Trắc nghiệm toán lớp 11 có đáp án – Kết Nối Tri Thức HK1

Trắc nghiệm Toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức HK1 tại tracnghiemchuan.com tổng hợp bộ câu hỏi bám sát chương trình SGK Kết Nối Tri Thức với Cuộc Sống, tập trung vào các chuyên đề trọng tâm như hàm số lượng giác, phương trình lượng giác, tổ hợp – xác suất và dãy số. Hệ thống đề được phân chia theo nhiều mức độ từ cơ bản đến nâng cao, kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 11 ôn tập hiệu quả, nắm vững kiến thức và tự tin đạt kết quả cao trong kỳ thi học kì 1.

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 11 học kì 2 có đáp án

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 11 học kì 1 có đáp án

Xem thêm: Trắc nghiệm toán lớp 11 Kết Nối Tri Thức – Học Kỳ 2

Trắc nghiệm toán lớp 11 có đáp án NXB Kết Nối Tri Thức học kỳ 1

1. Câu hỏi: Cho góc lượng giác \( \alpha \) thỏa mãn \( \pi < \alpha < \frac{3\pi}{2} \). Khẳng định nào sau đây là đúng?

2. Câu hỏi: Giá trị của biểu thức \( P = \cos \frac{\pi}{3} + \sin \frac{\pi}{6} \) là:

3. Câu hỏi: Công thức nào sau đây là công thức cộng đối với hàm số cosin?

4. Câu hỏi: Tập xác định của hàm số \( y = \tan x \) là:

5. Câu hỏi: Phương trình \( \sin x = \sin \alpha \) có nghiệm là:

6. Câu hỏi: Chu kỳ tuần hoàn của hàm số \( y = \cos 2x \) là:

7. Câu hỏi: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

8. Câu hỏi: Cho cấp số cộng \( (u_n) \) có \( u_1 = 3 \) và công sai \( d = 2 \). Số hạng thứ 5 của cấp số cộng là:

9. Câu hỏi: Cho cấp số nhân \( (u_n) \) có \( u_1 = -2 \) và công bội \( q = 3 \). Số hạng \( u_2 \) là:

10. Câu hỏi: Giới hạn \( \lim_{n \to \infty} \frac{1}{n^2} \) bằng:

11. Câu hỏi: Tính giới hạn \( L = \lim \frac{2n+3}{n-1} \).

12. Câu hỏi: Hàm số \( f(x) = \frac{x+1}{x-2} \) liên tục trên khoảng nào dưới đây?

13. Câu hỏi: Cho đường thẳng \( a \) song song với mặt phẳng \( (P) \). Nếu mặt phẳng \( (Q) \) chứa \( a \) và cắt \( (P) \) theo giao tuyến \( b \) thì:

14. Câu hỏi: Trong không gian, hai đường thẳng không có điểm chung thì:

15. Câu hỏi: Cho hình chóp \( S.ABCD \) có đáy \( ABCD \) là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng \( (SAB) \) và \( (SCD) \) là:

16. Câu hỏi: Số nghiệm của phương trình \( \cos x = 2 \) là:

17. Câu hỏi: Tính giới hạn \( \lim_{x \to 1} (x^2 + 2x - 1) \).

18. Câu hỏi: Công thức tính tổng \( n \) số hạng đầu tiên của một cấp số cộng là:

19. Câu hỏi: Cho hàm số \( f(x) \) có \( \lim_{x \to 1^+} f(x) = 2 \) và \( \lim_{x \to 1^-} f(x) = 2 \). Khẳng định nào đúng?

20. Câu hỏi: Giá trị của \( \sin \frac{7\pi}{6} \) là:

21. Câu hỏi: Cho \( \cos \alpha = \frac{4}{5} \) và \( 0 < \alpha < \frac{\pi}{2} \). Tính \( \sin \alpha \).

22. Câu hỏi: Mẫu số liệu ghép nhóm thường được dùng để:

23. Câu hỏi: Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm được dùng để ước lượng:

24. Câu hỏi: Một cấp số nhân có \( u_1 = 3, q = 2 \). Tổng 10 số hạng đầu tiên là:

25. Câu hỏi: Tìm giá trị của \( m \) để hàm số \( f(x) = \begin{cases} \frac{x^2-1}{x-1} & \text{khi } x \ne 1 \\ m & \text{khi } x = 1 \end{cases} \) liên tục tại \( x = 1 \).

26. Câu hỏi: Cho hình chóp \( S.ABC \). Gọi \( M, N \) lần lượt là trung điểm của \( SA, SB \). Khẳng định nào đúng?

27. Câu hỏi: Giới hạn \( \lim_{x \to 0} \frac{\sin x}{x} \) bằng:

28. Câu hỏi: Đổi số đo góc \( 60^\circ \) sang radian.

29. Câu hỏi: Phương trình \( \tan x = \sqrt{3} \) có nghiệm là:

30. Câu hỏi: Cho hai đường thẳng song song \( a \) và \( b \). Có bao nhiêu mặt phẳng chứa cả hai đường thẳng đó?

31. Câu hỏi: Tính \( \lim \frac{n^2+1}{2n^2-n} \).

32. Câu hỏi: Cho dãy số \( (u_n) \) với \( u_n = 3 \cdot 2^n \). Dãy số này là:

33. Câu hỏi: Trong một mẫu số liệu ghép nhóm, tứ phân vị thứ hai \( Q_2 \) chính là:

34. Câu hỏi: Công thức nhân đôi \( \sin 2a \) là:

35. Câu hỏi: Tính \( \lim_{x \to +\infty} \frac{x-1}{x^2+1} \).

36. Câu hỏi: Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu mặt?

37. Câu hỏi: Cho cấp số cộng có \( u_1 = -5 \) và \( u_2 = -2 \). Công sai \( d \) là:

38. Câu hỏi: Hàm số \( y = \sin x \) đồng biến trên khoảng nào?

39. Câu hỏi: Giới hạn \( \lim_{x \to 2^+} \frac{1}{x-2} \) bằng:

40. Câu hỏi: Một dãy số vô hạn \( (u_n) \) có giới hạn bằng \( L \) nếu:

41. Câu hỏi: Phương trình \( \sin x = 0 \) có nghiệm là:

42. Câu hỏi: Cho hình chóp \( S.ABCD \). Giao điểm của đường thẳng \( SA \) và mặt phẳng \( (BCD) \) là:

43. Câu hỏi: Tính giá trị \( \cos 75^\circ \) (Gợi ý dùng \( 75 = 45 + 30 \)).

44. Câu hỏi: Cho \( \sin \alpha = \frac{1}{3} \). Tính \( \cos 2\alpha \).

45. Câu hỏi: Dãy số nào sau đây là cấp số nhân lùi vô hạn?

46. Câu hỏi: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn \( S = u_1 + u_1 q + u_1 q^2 + ... \) được tính bằng công thức:

47. Câu hỏi: Cho hàm số \( y = f(x) \) có đồ thị là một đường liền nét trên khoảng \( (a; b) \). Khi đó hàm số:

48. Câu hỏi: Trong không gian, ba điểm không thẳng hàng xác định được bao nhiêu mặt phẳng?

49. Câu hỏi: Nếu \( \lim f(x) = L \) và \( \lim g(x) = M \) thì \( \lim [f(x) \cdot g(x)] \) bằng:

50. Câu hỏi: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...