Trắc nghiệm toán 12 kì 2 có đáp án – Tracnghiemchuan

Xem thêm: Trắc nghiệm toán 12 kì 1 có đáp án

Xem thêm: Trắc nghiệm toán 12 cánh diều có đáp án

Xem thêm: Trắc nghiệm toán 12 chân trời sáng tạo có đáp án

Xem thêm: Trắc nghiệm toán 12 kết nối tri thức có đáp án

1. Câu hỏi: Cho hàm số \( f(x) \) liên tục trên đoạn \( [a; b] \). Công thức tính diện tích \( S \) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \( y = f(x) \), trục hoành và hai đường thẳng \( x = a, x = b \) là:

2. Câu hỏi: Nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \cos(2x) \) là:

3. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), cho điểm \( A(1; 2; -3) \). Hình chiếu vuông góc của \( A \) lên mặt phẳng \( (Oxy) \) có tọa độ là:

4. Câu hỏi: Tính tích phân \( I = \int_{0}^{1} e^x dx \).

5. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), mặt cầu tâm \( I(1; -2; 3) \) và bán kính \( R = 2 \) có phương trình là:

6. Câu hỏi: Cho \( \int_{1}^{2} f(x) dx = 3 \) và \( \int_{1}^{2} g(x) dx = -2 \). Tính \( \int_{1}^{2} [f(x) + g(x)] dx \).

7. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \( (P): 2x - y + 3z - 1 = 0 \)?

8. Câu hỏi: Tìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \frac{1}{x+1} \) trên khoảng \( (-1; +\infty) \).

9. Câu hỏi: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \( y = x^2 \) và đường thẳng \( y = x \) là:

10. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), cho đường thẳng \( d: \frac{x-1}{2} = \frac{y+2}{1} = \frac{z}{-3} \). Vectơ chỉ phương của \( d \) là:

11. Câu hỏi: Cho số phức \( z = 3 - 4i \). Môđun của số phức \( z \) bằng:

12. Câu hỏi: Tìm số phức liên hợp của \( z = -2 + 5i \).

13. Câu hỏi: Thể tích \( V \) của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường \( y = \sqrt{x} \), trục hoành và hai đường thẳng \( x = 0, x = 4 \) quanh trục \( Ox \) là:

14. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), khoảng cách từ điểm \( M(1; 2; 3) \) đến mặt phẳng \( (P): x - 2y + 2z - 10 = 0 \) bằng:

15. Câu hỏi: Tính tích phân \( I = \int_{1}^{e} \frac{1}{x} dx \).

16. Câu hỏi: Số phức nào sau đây là nghiệm của phương trình \( z^2 + 4 = 0 \)?

17. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm \( M(1; 2; 1) \) và có vectơ chỉ phương \( \vec{u} = (0; 1; -2) \) là:

18. Câu hỏi: Cho \( z_1 = 1 + 2i \) và \( z_2 = 2 - i \). Phần ảo của số phức \( w = z_1 + z_2 \) là:

19. Câu hỏi: Tính diện tích \( S \) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \( y = x^3 - x \) và trục hoành.

20. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), cho hai điểm \( A(1; 1; 1) \) và \( B(3; 3; -1) \). Tọa độ trung điểm \( I \) của đoạn thẳng \( AB \) là:

21. Câu hỏi: Tìm \( \int x \cos x dx \).

22. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), mặt phẳng đi qua điểm \( M(1; 0; 0) \) và song song với mặt phẳng \( (Oyz) \) có phương trình là:

23. Câu hỏi: Cho số phức \( z \) thỏa mãn \( (1+i)z = 3 - i \). Phần thực của \( z \) là:

24. Câu hỏi: Một vật chuyển động với vận tốc \( v(t) = 3t^2 + 2t \) (m/s). Quãng đường vật di chuyển được từ giây thứ 1 đến giây thứ 3 là:

25. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), góc giữa hai mặt phẳng \( (P): x + y + z - 1 = 0 \) và \( (Q): x - y + z + 2 = 0 \) được tính bởi công thức \( \cos \alpha \) bằng:

26. Câu hỏi: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức \( z \) thỏa mãn \( |z - i| = |z + 1| \).

27. Câu hỏi: Giá trị của \( \int_{0}^{\pi/2} \sin x dx \) là:

28. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), bán kính mặt cầu \( x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y - 6z - 2 = 0 \) là:

29. Câu hỏi: Số phức \( z = a + bi \) có phần thực bằng 2 và môđun bằng \( \sqrt{13} \). Khi đó \( b^2 \) bằng:

30. Câu hỏi: Cho hình phẳng \( D \) giới hạn bởi đồ thị \( y = e^x \), trục hoành và hai đường thẳng \( x = 0, x = 1 \). Khối tròn xoay tạo thành khi quay \( D \) quanh trục \( Ox \) có thể tích là:

31. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), điểm nào sau đây thuộc đường thẳng \( d: \{x=1-t, y=2+2t, z=t\} \)?

32. Câu hỏi: Tìm nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \frac{1}{\cos^2 x} \).

33. Câu hỏi: Tính tích phân \( I = \int_{0}^{1} (2x+1) dx \).

34. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), phương trình mặt phẳng đi qua \( A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3) \) là:

35. Câu hỏi: Cho số phức \( z = (1-2i)^2 \). Số phức \( z \) có phần ảo là:

36. Câu hỏi: Tích phân \( I = \int_{0}^{1} x e^{x^2} dx \) bằng:

37. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song \( (P): x + 2y + 2z - 3 = 0 \) và \( (Q): x + 2y + 2z - 9 = 0 \) là:

38. Câu hỏi: Cho số phức \( z \) thỏa mãn \( |z| = 1 \). Khẳng định nào sau đây đúng?

39. Câu hỏi: Nguyên hàm của hàm số \( f(x) = \frac{1}{x} + e^x \) là:

40. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), hình chiếu của điểm \( M(1; 2; 3) \) trên trục \( Oz \) là:

41. Câu hỏi: Tính \( I = \int_{0}^{\pi/4} \tan x dx \).

42. Câu hỏi: Số phức \( z = 1 + i + i^2 + ... + i^{2024} \) bằng:

43. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), cho \( \vec{a} = (1; 2; 1) \) và \( \vec{b} = (-1; 1; 0) \). Tích có hướng \( [\vec{a}, \vec{b}] \) có tọa độ là:

44. Câu hỏi: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi \( y = \ln x \), trục hoành và \( x = e \) là:

45. Câu hỏi: Cho số phức \( z \) có phần thực là 3 và phần ảo là -2. Số phức \( w = iz \) là:

46. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), mặt phẳng \( (P) \) đi qua \( M(1; 2; 3) \) và vuông góc với trục \( Ox \) có phương trình là:

47. Câu hỏi: Tìm nguyên hàm của \( f(x) = \sin^2 x \).

48. Câu hỏi: Trong không gian \( Oxyz \), vị trí tương đối của hai đường thẳng \( d_1: \frac{x-1}{1} = \frac{y}{2} = \frac{z}{-1} \) và \( d_2: \frac{x}{1} = \frac{y-1}{2} = \frac{z+1}{-1} \) là:

49. Câu hỏi: Cho \( z = 1 - i \). Tính \( z^4 \).

50. Câu hỏi: Tích phân \( I = \int_{0}^{1} \frac{x}{x+1} dx \) bằng:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Nhập mật khẩu để xem đáp án đúng

Đang tải hướng dẫn lấy pass...