứ phân vị \( Q_1 = 10, Q_2 = 15, Q_3 = 22 \). Khoảng tứ phân vị \( \Delta_Q \) là:

30. Câu hỏi 30: Cho hình chóp \( S.ABCD \) có đáy là hình bình hành. Giao tuyến của \( (SAD) \) và \( (SBC) \) là đường thẳng qua \( S \) và:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...